Worksheetsthi hk1 hóa
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+3N
CnH2n+1N
CnH2n+2N
CnH2n+2NH2
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
C6H5-NH2
H2N-(CH2)6-NH2
CH3-NH-CH3
CH3-CH(CH3)-NH2
tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2
Etylmetylamin
Isopropylamin
Metyletylamin
Isopropanamin
C3H9N có số đồng phân amin là
4
5
3
2
Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
5
7
6
4
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng
Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào dung dịch (dung môi H2O) nào sau đây
dung dịch NaCl
dung dịch nước brom
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau đây
HCl
H2SO4
quỳ tím
NaOH
ãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
NH3,C6H5NH2, CH3NH2
CH3NH2,NH3, C6H5NH2
thứ tự tăng dần tính bazo nào đúng
amoniac,Etylamin,phenylamin
Phenylamin, amoniac,etylamin
amoniac, phenylamin, Etylamin
Phenylamin, etylamin, amoniac
chất nào có lực bazơ yếu nhất
C6H5NH2
C6H5-CH2-NH2
C6H5-NH-C6H5
NH3
chất nào có tính bazơ mạnh nhất
C6H5NH2
NH3
(CH3)2NH
C6H5-CH2-NH2
Anilin tác dụng với brom dư tạo sản phẩm
H2NC6H2Br3
H2NC6H4Br
H2NC6H5Br3
H2NC6H5Br
Anilin tác dụng với dung dịch HCl tạo sản phẩm
Cl-[H3NC6H5]+
H2NC6H5Cl
H2NC6H4Cl
H2NC6H5Cl
Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào
tác dụng với giấm
thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
nhận biết bằng mũi
thêm vài giọt dung dịch brom
có thể rửa lọ đựng dung dịch anilin bằng cách nào
dùng dung dịch NaOH
dùng dung dịch axit
dùng dung dịch Na2CO3
dùng dung dịch NH3
có thể khửi mùi tanh của cá trước khi nấu, nhất là mùi tanh của cá mè ( có chứa nhiều trimetylamin ) bằng cách dùng
Me, giấm chanh
Muối ăn
nước vo gạo
dầu ăn
nhận xét nào không đúng ?
CTTQ của amin no đơn mạch là CnH2n+3N
Metylamin có tính bazo mạnh hơn anilin
Tính bazo của các amin đều mạnh hơn NH3
Các amin đều có thể kết hợp proton H+
phát biểu nào sai ?
Anilin được điều chế từ nitronbenzen
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
Anilin có tính bazo yếu hơn aminiăc
Anilin là 1 bazo có khả năng làm quỳ tím hóa xanh
hiện tượng nào mô tả không đúng chính xác
thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh
nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím hóa xanh
phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua có khói trắng bốc lên
nhỏ nước brom vào dung dịch anilin có kết tủa trắng xuất hiện
trong các chất dưới đây, chất nào là glixin
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N-CH2-COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N
5
6
4
3
Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino
Alanin
Axit glutamic
Lysin
Valin
số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
1 và 2
2 và 1
1 và 1
2 và 2
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nito hoặc cacbon
chỉ chứa nhóm amino
trong phân tử amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon
Lysin
Phenylalanin
Isolysin
Valin
Trạng thái và tính tan của các amino axit ở điều kiện thường là
chất lỏng dễ tan trong nước
chất lỏng không tan trong nước
chất rắn dễ tan trong nước
chất rắn không tan trong nước
Để chứng minh tính lưỡng tính của H2NCOOH (X), ta cho X tác dụng với
NaCl và NH3
KNO3 và CH3COOH
NaCl và HCl
HCl và NaOH
dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
Lysin
Glysin
Axit glutamic
Metylamic
cho các chất sau: (1) metyl amin, (2) glyxin, (3) Lysin, (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
4
3
5
dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
HOOC(CH2)2CH (NH2)COOH
H2NCH2(NH2) COOH
CH3COOH
H2NCH2COOH
cho quỳ tím vào 2 dung dịch X,Y ( X: H2N-CH2-COOH ; Y: HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH
Cả hai làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
X làm quỳ tím chuyển màu xanh, Y làm quỳ tím chuyển màu đỏ
X và Y đều không đổi màu quỳ
X không làm đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để phân biệt dung dịch của ba hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
Quỳ tím
NaOH
CH3OH/HCl
HCl
phát biểu nào sau đây là đúng
ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
amino axit là hợp chất cơ sở để xây dựng nên
lipit
protein
axit béo
cacbohidrat
bột ngọt ( còn gọi là mì chính ) là muối mononatri của chất nào sau đây
axit axetic
axit aminoaxetic
axit oleic
axit glutamic
Tripeptit là hợp chất
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-aminoaxit khác nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-aminoaxit
mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau
hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit
H2NCH2CONHCH2 CONHCH2COOH
H2NCH2CH2CONH CH2COOH
H2NCH2CH2CONH CH2CH2COOH.
