wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT căn bản - ôn tập

Total questions: 39

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược 4P gồm có

a)

Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến

b)

Sản phẩm, giá, địa điểm, xúc tiến

c)

Sản phẩm, Giá, khuyến mại, khuyến mãi

d)

Sản phẩm, xúc tiến, PR, Marketing trực tiếp

2.
Vòng đời sản phẩm theo thứ tự gồm có
a)

Giới thiệu

b)

Phát triển

c)

Trưởng thành

d)

Suy thoái

1)
2)
3)
4)
3.
Có những chiến lược định vị sản phẩm nào?
a)

Định vị bằng đặc điểm sản phẩm

b)

Định vị bằng lợi ích

c)

Định vị bằng cách sử dụng

d)

Định vị theo đối tượng sử dụng

e)

Định vị theo đối thủ cạnh tranh

4.
Dấu hiệu nhận biết của giai đoạn giới thiệu?
a)

Tỉ lệ thất bại của sản phẩm cao

b)

Tương đối ít đối thủ cạnh tranh

c)

Phân phối hàng hóa bị hạn chế

d)

Thường xuyên cải thiện sản phẩm

e)

Áp dụng khuyến mại và khuyến mãi

5.
Có bao nhiêu cấp độ sản phẩm? Nhóm em sản phẩm là gì? Đang ở cấp độ nào và giải thích
a)

Lợi ích cốt lõi

b)

Sản phẩm cơ bản

c)

Sản phẩmđược mong đợi

d)

Sản phẩm có giá trị tăng thêm

e)

Sản phẩm tiềm năng

6.
Chiến lược giá gồm có
a)
Dẫn đầu về giá
b)
Định giá sản phẩm mới
c)
Định giá theo dòng sản phẩm
d)
Định giá theo gói
e)
Định giá cao cấp
7.

Có mấy phương pháp định giá? Đó là những phương pháp nào?

(a)  

8.

Có mấy kênh phân phối và DN mở gian hàng trên sàn TMĐT thì là kênh gì? Giải thích?

(a)  

9.
Những điểm sau là của kênh nào? Ưu điểm: Thu được phản hồi KH và điều chỉnh các vấn đề xảy ra kịp thời Nhược: không tiếp cận nhiều tới KH và không mở được quá nhiều cửa hàng
a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh trực tiếp và gián tiếp

c)

Kênh gián tiếp

d)

Kênh hiện đại

e)

Kênh truyền thống

10.
Những công cụ sử dụng trong chiến lược xúc tiến gồm có
a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mại và khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

e)

Marketing trực tiếp

11.
Đây là dấu hiệu nhận biết của công cụ nào? - Thông tin chủ quan - Hướng tới khách hàng - Chi phí cao hơn
a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

e)

5M

12.
Sử dụng phương thức nào cho hoạt động PR
a)
Tổ chức sự kiện
b)
Tin tức, bài phát biểu
c)
Tài trợ các chương trình, gameshow
d)
Từ thiện, thiện nguyện
e)
Tổ chức họp báo
13.
Doanh nghiệp nhóm em có sử dụng KOL; KOC; Influencer nào không? Tại sao lại lựa chọn họ? Nếu chưa em có đề xuất ai? Tại sao em lại lựa chọn họ?
4 lines
14.

Đây là dấu hiệu của giai đoạn nào?

- Tỉ lệ thất bại của sản phẩm cao

- Tương đối ít đối thủ cạnh tranh

- Phân phối hàng hóa bị hạn chế

- Thường xuyên cải thiện sản phẩm

_ Giai đoạn ra mắt sản phẩm với mục tiêu: sản phẩm được biết đến

- Áp dụng Quảng cáo và quan hệ công chúng

(a)  

15.

Đây là giai đoạn nào?

- Nhiều đối thủ cạnh tranh và ít nổi bật hơn so với các sản phẩm khác.

- Doanh thu tăng

- Lợi nhuận cao hơn

- Công ty hoặc sản phẩm có thêm những đối thủ cạnh tranh mạnh hơn.

- DN áp dụng quảng cáo, phân phối và giá áp dụng

(a)  

16.

Đây là giai đoạn nào?

- Doanh thu tiếp tục tăng nhưng với mức độ thấp hơn rất nhiều

- Nỗ lực làm nổi bật sản phẩm hơn nữa

- Bắt đầu giảm giá, cạnh tranh khốc liệt

- Các nhà bán lẻ và nhà phân phối tăng cường điều chỉnh lượng hàng dự trữ.

