Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6 môn cấu tạo chức năng cơ thể

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một gam lipit trong thực phẩm cung cấp năng lượng khoảng bao nhiêu kcal

a)

4 kcal

b)

5 kcal

c)

7 kcal

d)

9 kcal

2.

Các loại vitamin tan trong dầu gồm

a)

vitamin A C D E

b)

vitamin A B1 B2 D E

c)

vitamin A PP B6 B12

d)

vitamin A D E K

3.

MỘT SỐ ACID BÉO KHÔNG BÃO HÒA RẤT CẦN THIẾT MÀ CƠ THỂ KHÔNG THỂ TỰ TỔNG HỢP ĐƯỢC ĐÓ LÀ

a)

acid linoleic và acid linolenic

b)

acid palmitoleic và acid oleic

c)

acid palmetic và acid stearic

d)

acid nioleic và acid oleic

4.

sản phẩm của quá trình B-oxy hóa acid béo là

a)

Acetyl CoA

b)

Acyl CoA

c)

Enoyl CoA

d)

Ceto acylCoA

5.

Quá trình B-oxy hóa acid béo xảy ra ở

a)

bào tương

b)

ty thể

c)

microxom

d)

lưới nội nguyên sinh

6.

Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là

a)

triglycerid

b)

Phospholipid và cholesterol.

c)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol

d)

Triglycerid và cholesterol

7.

tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid đơn giản ( lipid thuần )

a)

monogkycerid, cerid,cephalin

b)

triglycerid, sáp, sterid

c)

lecithin,triglycerid, cholesterol este

d)

cardiolipin,sphingomyelin,triglycerid

8.

số ATP tích trữ đc trong quá trình thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử acid panmitic ( C15H31COOH )

a)

129 ATP

b)

151 ATP

c)

146 ATP

d)

131 ATP

9.

Đặc điểm của glycerrid:

a. là este của acid béo và glycerol

b.glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no

c.là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào

d. là chất béo trung tính

e. là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,d,e

d)

b,c,e

10.

Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo “hộ” các tổ chức khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:

a)

tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi

b)

tổng hợp cholessterol, các hormon steroid

c)

tổng hợp acid mật

d)

đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng

11.

lipoprotein được phân loại dựa trên

a)

thành phần tham gia cấu tạo

b)

kích thước của chúng

c)

trọng lượng của chúng

d)

tỷ trọng của chúng theo siêu li tâm phân đoạn

12.

chylomicron ( CM ) có tỉ trọng là

a)

<= 0,96 g/ml

b)

1,062-1,210 g/ml

c)

1,006-1,063 g/ml

d)

0,96-1,006 g/ml

13.

triglycerid nội sinh được vận chuyển trong máu chủ yếu bởi

a)

chylomicron

b)

albumin

c)

lipoprotein tỷ trọng rất thấp ( VLDL)

d)

lipoprotein tỉ trọng thấp ( LDL )

14.

Chylomicron ( CM ) là những hạt mỡ nhũ tương hóa lơ lửng trong huyết tương vafdduowjc tạo thành nhiều nhất bởi tế bào

a)

niêm mạc ruột

b)

nội mô mạch máu

c)

gan

d)

tụy

15.

vai trò chính của chylomicron trong cơ thể là

a)

vận chuyển cholesterol từ máu tới mô

b)

vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan

c)

vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan

d)

vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn

16.

vai trò chính của VLDL trong cơ thể là

a)

vận chuyển cholessterol từ máu tới mô

b)

vận chuyển cholessterol từ mô trở về gan

c)

vận chuyển triglicerid ngoại sinh tới gan

d)

vận chuyển triglycid nội sinh vào hệ tuần hoàn

17.

Vai trò chính của LDL trong cơ thể là

a)

vận chuyển cholesterol từ máu tới mô

b)

vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan

c)

vận chuyển glycerid ngoại sinh tới gan

d)

vận chuyển glycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn

18.

vai trò chính của HDL trong cơ thể là

a)

vận chuyển cholesterol từ máu tới mô

b)

vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan

c)

vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan

d)

vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn

19.

