wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 tiếng anh 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

There ........ a pool in her house

a)

are

b)

is

2.

There ........... books in my class.

a)

is

b)

are

c)

two

d)

pens

3.

Cuốn sách của Phuong ?

a)

Phuong book

b)

Phuong's book

c)

book Phuong

d)

book's Phuong

4.

23. Have/Eat break fast (v):

a)

A. ăn trưa

b)

B. ăn tối

c)

C. ăn chiều

d)

D. ăn sáng

5.

24. Have/Eat lunch (v):

a)

A. ăn trưa

b)

B. ăn tối

c)

C. ăn chiều

d)

D. ăn sáng

6.

42. international school (n):

a)

A. trường công

b)

B. trường tư

c)

C. trường quốc tế

d)

D. trường nội trú

7.

44. Boarding school (n):

a)

A. trường công

b)

B. trường tư

c)

C. trường quốc tế

d)

D. trường nội trú

8.

45. Private school (n):

a)

A. trường công

b)

B. trường tư

c)

C. trường quốc tế

d)

D. trường nội trú

9.

my sister's bag

a)

Cái túi của mẹ tôi

b)

Cái túi của bố tôi

c)

Cái túi của tôi

d)

Cái túi của chị gái tôi

10.

Máy vi tính của Mary ở phía sau cái ti vi.

a)

Computer's Mary is behind the TV.

b)

Mary's computer is behind the TV.

c)

Computer's Mary is in front of the TV.

d)

Mary's computer is in front of the TV.

11.

Quyển sách ở dưới cái bàn.

a)

The book is on the table.

b)

The book is behind the table.

c)

The book is in front of the table.

d)

The book is under the table.

12.

The cat is in (a)   of the TV.

13.

This is ................book.

a)

Elena'

b)

Elenas'

c)

Elena's

d)

Elana

14.

FILL IN THE BLANK


The cat is (a)   the table.

15.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

16.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

– Where’s Lisa?

– She (help) (a)   Mum in the kitchen.

17.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) (a)   at the door.

18.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

19.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

20.

Cho hình thức đúng của đọng từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

(a)  

21.

Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh

do/subject/What/like/you/?

(a)  

22.

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

(Chọn phương án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.)

-

Danny __________ blue eyes and blond hair.

a)

is having

b)

have

c)

has

d)

is

23.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

(Chọn từ gạch dưới có phần phát âm khác)

a)

clean

b)

beach

c)

sneakers

d)

wear

24.

She usually.......................... to school.

a)

walk

b)

walk to

c)

walks

d)

walked

25.

rẽ trái trong Tiếng Anh là

a)

turn right

b)

turn left

c)

lost

d)

turning

26.

Đi thẳng trong Tiếng Anh là

a)

Go back

b)

Straight go

c)

Go out

d)

Go straight

27.

Chúng ta hãy trong Tiếng Anh là

a)

lost

b)

Let's

c)

turn

d)

sure

28.

băng qua đường là "cross the ..."

a)

roading

b)

road

c)

think

d)

sure

29.

I think we are ....: Tôi nghĩ chúng ta bị lạc

a)

sure

b)

turn

c)

list

d)

lost

30.

Go_________ ahead and the temple is on your right.

Đi thẳng về phía trước, ngôi đền ở bên tay phải bạn.

a)

turn left

b)

turn right

c)

straight

31.

The air in the ________ is fresher than the air in cities.

Không khí ở vùng nông thôn trong lành hơn không khí ở thành phố.

a)

countryside

b)

grocery

c)

museum

32.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

nice

a)

more nice

b)

nicer

c)

niceer

33.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Good

a)

better

b)

gooder

c)

more good

34.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Bad

a)

badder

b)

worse

c)

more bad

35.

She is ............ than her sisters

a)

more beautifuller

b)

more beautiful

c)

beautifuller

36.

books are ................. news

a)

more interesting

b)

interestinger

c)

more interesting than

37.

We often visit our (a)   on Tet holiday.

38.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

39.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

40.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any