wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 2- Ngày 2.2

Total questions: 53

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
現金
a)
げんきん
b)
けんきん
c)
げんぎん
2.
げんきん
a)
現金
b)
理金
c)
現全
d)
理全
3.
キャッシュ = ?  
a)
現金
b)
理金
c)
現全
d)
理全
4.
あらわれる
a)
現れる
b)
現る
c)
表る
d)
俵れる
5.

現れる

(a)  

6.

Phủ định của 現れる

(a)  

7.

Bị động của 現れる

(a)  

8.

Sai khiến của 現れる

(a)  

9.

Thể た của 現れる

(a)  

10.

現す

(a)  

11.

Phủ định của 現す

(a)  

12.

Bị động của 現す

(a)  

13.

Sai khiến của 現す

(a)  

14.

Thể た của 現す

(a)  

15.
あらわす
a)
現す
b)
理わす
c)
俵す
d)
表らわす
16.
Xuất hiện, hiện ra, lộ dạng = ?
a)
現れる
b)
現す
c)
表現
d)
現金
17.
Làm cho hiện ra, biểu lộ, cho thấy = ?
a)
現す
b)
現れる
c)
金現
d)
原現
18.
表現
a)
ひょうげん
b)
ひようげん
c)
びょうげん
d)
びょうけん
19.
Đúng hay Sai : Biểu hiện = 表現
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Đúng hay Sai : Biểu hiện = 表玩
a)
Sai
b)
Đúng
21.
Đúng hay Sai : Biểu hiện = 衣現
a)
Sai
b)
Đúng
22.
ひょうげん
a)
表現
b)
評価
c)
表原
d)
表情
23.
Biểu hiện, thể hiện, diễn đạt = ?
a)
表現
b)
現表
c)
無現
d)
表原
24.
支店
a)
してん
b)
じてん
c)
しじ
d)
しみせ
25.
Đúng hay Sai : Chi nhánh = 支店
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Đúng hay Sai : Chi nhánh = 攴店
a)
Sai
b)
Đúng
27.
Đúng hay Sai : Chi nhánh = 支圧
a)
Sai
b)
Đúng
28.
Trái nghĩa với 支店
a)
本店
b)
分店
c)
司店
d)
同店
29.
Đúng hay Sai : 支店=じてん
a)
ĐÚNG
b)
SAI
30.
支持
a)
しじ
b)
じし
c)
しし
d)
じじ
31.
ĐÚNG hay SAI? しじ=支持
a)
ĐÚNG
b)
SAI
32.

支持

(a)  

33.
支える
a)
ささえる
b)
さざえる
c)
しえる
d)
つがえる
34.

支える

(a)  

35.

支える

(a)  

36.

Phủ định của 支える

(a)  

37.

Bị động của 支える

(a)  

38.

Sai khiến của 支える

(a)  

39.

Thể た của 支える

(a)  

40.
Nâng đỡ, hỗ trợ, làm chỗ dựa = ?
a)
支える
b)
伝える
c)
代える
d)
仕える
41.
はらう
a)
払う
b)
払らう
c)
抎う
d)
抎らう
42.

払う

(a)  

43.

Phủ định của 払う

(a)  

44.

Bị động của 払う

(a)  

45.

Sai khiến của 払う

(a)  

46.

Thể た của 払う

(a)  

47.
Trả tiền (mua đồ ăn, vật dụng…)
a)
払う
b)
抎う
c)
払らう
d)
抎らう
48.
Thanh toán (tiền nhà, điện, nước…)
a)
支払う
b)
払う
c)
支抎う
d)
抎う
49.
支払う
a)
しはらう
b)
しばらう
c)
しぱらう
d)
しはらつ
50.
Đúng hay Sai : Chi trả = 支払う
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Đúng hay Sai : Chi nhánh = 攴払う
a)
Sai
b)
Đúng
52.
Đúng hay Sai : Chi trả = 支払らう
a)
Sai
b)
Đúng
53.
Trái nghĩa với 支払う
a)
受け取る
b)
取り消す
c)
不払う
d)
無払う