H2NCH2CONHCH (CH3)COOH
một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là
protein luôn là chất hữu cơ no
phân tử protein luôn có nhóm chức OH
protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
phân tử protein luôn chứa nguyên tử nitơ
từ glyxin (Gly) và alanine (Ala) có thể tạo ra mấy đipeptit
1
2
4
3
thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala
dung dịch HCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch NaCl
dung dịch NaOH
phát biểu nào sau đây đúng
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
dung dịch protein có phản ứng màu biure
phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
phân tử Gly-Ala-Ala có 3 nguyên tử oxi
câu không đúng
protein không thuộc loại hợp chất polime
polime là loại hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
các polime đều khó bị hòa tan trong các chất hữu cơ
polime là loại hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
nhóm các polime đều có cấu tạo mạch không mạch không nhánh là
glicogen, polibutadien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hóa
PCV, poliisopren, amilozơ, amilozơ, xenlulozơ
polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hóa
PE, PVC, polibutadien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
nhóm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
amilopectin, xenlulozơ
glicogen, amilopectin
glicogen, amilozơ, amilopectin
amilopectin, poli (vinylaxetat)
polime nào có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelít
cao su lưu hóa
glicogen
amilozơ
xenlulozơ
phát biểu nào sau đây không dúng
đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo thành sợi, tinh bột thì không
phân biệt PVC và da thật; tơ tằm và tơ xenlulozơ axetat bằng cách đốt, da thật và tơ tằm có mùi khét
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thủy phân bởi môi trường axit hoặc kiềm
polime nào sau đây có đặc tính dai, bền với nhiệt
poliacrilonitrin
poli(vinyl clorua)
polibuta-1,3-đien
polistiren
chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
Poli(vinyl clorua)(PVC)
polietilen(PE)
nilon - 6,6
cao su thiên nhiên
loại tơ nào dưới đây thường dùng dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét
tơ nilon-6,6
tơ lapsan
tơ nitron
tơ capron
quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
trùng hợp
quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
xà phòng hóa
trùng ngưng
trùng hợp
thủy phân
điều kiện cần về cấu tọa của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có
ít nhất 1 nhóm chức có khả năng phản ứng
ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
liên kết bội hoặc là vòng kém bền
liên kết bội hoặc vòng bền
điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử phải có
ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
liên kết bội hoặc vòng bền
ít nhất 1 nhóm chức có khả năng phản ứng
liên kết bội hoặc là vòng kém bền
chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
isopren
toluen
propen
stiren
chất không có khả năng tham gia phản ứng trừng ngưng là
Glyxin
Axit axetic
etylen glycol
axit terephtalic
Tên gọi của polime có công thức –(–CH2–CH2–)n– là
poli (metyl metacrylat)
poli(vinyl clorua)
polietilen
polistiren
tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH(OOCCH3)-)n
poliacrilonitrin
poli (metyl metacrylat)
poli (metyl acrylat)
poli (vinyl axetat)
Polime có công thức -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n được dùng để sản xuất
cao su buna
cao su buna -N
cao su isopren
cao su buna-S
tên gọi của polime có công thức -(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)-n là
nilon - 7
nilon - 6
tơ nitron
nilon - 6,6
trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polietilen
polipropilen
poli(vinyl clorua)
polistiren
trùng hợp Buta-1,3-dien với CH2=CH–CN tạo thành polime là
cao su Buna-S
cao su Buna-N
cao su Buna
cao su
polime nào sau đây được tổ hợp bằng phản ứng trùng hợp
poli(vinyl clorua)
poli(etylen terephatalat)
poli(metyl metacrylat)
Nilon-6,6
polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
