wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ngày 3/12

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

X+4,32=8,67

(a)  

2.

12,23 x 6

a)

A. 3,88

b)

B.55,9

c)

C.73,38

d)

D.66,8

3.

8,9-2,3-3,5=

(a)  

4.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

5.

45,32-41,33

a)

A. 339

b)

B. 56,8

c)

C. 3,99

d)

D. 3.99

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

10.

Tìm số dư trong phép chia sau:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

11.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

12.

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

a)

A. 30,02

b)

B. 31,02

c)

C. 30,12

d)

D. 31,12

13.

Điền dấu: >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

4,6 + 201,25 : 23 ….. 13,35

(a)  

14.

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

A. 772

b)

B. 774

c)

C. 776

d)

D. 778

15.

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...

a)

A. 3,43

b)

B. 3,44

c)

C. 3,45

d)

D. 3,46

16.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

17.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

18.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

19.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

21.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

22.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

23.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

24.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

25.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
28.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

29.

Số gồm 3 phần trăm, 6 phần mười và 7 phần nghìn

a)

367

b)

0,367

c)

0,637

d)

0,736

30.

14258g cũng chính là:

a)

1,4258kg

b)

142,58kg

c)

1425,8kg

d)

14,258kg

31.

Một xe ô tô chở đầy hàng nặng 5,8 tấn. Sau khi dỡ hết hàng xuống, thì xe nặng 2,9 tấn. Khối lượng hàng trên xe là:

a)

2,9 tấn

b)

2,8 tấn

c)

8,7 tấn

d)

2,7 tấn

32.

2km2 8ha 4m2 = ....ha 2km^2\ 8ha\ 4m^2\ =\ ....ha\  Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

28,0004

b)

208,004

c)

208,0004

d)

208,04

33.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 5,5 dm và kém chiều dài 1,9dm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

12,9 dm

b)

25,8dm

c)

14,8 dm

d)

10,45dm

34.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

35.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

36.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

37.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

38.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

39.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

40.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

41.

công thức tính diện tích hình tam giác là

a)

a x h

b)

a x h x 2

c)

a x h : 2

d)

a : h x 2

42.

Diện tích tam giác có đáy là 5cm, chiều cao 9 cm là?

a)

45cm2

b)

45cm

c)

22,5cm

d)

22,5cm2

43.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

44.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

45.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

46.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

47.

Tính chiều cao của hình thang có diện tích 17,5cm2, đáy lớn 8cm, đáy bé 6cm.

a)

5cm

b)

2,5cm

c)

31,5cm

d)

48cm

48.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

49.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

50.

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 27 m, đáy bé 160 dm, chiều cao 3m

a)

65,1m

b)

64,4m

c)

64,5m