- Các nhà sản xuất nhỏ từ bỏ thị trường

- DN áp dụng xúc tiến bán và bán hàng cá nhân

(a)  

17.

Đây là giai đoạn nào?

- Doanh thu liên tục giảm

- Tăng cường giảm giá

- Các nhà sản xuất quyết định từ bỏ thị trường

- Giai đoạn giữ sản phẩm và tìm cách kéo dài vòng đời hoặc loại bỏ sản phẩm

(a)  

18.

Chiến lược giá do ban giám đốc/ ban điều hành quyết định là đúng hay sai?

(a)  

19.

Có ... chiến lược định giá

(a)  

20.

Match the following

a)

Giá của DN được các DN # tham chiếu, thị trường độc quyền,...

1.

Dẫn đầu về giá

b)

Quyết định sự thành công về mặt tài chính và thương mại, dựa trên CP, NC và cạnh tranh

2.

Định giá sản phẩm mới

c)

Giá của từng SP phải được quyết định sao cho có thể tối đa hóa LN của toàn bộ dòng SP chứ không phải của 1 SP

VD: sữa có sữa tươi, sữa có đường, sữa tăng canxi...của cùng 1 thương hiệu

3.

Định giá theo dòng sản phẩm

d)

- Sản phẩm có liên quan nhưng không thay thế nhau

- Tổng giá rẻ hơn so với mua lẻ cộng lại

VD: combo cơm trưa với nhiều món...

4.

Định giá theo gói (combo)

e)

Các phiên bản khác nhau của cùng một sản phẩm, phiên bản cao cấp, phiên bản cơ bản hoặc tiêu chuẩn

VD: DV hàng không

5.

Định giá cao cấp

21.

Match the following

a)

- Người mua có thể định hình về chất lượng SP

- Sử dụng LN thu được từ những SP có giá cao hơn để trợ cấp giá cho những sản phẩm có giá thấp hơn

- Định vị hình ảnh hoặc cách nhìn nhận về SP

VD: mỹ phẩm, trang phục, đồ ăn nhẹ,..

1.

Định giá theo hình ảnh

b)

đặt giá ban đầu cao để người dùng có thu nhập cao của thị trường mua

Áp dụng:

- Cầu ít co dãn

- DN muốn phân đoạn thị trường

- Chưa xác định được nhu cầu

- Nguồn lực có hạn

Triển vọng về mặt tài chính hơn thương mại

- Mục tiêu: tối đa hóa LN/ vốn bỏ ra

VD: Đt Iphone

2.

Chiến lược giá hớt váng

c)

Giá thấp ngay từ đầu để gia nhập thị trường một cách nhanh chóng

Áp dụng khi:

- Cầu theo giá co giãn trên toàn bộ đường cầu

- Có thể tiết kiệm chi phí trên mỗi sản phẩm

- Có sự cạnh tranh mạnh mẽ

- Nhu cầu của thị trường có thu nhập cao đã được thỏa mãn

- KH tiềm năng có thể dễ dàng đưa SP mới vào quá trình tiêu thụ/sản xuất của họ

- Ngăn cản đối thủ gia nhập thị trường

Có triển vọng về mặt thương mại hơn là tài chính

Tiết kiệm chi phí nhờ lợi ích kinh tế theo quy mô

- Mục tiêu: tối đa hóa doanh thu hoặc thị phần, áp dụng quảng cáo và phân phối

VD: mạng Internet...

3.

Chiến lược giá gia nhập thị trường

d)

% thay đổi của cầu/ % thay đổi của giá

4.

Phương pháp định giá Theo độ co dãn của giá

e)

- Hiệu ứng giá trị độc nhất (Sp độc đáo thì KH ít nhạy cảm giá)

- Hiệu ứng nhận thức về sản phẩm thay thế (khi KH có ít nhận thức về SP thay thế)

- Hiệu ứng so sánh khó khăn (ít nhạy cảm khi sp khó so sánh)

- Hiệu ứng chia sẻ chi phí (KH ít nhạy cảm khi thấy giá 1 phần bên # chịu cùng) VD: SP được trợ giá

- Hiệu ứng đầu tư chìm (khi sp được mua

kết hợp với SP trc đó) - VD: mua xe sau khi đã mua nhà của Vin

- Hiệu ứng giá của chất lượng (ít nhạy cảm hơn khi Sp chất lượng, độc quyền, uy tín

..)- Hiệu ứng hàng tồn kho (ít nhạy cảm khi SP khó dự trữ...) - VD: xăng

5.