Polistiren
Poli(etylen terephatalat)
Poli(metyl metacrylat)
Poliacrilonitrin
Poli etylen (PE) và teflon có thể làm vật liệu nào sau đây
chất dẻo
cao su
tơ tổng hợp
keo dán tổng hợp
Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo
Poli(phenol-fomandehit)
Poli(vinylclorua)
Polimetacrilat
Poliacrilonitrin
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất tơ
Poli(vinyl clorua)
Poliacrilonitrin
Polibuta-1,3-dien
Polietilen
trùng hợp monome nào sau đây (điều kiện thích hợp) để sinh ra poli(metyl metacrylat) hay thủy tinh hữu cơ
CH2=C-COO-CH3
CH2=CH(CH3)-COO-CH3
CH2=C(CH3)-COO-CH3
CH2-C(CH3)-COO-CH3
Polietilen(PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp nào sau đây
CH2=CH-CH3
CH2=CH2
CH3-CH3
CH2=CHCl
để điều chế tơ nilon-6,6: hay poli(hexametylen ađipamit) ta dùng 2 monome nào sau đây
H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)2 CH(NH2)-COOH
H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH
H2N-(CH2)4-COOH và HOOH-(CH2)6-HOOH
H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)6-COOH
Monome nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su buna
CH3-C(CH3)=CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH2-CH3
CH2=C(CH3)-CH3
các chất dùng để tổng hợp ra cao su buna-S là
CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 và C2H5-CH=CH2
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên
Tinh bột
Polietilen
Polistiren
Polipropilen
tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
tơ tằm
tơ nitron
tơ capron
tơ xenlulozơ axetat
tơ visco không thuộc loại
tơ bán tổng hợp
tơ tổng hợp
tơ nhân tạo
tơ hóa học
tơ nilon thuộc loại
tơ tổng hợp
tơ bán tổng hợp
tơ thiên nhiên
tơ nhân tạo
có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6
1
2
3
4
phát biểu nào về vị trí của kim loại sai
tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại
một phần các nguyên tố nhóm IVA, VA, VIA là kim loại
các nguyên tố kim loại có mặt ở họ lantan, actini
Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6
K
F
Cl
Na
Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6
Na
K
Ca
Mg
cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là
Al
Ca
B
Na
Cation Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu tạo eletron
1s2 2s2 2p6 3p1
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
1s2 2s2 2p5
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất
Ag
Fe
Au
Cu
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài
có tính dẻo, dẫn nhiệt tốt
có khả năng khúc xạ ánh sáng
mềm, có tỉ khối lớn
dễ dát mỏng, có ánh kim
kim loại nhẹ nhất trong tất cả các kim loại là
natri
kali
líti
cesi
kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là
kali
cesi
liti
natri
kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là
crom
wonfam
sắt
đồng
kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Na
Fe
W
Al
Kim loại W (Vonfam) được dùng làm dây tóc bóng đèn vì nguyên nhân chính nào sau đây
kim loại rất dẻo
kim loại có khả năng dẫn điện tốt
kim loại có khả năng dẫn nhiệt tốt
kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao
ở nhiệt độ thường kim loại nào sau đây ở thể lỏng
valadi
thủy ngân
wonfam
scandi
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ
Al
Cu
Fe
Mg
dãy kim loại nào xếp theo dãy giảm dần tính dẫn điện
Al, Cu, Au, Ag, Fe
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Cu, Ag, Au, Al, Fe
Au, Cu, Ag, Al, Fe
những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
tính chất của kim loại
các electron tự do trong tinh thể kim loại
khối lượng riêng của kim loại
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi
mật độ electron tự do khác nhau
kiểu mạng tinh thể khác nhau
mật độ ion dương khác nhau
khối lượng riêng khác nhau
tính chất hóa học chung của kim loại khi tham gia phản ứng là
kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Cu
Hg
Ag
Fe
kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường
Na
Cu
Au
Ag
kim loại nào sau đây tác dụng được H2SO4 loãng sinh ra khí H2
Ag
Mg
Au
Cu
Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
