Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng bài 13

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "부모님___ 지금 고향에 계세요.

a)

께

b)

께서는

c)

께서

2.

Câu này đúng hay sai?

"어머니께서는 산책하는 산책하는 것은 좋아하세요·"

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Dịch câu này sang tiếng Hàn (kính ngữ):

“Bà ngoại uống trà.”

(a)  

4.

Kính ngữ của "아프다" là?

a)

아프시다

b)

아팠어요

c)

편찮으시다

5.

Chuyển câu sau sang kính ngữ:

“할아버지는 집에서 자요."

(a)  

6.

Kính ngữ của "살" (tuổi) là gì?

a)

세

b)

네

c)

데

d)

케

7.

Điền vào chỗ trống (kính ngữ): "언제 몇 시에 ___?"

a)

잤어요?

b)

잠을 잤어요?

c)

주무셨어요?

d)

주무시었어요?

8.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (kính ngữ):

"Bố mẹ bạn hiện đang sống ở đâu?"

(a)  

9.

Kính ngữ của "말하다" là?

(a)  

10.

Trong tiếng Hàn, con gái gọi "anh" là?

a)

오빠

b)

형

11.

Có thể thay thế từ "우리" trong câu:

“우리 가족 사진이에요."

bằng từ nào?

a)

저의

b)

여러분

c)

당신의

d)

나의

12.

Chọn đán án đúng:

“동생의 …. 현민이에요.”

a)

이름은

b)

성함은

13.

Điền vào chỗ trống:

"부모님___ 선물을 드렸어요."

a)

께서

b)

께

c)

께서는

14.

Đây là gì?

a)

결혼하다

b)

죽다

c)

이사하다

d)

취직하다

15.

Đây là gì?

a)

취직하다

b)

사직하다

c)

이사하다

d)

죽다

16.

"선생님" = ㄱㅅ

(a)  

17.

우리는 지금 무슨 공부하세요?

a)

수학

b)

경제학

c)

역사학

d)

한국어학