wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học HK1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó ?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

2.

Tính chất nàu sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường (Fields) ?

a)

Validation Rule

b)

Validation Text

c)

Default Value

d)

Required

3.

Trong cửa sổ Design View của một Table, muốn một trường (Field) phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

Required

b)

Validation Rule

c)

Validation Text

d)

Default Value

4.

Khi thiết kế trường SoĐT (số điện thoại), ta nên chọn kiểu dữ liệu nào sau đây:

a)

Data Type: Number

b)

Data Type: Text

c)

Data Type: Single

d)

Data Type: Byte

5.

Tính chất Caption dùng để làm gì?

a)

Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng DataSheet View

b)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

c)

Qui định số cột chứa số lẻ

d)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

6.

Thuộc tính Validation Text dùng để làm gì ?

a)

Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

c)

Qui định khoá chính

d)

Qui định dữ liệu của Field

7.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau ?

a)

MA SO

b)

MA_SO

c)

MASO

d)

MA! SO

8.

Qui định nhập kiểu Text tự động đổi thành chữ IN HOA sử dụng mã Fomat là ?

a)

>

b)

<

c)

@

d)

&

9.

Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table ?

a)

String, Day/time, Number

b)

Number, Test, Yes/No

c)

Memo, Real, True/False, Text

d)

Date/Time, Text, Yes/No, Number

10.

Khi nhập liệu cho 1 Table đối với Field có kiểu dữ liệu AutoNumber. Câu nào sau đây “Sai”?

a)

Không cần nhập liệu cho Field đó

b)

Bắt buộc phải nhập cho Field đó

c)

Field đó không chứa giá trị trùng nhau

d)

Field đó có thể dùng làm khoá chính

11.

Khi nhập liệu cho Table thì Field được chọn là khoá chính (Primary key)?

a)

Cho phép để trống dữ liệu cho Field đó

b)

Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho Field đó

c)

Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó

d)

Chỉ cho phép kiểu Text

12.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý, Tin, ?

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

AutoNumber

13.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), chọn loại nào ?

a)

Number

b)

Text

c)

Currency

d)

Date/time

14.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết. Chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu chonhanh?

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Auto Number

15.

Phát biểu nào sau là “đúng” nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

16.

Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để ?

a)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

b)

Qui định số cột chứa số lẻ

c)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

d)

Đặt tên nhãn cho cột

17.

Kiểu dữ liệu nào là tốt nhất cho một trường lưu trữ Ngày sinh?

a)

Text

b)

Number

c)

AutoNumber

d)

Date/Time

18.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì ?

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.

19.

Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi bấm vào nút?

a)

First Key

b)

Single key

c)

Primary Key

d)

Unique Key

20.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

21.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Data Type

22.

Hãy chọn phát biểu “Đúng” trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc không được để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

23.

Phần mở rộng của tập tin CSDL trong Access 2016 là ?

a)

XLS

b)

MDB

c)

ACCDB

d)

PAS

24.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM?

a)

>0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

>[diem]>0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

25.

Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu ?

a)

Form

b)

Query

c)

Table

d)

Report