Phương pháp định giá Theo nhu cầu

22.

​ (a)   gồm có

- ​ (b)   (trên số vốn đầu tư; áp dụng DN lớn, phân loại KH..)

- ​ (c)   (tối đa hóa doanh thu/ thị phần; ​ (d)   , có thể thấp hơn giá đối thủ...)

- ​ (e)   (ổn định giá or ngang hàng giá đối thủ...)

Choose from the below words
Mục tiêu định giá
Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
Mục tiêu số lượng
sử dụng giá gia nhập thị trường
Mục tiêu cạnh tranh
23.

Match the following

a)

Tên thương hiệu,..

1.

Nhãn thương hiệu

b)

Thành phần của sản phẩm,...

2.

Nhãn mô tả

c)

Phân loại sp...

3.

Nhãn phân loại

d)

- Giá sàn : CP NVL + Nhân công + Cp MKT

- Giá hòa vốn: Giá sàn + CP gián tiếp (CP cố định)

- Giá cộng lãi: Giá hòa vốn + Lãi

- Đơn giản và hay được dùng

4.

Phương pháp định giá Theo chi phí

e)

Nhà sản xuất tới khách hàng/ người tiêu dùng

5.

Kênh phân phối trực tiếp

24.

Match the following

a)

Nhà sản xuất -> Trung gian thương mại -> Người tiêu dùng/ Khách hàng

1.

Kênh phân phối gián tiếp

b)

- Người sản xuất

- Nhà bán buôn (chủ yếu bán cho nhà bán lẻ, nhà phân phối, tạp hóa...)

+ Bán buôn có quyền sở hữu hàng hóa

+ Đại lý của nhà SX (thay mặt NSX)

- Nhà bán lẻ (các cơ sở tham gia bán hàng hóa cho tiêu dùng cá nhân hoặc hộ gia đình)- siêu thị, tạp hóa, cửa hàng, Big C...

2.

Nhóm tham gia chính của kênh phân phối

c)

- Tổ chức tài chính (NH, tổ chức tín dụng, quỹ BH...

- Kho công cộng

- Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển công cộng (nội địa, quốc tế)

3.

Nhóm đơn vị hỗ trợ của kênh phân phối

d)

- Nhà sản xuất

- Nhà bán buôn

- Nhà bán lẻ

- Khách hàng

4.

Marketing thông thường

e)

Là 1 mạng lưới tập trung và được quản lý chuyên nghiệp, được thiết kế để tiết kiệm CP (nhờ quy mô, tăng khả năng đàm phán và loại bỏ được những dịch vụ trùng lặp) hoạt động và có tác động tối đa đến thị trường

- Nhà sản xuất, nhà bán buôn, bán lẻ

- Khách hàng

5.

Marketing chiều dọc

25.

Match the following

a)

- phương tiện truyền thông mà DN lựa chọn để truyền tải thông điệp tới những người mua tiềm năng mà họ không cần tiếp xúc trực tiếp

- cta sẽ nhớ nhất là brands

Đối với doanh nghiệp: cung cấp kiến thức cho NTD, khiến cho họ yêu thích sản phẩm, từ đó tạo ra nhu cầu cho sản phẩm.

Đối với NTD: giúp NTD tìm hiểu về những điểm đặc sắc ở sản phẩm mà nhà sản xuất đưa ra; tiết kiệm thời gian tự tìm hiểu

1.

Quảng cáo

b)

Giúp chúng ta hiểu hơn về thương hiệu/ sản phẩm.

- Là công cụ để xử lý khủng hoảng

2.

Quan hệ công chúng (PR)

c)

- Đối thoại trực tiếp

- Củng cố các mối quan hệ

- Sự phản ứng

Được áp dụng khi:

- Thị trường có sự tập trung về mặt địa lý/tập trung ở một số ngành/một nhóm KH lớn.

- SP có giá trị cao, phức tạp.

- SP cần phải được tùy chỉnh: chứng khoán, bảo hiểm...

- SP đang trong giai đoạn giới thiệu

- DN không có đủ kinh phí cho chiến dịch quảng cáo rộng khắp

- Tập trung vào các KH tiềm năng

- Thực hiện mục tiêu tiêu thụ được hàng hóa

-Hàng hóa công nghiệp, hàng hóa lâu bền

- Thị trường nhỏ, thị trường tập trung, KH đã sẵn sàng mua

Hạn chế:Chi phí cao (việc phát triển và vận hành lực lượng bán hàng khá tốn kém)

Không thể triển khai rộng

3.

