Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5-lớp 7 (1)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

What is this dish?

(a)  

2.

What is this dish?

(a)  

3.



(a)  

4.

What is this?

(a)  

5.

What is this?

(a)  

6.

Viết tên của hành động này?

(a)  

7.

Viết tên của hành động này?

(a)  

8.

Đây là món gì?

(a)  

9.

Chọn đáp án đúng:

Milkshake

a)
b)
c)
d)
10.

Chọn đáp án đúng:

noodles

a)
b)
c)
d)
11.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

12.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

13.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

14.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

15.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

16.

recipe

a)

nguyên liệu

b)

công thức

c)

thành phần

d)

đánh giá

17.

sausage

a)

bánh ngọt

b)

xúc xích

c)

phô mai

d)

nui

18.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

19.

Milk

a)

Countable

b)

Uncountable

20.

Apple

a)

Countable

b)

Uncountable

21.

Rice

a)

Countable

b)

Uncountable

22.

Vegetable

a)

Countable

b)

Uncountable

23.

Dạng số nhiều của "baby"

a)

baby

b)

babys

c)

babies

24.

Dạng số nhiều của "child" là gì?

a)

child

b)

childs

c)

children

25.

Dạng số nhiều của "dog" là gì?

a)

dog

b)

dogs

c)

doges

26.

_______ water

a)

A slice of

b)

A piece of

c)

A bottle of

d)

A cake of

27.

____ pepper

a)

A glass of

b)

A drop of

c)

A bag of

d)

A piece of

28.

______ petrol

a)

A gallon of

b)

A pane of

c)

A drop of

d)

A bottle of

29.

butter

a)

bơ

b)

món ăn

c)

đĩa

d)

bột

30.

thành phần (nguyên liệu để nấu một món ăn)

a)

noodles

b)

omelette

c)

mineral water

d)

ingredient

31.

Dạng số nhiều của "man" là gì?

(a)  

32.
beat (v)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
33.
beef (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
34.
broth (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
35.
delicious (adj)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
36.
flour (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
37.
fold (n)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
38.
green tea (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
39.
ham (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
40.
Pancake (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
41.
pork (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
42.
salt (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
43.
salty (adj)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
44.
sauce (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
45.
serve (v)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
46.
slice (n)
a)
miếng mỏng, lát mỏng
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
47.
sour (adj)
a)
chua
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
48.
spicy (adj)
a)
cay
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
49.
tasty (adj)
a)
đắng
b)
đầy hương vị, ngon
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
50.
tuna (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
cá ngừ
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
51.
warm (v)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
hâm nóng
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
52.

"Bánh cáy" là đặc sản của tỉnh nào?

a)

Nam Định

b)

Thanh Hoá

c)

Thái Bình

d)

Hải Dương

53.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

54.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

55.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

56.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

57.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

58.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

59.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

60.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

61.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

62.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

63.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

64.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

65.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

66.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM

a)

A

b)

U

c)

I

d)

C

67.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM

a)

R

b)

T

c)

E

d)

B

68.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

69.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

71.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

72.

I can't see __ stars in the sky.

a)

some

b)

any

73.

There are __ hospitals in this town.

a)

some

b)

any

74.
I want _____ cup of coffee.
a)
some
b)
an
c)
a
d)
any
75.

I want to put … sugar into my coffee.

a)

a) some

b)

b) any

c)

c) a

76.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

77.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

78.

He doesn't like to eat _______ eggs.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

79.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

80.

It is a pity that I don't have ________________camera now,

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

81.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

82.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

83.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

84.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

85.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

86.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

87.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

88.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any