Trong các loại lipoprotein máu, Chylomicron có tỷ trọng nhỏ nhất, sau đó tỷ trọng tăng dần theo thứ tự VLDL, IDL, LDL và tỷ trọng lớn nhất là HDL, điều này là do:

a)

trong chylomicron có chứa nhiều lipid và ít protein nhất

b)

trong chylomicron có chứa ít lipid và nhiều protein nhất

c)

trong HDL có chứa nhiều lipid và ít protein nhất

d)

trong HDL có chứa nhiều lipid và nhiều protein nhất

20.

lipoprotein hòa tan được trong huyết tương nhờ phần vỏ có các thành phần ưa nước sau

a)

cholesterol este, triglycerid, phospholipid

b)

cholesterol tự do, triglycerid,phospholipid

c)

apolipoprotein, phospholipid, cholesterol tự do

d)

cholesterol este, phospholipid, apolipoprotein

21.

thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong chylomicron

a)

phospholipid

b)

cholesterol este

c)

cholesterol tự do

d)

triglycerid

22.

thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL

a)

phospholipid

b)

triglycerid

c)

cholesterol

d)

acid béo tự do

23.

lipoprotein tỷ trọng cao ( HDL) được tổng hợp ở

a)

tụy

b)

mạch máu

c)

ruột

d)

gan

24.

quá trình tiêu hóa lipid bắt đầu tại

a)

miệng

b)

thực quản

c)

dạ dày

d)

hành tá tràng

25.

sự thủy phân triglycerid ở hành tá tràng tạo nên các sản phẩm sau

a)

acid béo và glycerol

b)

diglycerid

c)

monoglycerid

d)

tất cả đáp án trên

26.

dịch túy mật tham gia nhũ tương hóa lipid đc sản xuất ra từ

a)

túi mật

b)

gan

c)

tụy

d)

hành tá tràng

27.

triglycerid trong thức ăn bị thủy phân dưới tác dụng của enzym

a)

lipoprotein lipase

b)

amylase

c)

lipase tụy

d)

phospholipase

28.

trong cơ thể , thể cetonic được tổng hợp ở cơ quan nào sau đây

a)

gan

b)

thận

c)

não

d)

cơ

29.

cholesterol có nhiều trong các thực phẩm sau trừ

a)

gan

b)

thịt bò

c)

nòng tráng trứng

d)

não

30.

acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa

a)

acid oleic

b)

acit linoleic

c)

acid liolenic

d)

acid stearic

31.

Trong các thành phần ăn của trẻ em , nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt các vitamin ,trừ

a)

A

b)

D

c)

E

d)

K

e)

C

32.

Thể cetonic nào trong cơ thể người có thể chuyển dạng thành acetyl CoA:

a)

B-hydroxy butyrat

b)

acetn

c)

acetoacetat

d)

acetyl - CoA

33.

cholesterol được gan thái hóa và đào thải dưới dạng

a)

acid mật , steroid trung tính

b)

muối mật, sắc tố mật

c)

acid mật, sắc tố mật

d)

urobilin, stercobilin

34.

thành phần nào sau đây trong dịch mật có tác dụng nhũ hóa lipid

a)

muối mật

b)

sắc tố mật

c)

lipase

d)

cholesterol

35.

rối laojn lipid máu gây sơ vữa động mạch do

a)

có sự gia tăng của HDL-C

b)

có sự giảm sút của LDL-C

c)

chất béo tidch tụ gây viêm mãn tính mạch máu và tổn thương thành mạch

d)

chất béo lắng đọng hình thành các mảng xơ vữa và thu hẹp lòng mạch

36.

ý nghĩ của ceton trong cơ thể

a)

bình thường thể ceton là những chất có hại đối với cơ thể

b)

là dạng năng lượng chủ yếu cho tế bào gan sử dụng

c)

là nguyên liệu để gan tổng hợp nên cholesterol

d)

là dạng vận chuyển acetyl CoA trong máu từ gan tới các tổ chức khác

37.

