wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KT TX số 3 Địa lí 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nam Định

b)

Quảng Ninh

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

3.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

Dân số đông nhất

4.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét cao lanh , than nâu, khí tự nhiên

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng

d)

thiếc, vàng. chì, kẽm

5.

Đồng bằng Sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống:

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

6.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

7.

Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Khoáng sản

d)

Đất phù sa

8.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng:

a)

Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước

b)

Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội

d)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác 

9.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

10.

Tiêu chí nào sau đây phản ánh Đồng bằng sông Hồng là vùng có trình độ thâm canh cao?

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Diện tích trồng lúa nhiều nhất

c)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

d)

Năng suất lúa cao nhất.

11.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

5

12.

Hai đầu mối giao thông vận tải quan trọng của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hà Nội, Hải Dương         

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, Hưng Yên

d)

Hà Nội, Hưng Yên

13.

Tam giác tăng trưởng kinh tế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là:

a)

Hà Nội, Hải Dương, Quảng Ninh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh

c)

Hải Phòng, Hưng Yên, Quảng Ninh

d)

Hà Nội, Hưng Yên, Quảng Ninh

14.

Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất là:

a)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng Bắc Trung Bộ

c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

15.

Về diện tích và sản lượng lương thực, đồng bằng sông Hồng đứng thứ mấy cả nước?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

16.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung ở các tỉnh, thành phố:

a)

Hà Nội, Hải Dương

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, Hưng Yên

d)

Hà Nội, Hưng Yên

17.

Trong chăn nuôi, đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước về số lượng:

a)

đàn lợn.              

b)

đàn gia cầm.      

c)

đàn bò     

d)

đàn trâu

18.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hà Nội, Hải Dương         

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Phòng, Hưng Yên     

d)

Hà Nội, Hưng Yên

19.

Khoáng sản phân bố ở Hải Phòng là:

a)

than

b)

sắt

c)

đá vôi

d)

bô-xit

20.

Tài nguyên nào của Hải Phòng được UNESSCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới là:

a)

Vườn quốc gia Cát Bà

b)

Quần thể Cát Bà

c)

Bạch Đằng Giang

d)

Bãi cọc Cao Quỳ