Bán hàng cá nhân

d)

Là hoạt động thúc đẩy tiêu dùng

Mục tiêu: Khuyến khích mua các đợn vị hàng hóa lớn

Xây dựng các chương trình dùng thử sản phẩm cho những người chưa sử dụng.

Thu hút khách hàng của các thương hiệu cạnh tranh.

- Giảm giá

- Quà tặng

- Mẫu thử (sample)

- Phiếu giảm giá (coupon)

- Hoàn tiền

- Quà tặng kèm SP

- Phần thưởng

- Giải thưởng

- Thử miễn phí

- Bảo hành SP

- Chương trình khuyến mại chung cho nhiều SP

-Khu bày bán và trình diễn/minh họa về SP

4.

Khuyến mại

e)

- Là hoạt động xúc tiến thương mại

- Hướng tới các kênh phân phối

Mục tiêu:

-Thuyết phục các nhà bán lẻ nhận các sản phẩm mới và mức tồn kho cao hơn,

- Khuyến khích mua hàng mùa vãn khách,

- Khuyến khích việc tích trữ các mặt hàng liên quan,

- Đánh bại chương trình khuyến mãi cạnh tranh,

- Xây dựng sự trung thành với thương hiệu và có được các cửa hàng bán lẻ mới

Công cụ:

+ Giảm giá thương mại

+ Trợ cấp

+ Hàng miễn phí

5.

Khuyến mãi

26.

- ​ (a)   (hướng tới thái độ KH, chưa tác động mua hàng luôn)

VD: Quảng cáo Diana: Thông điệp Làm điều mình yêu, là con gái thật tuyệt. nét đẹp duyên dáng truyền thống của con gái nhưng cũng không kém phần hiện đại

- ​ (b)   (hướng tới hành vi của khách hàng, hướng tới doanh thu cao trong ngắn hạn)

VD: Rẻ vô địch trong 3 ngày cuồng phong của Shopee

- ​ (c)   (hướng tới mối quan hệ với KH tiềm năng, thu phản hồi, xd h/a, đo lường hiệu quả truyền thông ...

VD: email marketing chương trình ưu đãi

- ​ (d)   (xây dựng hình ảnh doanh nghiệp, dùng trong dài hạn)

Áp dụng: Hàng hóa tiện lợi, hàng hóa đặc biệt

Thị trường lớn, thị trường phân tán

KH đang ở gđ nhận thức về sản phẩm, thương hiệu​

Choose from the below words
Quảng cáo theo ý niệm
Quảng cáo xúc tiến bán hàng
Quảng cáo có phản hồi
Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp
27.

5M

- ​ (a)  

+ Phản ứng về mặt nhận thức nhận thức, tình cảm, hành vi

+ Để thông báo/thuyết phục/nhắc nhở

- ​ (b)  

+ Thể hiện được giá trị cốt lõi/ giải pháp (tạo các thông điệp)

+ Đáp ứng mong muốn của KH, độc đáo, tin cậy (đánh giá và lựa chọn)

+ Kích thước, màu sắc...hiệu quả với chi phí hợp lý (thể hiện thông điệp)

+ Đánh giá trách nhiệm, công khai, trung thực, không xâm phạm lợi ích...

- ​ (c)   – Phương tiện truyền thông

- ​ (d)  

+ Ngân sách quảng cáo căn chứ theo chi phí

+ Ngân sách quảng cáo định hướng theo hoạt động truyền thông

* Dự tính ngân sách dựa trên mục tiêu

* Dự tính ngân sách dựa trên tác động

- ​ (e)  

+Nâng cao hiệu quả của quảng cáo, lên kế hoạch kết hợp đa phương tiện tối ưu

+Thuyết phục ban quản lý về tính hữu ích của quảng cáo trong việc cải thiện khả năng sinh lời để nhận được mức độ phù hợp ngân sách cần thiết cho quảng cáo.

+ Xác định mức chi tiêu quảng cáo tối ưu.

+ Đo lường chiến dịch

+ Đo lường qua bán hàng

Choose from the below words
Mission – Sứ mệnh/ mục tiêu
Message – Thông điệp
Media
Money – Tài chính chi bao tiền
Measurement – Đo lường đánh giá
28.

Đây là công cụ của ​ (a)  

Công cụ quảng bá

Sự kiện, hội thảo, hội nghị, triển lãm, cuộc thi, kỷ niệm

Tin tức

Bài phát biểu

Hoạt động phục vụ cộng đồng: từ thiện, thiện nguyện

Phương tiện nhận dạng: logo, VPP, banner, trang phục, card visit...