(Case study) Bệnh nhân nam, 46 tuổi, có tiền sử cắt túi mật 1 năm trước do có sỏi gây viêm tái đi tái lại nhiều lần. Sau khi cắt túi mật bệnh nhân thường bị ăn khó tiêu, đầy bụng và rối loạn tiêu hóa. Hiện tượng trên có liên quan đến chuyển hoá chất nào trong các thực phẩm sau?

a)

thực phẩm nhiều tinh bột

b)

thực phẩm giàu chất đạm

c)

thực phẩm nhiều dầu mỡ

d)

thực phẩm giàu chất xơ

38.

bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm

a)

Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

b)

glucose, triglyxerid, cholesterol,protein

c)

HDL-C, LDL-C, VLDL, chylomicron

d)

HDL-C, VLDL, triglycerid,cholesterol

39.

sau 1-2h , huyết tương đục là do sự có mặt nhiều của

a)

chylomiceon

b)

LDL

c)

VLDL

d)

HDL

40.

Chỉ số LDL-Cholesterol trong máu tăng sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh:

a)

đái tháo đường

b)

xơ gan

c)

hội chứng thận hư

d)

xơ vữa động mạch

41.

Loại lipoprotein “tốt”, có vai trò chống lại quá trình xơ vữa động mạch là

a)

chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

42.

Nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch là

a)

sự gia tăng của nồng độ LDL-C máu

b)

sự gia tăng của nồng độ HDL-C máu

c)

sự giảm của nồng độ LDL-C máu

d)

sự gairm của nồng đọ VLD-C máu

43.

(Case study) Bệnh nhân nam, 60 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp, xơ vữa động mạch vành, đến bệnh viện khám sức khỏe định kỳ. Kết quả xét nghiệm bộ lipd máu khi 11 đói như sau: triglyceride: 5,1 mmol/l, cholesterol: 5,3 mmol/l, HDL-C: 1,5 mmol/l, LDL-C: 2,7 mmol/l. Chỉ số lipid máu nào tăngở bệnh nhân này?

a)

triglycerid : 5,1 mmol/l

b)

cholesterol: 5.3 mmol/l

c)

HDL-C : 1,5 mmol/l

d)

LDL-C : 2,7 mmol/l

44.

. (Case study) Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, khám sức khỏe định kỳ của cơ quan. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: glucose: 5,4 mmol/l, triglyceride: 1,8 mmol/l, cholesterol: 4,6 mmol/l, HDL-C: 1,5 mmol/l, LDL-C: 4,8 mmol/l.Bệnh nhâncó kết quả xét nghiệm nào tăng hơn bình thường

a)

glucose: 5,4 mmol/l

b)

triglyceride: 1,8 mmol/l

c)

cholesterol: 4,6 mmol/l

d)

HDL-C: 1,5 mmol/l

e)

LDL-C: 4,8 mmol/l

45.

. (Case study) Bệnh nhân nam, 68 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, khám sức khỏe định kỳ cókết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,5 mmol/l, Acid uric: 256 mmol/L, Triglyceride: 3,4 mmol/l, Cholesterol: 6,5 mmol/l, HDL-C: 1,9 mmol/l, LDL-C: 2,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Triglyceride, Cholesterol tăng.

b)

1

c)

2

d)

3

46.

(Case study) Bệnh nhân nam, 28 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, làm nghề nhân viên văn phòng, khám sức khỏe định kỳ của công ty. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,2 mmol/l, Acid uric: 352 mmol/l, Triglyceride: 1,6 mmol/l, Cholesterol: 4,6 mmol/l, HDL-C: 0,8 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do giảm HDL-C máu.

b)

bệnh nhân bị đái tháo đường

c)

bệnh nhân có nguy cơ bị bệnh gout

d)

bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do tăng LDL-C máu.

47.

. Đặc điểm nào sau đây của HDL là đúng?

a)

hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới. gan.

b)

là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu

c)

là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn.

d)

được tổng hợp ở tế bào gan.

48.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới.

b)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

c)

Là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn

d)

Được tổng hợp ở tế bào gan.

49.

Đặc điểm nào sau đây của Chylomicron là đúng?

a)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới.

b)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

c)

Là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn.

d)

Được tổng hợp ở tế bào gan.

50.

Đặc điểm nào sau đây của VLDL là đúng?

a)

Được tổng hợp ở tế bào gan.

b)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới.

c)

Là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn.

d)

Được tổng hợp ở tế bào gan.