Font size
Worksheetsquizii ( HA 15/12 )
Total questions: 13
Worksheet time: 22mins
Chia Vます ➞ Vたり
のみます
のみたり
のみてり
のんだり
のんでり
いきます ( đi )
いきたり
いったり
いきだり
いっだり
かいます
かいらり
かいだり
かったり
かいたり
およぎます
およぎだり
およいたり
およいだり
およぎたり
はなします
はなしたり
はなぎたり
はなきたり
はなたり
Dịch câu sang Tiếng Việt .
にちようびは テニスをしたり、えいがをみたり します。
Chủ nhật thì tôi đi chơi, xem phim,...
Chủ nhật thì tôi chơi thể thao, ăn trưa,...
Chủ nhật thì tôi chơi teniss, xem phim,...
Chủ nhật thì tôi xem phim, đi chơi,...
A:きのう、なにをしましたか
B:テレビをみたり、てがみをかいたり しました。
A: Hôm qua, bạn đã làm những gì vậy ?
B: Xem tivi , viết thư,...
A: Hôm qua, bạn đã làm những gì vậy ?
B: Đi chơi, ăn uống,...
A: Hôm qua, bạn đã làm những gì vậy ?
B: Xem phim, đi chơi,....
A: Hôm qua, bạn đã làm những gì vậy ?
B: Đi chơi , đi bơi,...
Chia V sang Vたり、Vたり、。。。します。
うたを うたいます/ ゲームを します。
しゅくだいを します/ いえのてつだい を します。
しんせきに あいます/ とおだちと あそびに 行きます。
おんがくを ききます/ テレビをみます。
えいがを みます/ さんぽします。
かいものします/ テニスをします。