Báo cáo hàng năm, tạp chí, bản tin

Phương tin nghe nhìn, clip, slide

Tài trợ

Báo chí, họp báo

Choose from the below words
Quan hệ công chúng ̣PR
Quảng cáo
Bán hàng cá nhân
Khuyến mãi
Khuyến mại
29.

Chức năng của ​ (a)  

- Thiết lập và phát triển quan hệ với báo chí

- Quảng bá sản phẩm

- Truyền thông cho doanh nghiệp

-Vận động hành lang

Mục tiêu của Quan hệ công chúng là

- Khiến cho công chúng biết đến

- Xây dựng uy tín

- Khuyến khích lực lượng bán hàng và các đại lý

- Tiết kiệm chi phí xúc tiến bán hàng

Choose from the below words
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Khuyến mại
Khuyến mãi
Bán hàng cá nhân
30.

Công cụ của ​ (a)  

- Giảm giá

- ​ (b)  

- Mẫu thử (sample)

- Phiếu giảm giá (coupon)

- Hoàn tiền

- Quà tặng kèm SP

- Phần thưởng

- Giải thưởng

- Thử miễn phí

- Bảo hành SP

-Khu bày bán và trình diễn/minh họa về SP

Công cụ của ​ (c)  

+ ​ (d)   (chiết khấu thương mại)

+ Trợ cấp

+ Hàng miễn phí

Choose from the below words
Khuyến mại
Quà tặng
Khuyến mãi
Giảm giá thương mại
31.

​ (a)  

Một nhóm các cá nhận hoặc tổ chức đưa SP đến TT mục tiêu: đưa SP từ NSX đến NTD cuối cùng/ người dùng DN

Choose from the below words
Chiến lược phân phối
Chiến lược sản phẩm
Chiến lược giá
Chiến lược xúc tiến
32.

Match the following

a)

- Một tiến trình dự đoán về sự phát triển của sản phẩm để lên kế hoạch và lập ngân sách cho các chiến lược tương ứng.

- Tầm nhìn để lập kế hoạch xa hơn vòng đời của sản phẩm hiện có.

1.

Vòng đời sản phẩm

b)

là tập hợp tất cả những loại sản phẩm và mặt hàng của một người bán đưa ra để bán cho người mua.

VD:Unilever ở VN có Đồ ăn và đồ uống (lipton, knorr, wall’s; sản phẩm chăm sóc gia đình (omo, comfort, sunlight, vim), sản phẩm chăm sóc cá nhân(sunsilk, pond’s, closeup), máy lọc nước

2.

Danh mục sản phẩm

c)

Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương, nhắm tới cùng một nhóm khách hàng và có chung một kênh marketing

VD: Dòng sản phẩm chăm sóc cá nhân của Unilever có Dove, sunsilk, pond’s…)

3.

Dòng sản phẩm

d)

Để đáp ứng nhu cầu thay đổi của KH

- Để cạnh tranh hiệu quả

4.

Điều chỉnh danh mục sản phẩm

e)

- SP mới sinh từ những đổi mới công nghệ

- SP mới sinh từ những cải tiến theo định hướng marketing

5.

Phát triển sản phẩm mới

33.

Match the following

a)

- Mở rộng dòng sản phẩm (thêm sp trong dòng SP)

- Cải tiến sản phẩm (sản phẩm gốc sau khi được cải tiến sẽ không còn trong dòng sản phẩm)

VD: xe máy ra mắt model mới thì loại bỏ dần model cũ

1.

Cải thiện sản phẩm hiện có

b)

Bao gồm những bộ phận thay thế và bảo dưỡng cho máy móc sản xuất

VD: bộ phận thay thế và bảo dưỡng cho máy móc sản xuất

2.

Linh kiện

c)

Các loại sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh

VD: dầu, hóa chất, keo dính và vật liệu đóng gói

3.

Phụ tùng

d)

Văn phòng phẩm, đồ vệ sinh, các đồ dùng thiết yếu để bảo dưỡng máy móc và sửa chữa

4.

Vật tư

e)

Một tập hợp các thuộc tính hữu hình và vô hình, được người mua chấp nhận là làm hài lòng nhu cầu hay mong muốn của họ (bao bì, màu sắc, giá cả, uy tín của nhà sản xuất, uy tín của nhà bán lẻ, dịch vụ của nhà sản xuất và nhà bán lẻ...)

5.

Sản phẩm

34.

