wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học kì I

Total questions: 42

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

a)

A. Dung dịch đường

b)

B. Dung dịch muối ăn

c)

D. Dung dịch benzen trong ancol

d)

C. Dung dịch rượu

2.

Câu 2: chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

A. KCl rắn, khan

b)

B. NaOH nóng chảy

c)

C. CaCl2 nóng chảy

d)

D. HBr hòa tan trong nước

3.

Câu 3 nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

a)

A. Môi trường điện li

b)

B. Dung môi không phân

c)

C. Dung môi phân cực

d)

D. Tạo liên kết hiđrô với các chất tan

4.

Câu 4 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

A. MgCl2

b)

B. HClO3

c)

C. Ba(OH)2

d)

D. C2H5OH( ancol etylic)

5.

Các dung dịch axit ,bazơ ,muối dẫn điện được coi là do trong dung dịch của chúng có các

a)

A. Ion trái dấu

b)

B. anion

c)

C.cation

d)

D. Chất

6.

Câu 6 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh

a)

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3

b)

B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

c)

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

7.

Câu 7 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

a)

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Câu 8 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh

a)

A. HNO3, Cu(No3)2, H3PO4, Ca(NO3)2

b)

B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

c)

C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

d)

D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2

9.

Câu 9 Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

A. NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

B. HgCl2, CH3COONa, Na2S,(NH4)2CO

c)

C. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

d)

D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

10.

Câu 10 Cho các chất dưới đây: AgCl, HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, BaSO4, CuSO4, CaCO3. số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

11.

Câu 11 Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. các chất điện li yếu là

a)

A. H2O ,HCOOH, CuSO4

b)

B. HCOOH, CuSO4

c)

C. H2O ,HCOOH

d)

D. H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4

12.

Câu 12 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3

b)

C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3

c)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

13.

Câu 13 Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3. số chất thuộc loại điện li yếu là

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

14.

Câu 14 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất

a)

A. HCl

b)

B. HF

c)

C. HI

d)

D. HBr

15.

Câu 15 phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng

a)

A. HCl --> (H+) + (Cl-)

b)

C. H3PO4 --> 3(H+) + 3(PO4³-)

c)

B. CH3COOH <---> (CH3COO-) + (H+)

d)

D. Na3PO4 -->3(Na+) + (PO4³-)

16.

Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng

a)

A. H2SO4 <---> (H+) + (H2SO4-)

b)

B. H2CO3 <---> (H+) +(HCO3-)

c)

C. H2SO3 ---> 2(H+) + (SO3²-)

d)

D. Na2S <---> 2(Na+) + (S²-)

17.

Phương trình điện li nào dưới đây không đúng

a)

A. HNO3 ---> (H+) + (NO3-)

b)

B. K2SO4 ---> (K2+) + (SO4²-)

c)

C. (HSO3-) ---> (H+) + (SO3²-)

d)

D. Mg(OH)2 ---> (Mg2+) + 2(OH-)

18.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NH3 thì

a)

A. Giấy quỳ tím bị mất màu

b)

B. Giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh

c)

C. Giấy quỳ không đổi màu

d)

D. Giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ

19.

Cho các mối sau: NaHSO4, NaHCO3 Na2SO4. số muối thuộc loại muối axit là

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

20.

Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

21.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có độ pH lớn nhất là:

a)

A. NaOH

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. NH3

d)

D. NaCl

22.

Các dung dịch: NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

A. HCl

b)

B. CH3COOH

c)

C. NaCl

d)

D. H2SO4

23.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là

a)

A. KHSO4, HF, H2SO4, NaOH

b)

B. HF, H2SO4, NaOH, KHSO4

c)

C. H2SO4, KHSO4, HF, NaOH

d)

D. HF, KHSO4, H2SO4, NaOH

24.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

A. Các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

b)

B. Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

c)

D. Sản phẩm có ít nhất một trong các chất: kết tủa, khí, điện li yếu

d)

C. Phản ứng không phải là thuận nghịch

25.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

d)

D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

26.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

A. Na+, Mg2+, No3-, SO4²-

b)

B. Ba2+, Al2+, Cl-, NO3-

c)

C. Cu2+, Fe3+, SO4²-, Cl-

d)

D. K+, NH4+, OH-, PO4³-

27.

Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

A. Na+, Cl-, S²-, Cu²+

b)

B. K+, OH-, Ba²+, NH4+

c)

C. Ag+, Ba²+, NO3-, Cl-

d)

D. HSO4-, NH4+, Na+, NO3-

28.

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

a)

A. Na+, NH4+, SO4²-, Cl-

b)

B. Mg²+, Ba²+, No3-, CO3²-

c)

C. Ag+, Mg²+, NO3-, Br-

d)

D. Fe²+, Ag+, No3-, Cl-

29.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

A. AlCl3 và CuSo4

b)

B. NH4Cl và AgNO3

c)

C. NaOH và HCl

d)

D. HCl và NaHCO3

30.

Cho các dãy chất: NH4Cl , (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2. số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 1

31.

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử

a)

A. H2SO4, CO2

b)

B. Quỳ tím

c)

C. Dung dịch H2SO4

d)

D. Dung dịch (NH4)2SO4

32.

Có 4 dung dịch: HCl, K2SO4, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được

a)

A. HCl, Ba(OH)2

b)

B. HCl, K2SO4, Ba(OH)2

c)

C. HCl, Ba(OH)2, KCl

d)

D. Cả bốn dung dịch

33.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10 M là:

a)

A. 0,10M

b)

B. 0,20M

c)

C. 0,30M

d)

D. 0,40M

34.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45 M là:

a)

A. 0,45M

b)

B. 0,90M

c)

C. 1,35M

d)

D. 1,00M

35.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ:

a)

A. NH3 và O2

b)

B. NaNO2 và H2SO4 đặc

c)

C. NaNO3 và H2SO4 đặc

d)

C. NaNO2 và HCl đặc

36.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

A. ZnS + HNO3 (đặc nóng)

b)

B. Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng)

c)

C. FeSO4 + HNO3 (loãng)

d)

D. Cu + HNO3 (đặc nóng)

37.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

a)

A. FeO, NO2, O2

b)

B. Fe2O3, NO2

c)

D. Fe, NO2, O2

d)

D. Fe2O3, NO2, O2

38.

Câu 19 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây đúng?

a)

A. [H+] = 10

b)

C. [H+] > [NO3-]

c)

B. [H+] < [NO3-]

d)

D. [H+] < 0,10M

39.

Câu 20 theo thuyết A rê ni ut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

b)

B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

c)

C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước la axit.

d)

D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

40.

Câu 22 Dung dịch có pH = 7 là

a)

A. NH4Cl

b)

B. CH3COOH

c)

C. NaOH

d)

D. KCl

41.

Dãy gồm các axit 2 nấc là

a)

HCl, H2SO4, H2S

b)

H2CO3, H2SO4, HNO3

c)

H2SO4, HF, HNO3

d)

H2S, H2SO4, H2CO3

42.

Quizzi này ko đc share với bất kì trường hợp nào trừ người mua

Xin nhắc lại

(a)