wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KHTN HK1 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tấm kính dùng làm kính lúp

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

lồi hoặc lõm.     

d)

có hai mặt phẳng.

2.

Hãy sắp xếp các bước sau đây sao cho có thể sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát vật rõ nét.

1(1) Chọn vật kính thích hợp (10x, 40x hoặc 100x) theo mục đích quan sát.

3(2) Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vặn ốc to theo chiều kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản (cẩn thận không để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản).

5(3) Vặn ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy mẫu vật thật rõ nét.

2(4) Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp.

4(5) Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên từ từ, đến khi nhìn thấy mẫu vật cần quan sát.

A. (1), (2), (3), (4), (5).                B. (1), (4), (3), (5), (2).

C. (1), (4), (2), (5), (3).                 D. (4), (1), (2), (3), (5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Độ chia nhỏ nhất của một thước là

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

C. độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

D. giá trị lớn nhất ghi trên thước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường quốc tế là đơn vị nào sau đây?

A. Kilôgam.  B. Gam.        C. Tấn.         D. Lạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Để xác định thành tích của một học sinh chạy 200m thầy giáo phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

A. Đồng hồ quả lắc.           B. Đồng hồ treo tường.

C. Đồng hồ bấm giây.                   D. Đồng hồ để bàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

A. Nhiệt kế.  B. Tốc kế.     C. Cân.         D. Đồng hồ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất  vật lí của chất?

A. Màu sắc.  B. Mùi, vị.    C. Khả năng cháy.   D. Tính dẫn nhiệt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho những quá trình sau:

(1). Sự bay hơi của nước trong hồ.                    

(2). Mưa.                

(3). Nước chảy từ sông ra biển.

(4). Nước trong khay chuyển thành nước đá khi cho vào ngăn đông của tủ lạnh.

(5). Cục nước đá chuyển thành nước khi bỏ ra khỏi ngăn đông lạnh của tủ lạnh.

Những quá trình thể hiện sự chuyển thể của nước là:

A. (1), (2), (4), (5).   B. (1), (3), (4), (5).   C.(1), (4), (5).          D. (1), (2), (3), (4), (5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

A. Hô hấp.    B. Quang hợp.         C. Hoà tan.    D. Nóng chảy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản xuất từ loại nguyên liệu nào sau đây?

A. Quặng bauxite.              B. Quặng đồng.      

C. Quặng chứa phosphorus.          D. Quặng sắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

A. Nước muối.         B. Nước phù sa.       C. Nước đường.       D. Dấm ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chất tinh khiết được tạo ra từ

A. một chất.  B. hai chất.    C. ba chất.     D. bốn chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới đây?

A. Nghiền nhỏ muối ăn.               B. Đun nóng nước.

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.    D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Những người làm muối thường phơi nước biển trên ruộng cát cho đến khi thu được nước muối đậm đặc, sau đó bơm nước muối đậm đặc này lên ruộng xi măng phơi tiếp thì thu được muối rắn. Hỏi trong cách làm này đã dùng phương pháp tách chất nào?

A. Cô cạn.    B. Lọc.         C. Chiết.       D. Ngưng tụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Người ta tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng các cách lọc, cô cạn, chiết dựa trên

A. sự khác nhau về tính chất hóa học của các chất.

B. sự giống nhau về tính chất vật lí của các chất.

C. sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất.

D. sự giống nhau về tính chất hóa học của các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

A. Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng, nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau.

B. Tất cả các loại tế bào đều có hình dạng và kích thước giống nhau.

C. Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước, nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác nhau.

D. Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Loại tế bào dài nhất trong cơ thể người là:

A. tế bào thần kinh.            B. tế bào lông hút (rễ).

C. tế bào vi khuẩn.             D. tế bào lá cây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể?

A. Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.

B. Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.

C. Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.

D. Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Người ta thường quan sát tế bào bằng

A. kính thiên văn.               B. mắt thường.               C. kính lúp.    D. kính hiển vi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

A. màng tế bào, ti thể, nhân.                               B. màng sinh chất, chất tế bào, ti thể.

C. tế bào chất, lục lạp, nhân.                              D. màng tế bào,  tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

A. có màng tế bào.   B. có tế bào chất.     C. có vật chất di truyền.          D. có nhân hoàn chỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Tế bào thực vật khác với tế bào động vật là:

A. có nhân.   B. có màng tế bào.   C. có thành tế bào.   D. có ti thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Tại sao ở tế bào thực vật, thành tế bào lại quan trọng?

A. Giúp trao đổi chất dễ dàng hơn.

B. Giúp tăng hiệu suất quang hợp và hô hấp.

C. Do thực vật không có bộ xương nên cần thành tế bào để bảo vệ và nâng đỡ.

D. Giúp cây dễ quang hợp hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Cho các thành phần sau.

(a): Màng tế bào.     (b): Vật chất di truyền.       (c): Bào quan có màng

(d): Hệ thống nội màng.                   (g): Màng nhân.   (e): Tế bào chất.

Thành phần nào có cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

A. (a), (b), (g).                   B. (a), (b), (c).                C. (a), (b), (d).    D. (a), (b), (e).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

A. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

B. Tham gia trao đổi chất với môi trường.

C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Khi tế bào lớn lên, đâu không phải sự thay đổi của tế bào?

A. Tế bào tăng lên về kích thước.  B. Màng tế bào dãn ra.

C. Tế bào chất tăng lên.                D. Nhân tế bào chia đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:

A. 32. B. 4.   C. 8.   D. 16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0,8 kg. Sau 1 tháng nặng 3,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

A. Do tế bào tăng kích thước.

B. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

C. Do tăng số lượng tế bào.

D. Do tế bào phân chia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

A. Vận động. B. Trao đổi chất.      C. Sinh sản.   D. Cảm ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Quá trình sinh trưởng của sinh vật là

A. quá trình tạo ra con non.

B. quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.

C. quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.

D. quá trình loại bỏ các chất thải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Các sinh vật có kích thước khác nhau là do?

A. Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể khác nhau.

B. Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau.

C. Môi trường sống của chúng khác nhau.

D. Thức ăn của các sinh vật này là khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các ý sau?

(1) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng tế bào giống nhau.

(2) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng tế bào khác nhau.

(3) Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành hai nhóm lớn là cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

(4) Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều tế bào.

(5) Cơ thể đơn bào có tổ chức đơn giản, cơ thể là một tế bào.

(6) Vi khuẩn, nấm men,… là cơ thể đơn bào.

(7) Cơ thể đa bào có cấu tạo gồm nhiều hơn một tế bào. Mỗi loại tế bào thường thực hiện một chức năng sống riêng biệt nhưng phối hợp với nhau thực hiện các quá trình sống của cơ thể.

(8) Trùng roi, cây bưởi, cây lim, con gà, con chó,… là cơ thể đa bào.

A. 3.   B. 5.   C. 6.   D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1). Cảm ứng và vận động. (3). Dinh dưỡng.      (4). Hô hấp.

(2). Sinh trưởng.                (5). Bài tiết.   (6). Sinh sản.

A. (2), (3), (4), (6).                         B. (1), (3), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (5), (6).                  D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1). Cảm ứng và vận động. (3). Dinh dưỡng.      (4). Hô hấp.

(2). Sinh trưởng.                (5). Bài tiết.   (6). Sinh sản.

A. (2), (3), (4), (6).                         B. (1), (3), (5), (6).

C. (2), (3), (4), (5), (6).                  D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao là

A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể.

B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan.

C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể.

D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cấp độ thấp nhất trong tổ chức cơ thể đa bào là gì?