Match the following

a)

Hàng hóa tiện lợi (hàng hóa thiết yếu, hàng mua tùy hứng)

Hàng hóa lâu bền

Hàng hóa đặc biệt ( tranh, quần áo thiết kế..)

Hàng hóa không cân thiết (máy rửa bát..)

1.

Hàng hóa tiêu dùng

b)

Hệ thống máy móc

Linh kiện

Phụ tùng

Vật tư

2.

Hàng hóa công nghiệp

c)

Thiết lập và truyền đạt những lợi ích riêng biệt của từng sản phẩm và dịch vụ của công ty, xd h/a sp 1 cách rõ trong tâm trí NTD thuộc phân đoạn mục tiêu, từ tính chất của SP đến lợi ích có được khi mua SP

3.

Định vị sản phẩm

35.

5 chiến lược định vị gồm có:

- ​ (a)   (Mỳ Omachi khoai tây có thịt..)

- ​ (b)   (Mỳ khoai tây Omachi rất ngon mà không sợ nóng...)

- ​ (c)   (Nghỉ xả hơi, xơi kitkat; Oreo xoay bánh, nếm kem, chấm sữa...)

- ​ (d)   (Ô tô Ferrari hướng tới người yêu thể thao; BMW lại hướng tới đối tượng thương nhân thành đạt...)

- Đ​ (e)   (dựa vào điểm yếu của đối thủ để nổi tiếng. VD: The Uncola của 7UP)

Choose from the below words
Định vị bằng đặc điểm sản phẩm
Định vị bằng lợi ích
Định vị bằng cách sử dụng
Định vị theo đối tượng sử dụng
ịnh vị chống lại đối thủ cạnh tranh
36.

5 cơ sở để ​ (a)   gồm:

- Địa lý

- ​ (b)   (tuổi tác, giới tính, tình trạng hôn nhân, thu nhập, nghề nghiệp và trình độ giáo dục...)

- ​ (c)   (nhu cầu và động cơ, cá tính, nhận thức, học tập, mức độ bị thu hút và thái độ của họ…)

- ​ (d)   (dựa vào gđ của cuộc đời, có chung giá trị, niềm tin và phong tục tập quán,..

- ​ (e)   (tất cả những hành vi mà khách hàng thể hiện trong quá trình tìm kiếm, sử dụng và sau đó, loại bỏ các sản phẩm và dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của mình)

Choose from the below words
phân đoạn thị trường
Nhân khẩu học
Tâm lý
Văn hóa – xã hội
Hành vi
37.

​ (a)   gồm nhiều người tiêu dùng đa dạng về đặc điểm và hành vi mua hàng thành các phân đoạn đồng nhất, với những người sẽ có cách phản ứng tương tự với những hoạt động marketing của công ty

​ (b)   (MKT không phân biệt)

​ (c)  

Ưu điểm: tiết kiệm chi phí

Nhược điểm: yêu cầu mọi KH có sự tương đồng về nhu cầu, mong muốn và đòi hỏi, cùng hoàn cảnh sống, sự hiểu biết và kinh nghiệm

VD: kem đánh răng, bột giặt, internet,...

​ (d)   - MKT phân biệt

- Marketing thị trường ngách

- ​ (e)  

- Marketing khách hàng cá nhân

Choose from the below words
Phân đoạn thị trường
MKT đại trà
Không có sự phân biệt, phân đoạn KH
MKT phân đoạn
Marketing địa phương
38.

​ (a)   là động lực thúc đẩy hành vi mua của NTD dựa trên 4 cơ sở

- ​ (b)   (Động lực; Nhận thức; Học tập; Tính cách)

- ​ (c)   (Tuổi tác và giai đoạn cuộc đời; Giáo dục và nghề nghiệp; Phong cách sống; Hoàn cảnh kinh tế

- ​ (d)   (Nhóm tham khảo; Gia đình; Vai trò và địa vị xã hội)

- ​ (e)   (Văn hóa; Nhánh văn hóa;Tầng lớp xã hội)

Choose from the below words
Hành vi người tiêu dùng
Tâm lý
Cá nhân
Xã hội
Văn hóa
39.

Mô hình SWOT gồm có

a)

Điểm mạnh

Điểm yếu

Cơ hội

Thách thức

b)

Thuận lợi

Bất thuận lợi

Cơ hội

Thách thức

c)

Điểm đạt

Điểm yếu

Cơ hội

Thách thức

d)

Điểm mạnh

Điểm cần cải thiện

Cơ hội

Thách thức