A. Tế bào.     B. Mô.          C. Cơ quan.   D. Hệ cơ quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ruột non thuộc hệ cơ quan nào?

A. Hệ bài tiết.          B. Hệ tiêu hóa.        C. Hệ tuần hoàn.      D. Hệ thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Các nhà khoa học đã phân loại sinh vật thành các đơn vị phân loại khác nhau từ lớn đến nhỏ, lần lượt là:

A. Giới, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài, ngành.     B. Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài.

C. Giới, ngành, bộ, họ, lớp, chi(giống), loài.      D. Ngành, bộ, họ, lớp, chi (giống), loài, giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Các nhà khoa học đã phân loại sinh vật thành các đơn vị phân loại khác nhau từ lớn đến nhỏ, lần lượt là:

A. Giới, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài, ngành.     B. Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài.

C. Giới, ngành, bộ, họ, lớp, chi(giống), loài.      D. Ngành, bộ, họ, lớp, chi (giống), loài, giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Hoàn thành tên các giới sinh vật trong sơ đồ sau:

A. (1) Giới Thực vật, (2) Giới Nấm, (3) Giới Động vật, (4) Giới Nguyên sinh, (5) Giới Khởi sinh.

B. (1) Giới Nấm, (2) Giới Nguyên sinh, (3) Giới Động vật, (4) Giới Thực vật, (5) Giới Khởi sinh.

C. (1) Giới Động vật, (2) Giới Nguyên sinh, (3) Giới Nấm, (4) Giới Thực vật, (5) Giới Khởi sinh.

D. (1) Giới Thực vật, (2) Giới Nấm, (3) Giới Động vật, (4) Giới Khởi sinh, (5) Giới Nguyên sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Sinh vật được chia thành những giới nào?

A. Thực vật và Động vật.

B. Khởi sinh và Nguyên sinh.

C. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật, Nấm và Động vật.

D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật và Động vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân theo nguyên tắc nào?

A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau.

B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.

C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau.

D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Ý nghĩa của khóa phân loại sinh vật là gì?

A. Tăng mức độ đa dạng sinh học.

B. Giúp tìm ra những đặc điểm giống nhau giữa các sinh vật.

C. Giúp nhận diện nhanh các loài ngoài thiên nhiên.

D. Giúp xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Khóa lưỡng phân sẽ được dừng phân loại khi nào?

A. Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều.         

B. Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít.

C. Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật.

D. Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho các loài: mèo, thỏ, chim bồ câu, ếch và các đặc điểm sau:

(1) Biết bay hay không biết bay.    (2) Có lông hay không có lông.

(3) Ăn cỏ hay không ăn cỏ. (4) Có cánh hay không có cánh.

(5) Có chân hay không có chân.

Các đặc điểm đối lập có thể sử dụng để phân loại các loài này là?

A. (1), (4), (5).                B. (2), (4), (5).  C. (1), (2), (3) (4).   D. (2), (3), (5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Hình dạng nào dưới đây không là hình dạng điển hình của vi khuẩn?

A. Hình que. B. Hình xoắn.          C. Hình cầu.  D. Hình túi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

(1) Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm.

(2) Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

(3) Có hình thái đa dạng: hình que, hình cầu, hình xoắn,…

(4) Kích thước rất nhỏ bé, chưa có cấu tạo tế bào.

A. (2), (3), (4),                                                 B.  (1), (2), (3).

C. (1), (2), (4).                                                 D.   (1), (3), (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cấu tạo của một vi khuẩn gồm:

A. chất di truyền, màng tế bào, vùng nhân.         B. thành tế bào, tế bào chất, màng tế bào, vùng nhân.

C. thành tế bào, tế bào chất, vỏ ngoài.      D. chất di truyền, màng tế bào, vùng nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

A. Bánh gai.  B. Giả cầy.    C. Giò lụa.    D. Sữa chua.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

A. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

B. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

C. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

D. Vi khuẩn giúp phân huỷ các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D