WorksheetsUnit 5-lớp 7 (1)
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
What is this dish?
(a)
What is this dish?
(a)
(a)
What is this?
(a)
What is this?
(a)
Viết tên của hành động này?
(a)
Viết tên của hành động này?
(a)
Đây là món gì?
(a)
Chọn đáp án đúng:
Milkshake
Chọn đáp án đúng:
noodles
đắng
sweet
spicy
bitter
sour
fragrant
ngon
đắng
cay
thơm phức
trứng tráng
omelette
ommelete
omellete
ommelette
hạt tiêu
chilli
pepper
oil
salt
turmeric
củ nghệ
củ gừng
củ tỏi
củ hành
recipe
nguyên liệu
công thức
thành phần
đánh giá
sausage
bánh ngọt
xúc xích
phô mai
nui
toufu
tofu
dofu
doufu
Milk
Countable
Uncountable
Apple
Countable
Uncountable
Rice
Countable
Uncountable
Vegetable
Countable
Uncountable
Dạng số nhiều của "baby"
baby
babys
babies
Dạng số nhiều của "child" là gì?
child
childs
children
Dạng số nhiều của "dog" là gì?
dog
dogs
doges
_______ water
A slice of
A piece of
A bottle of
A cake of
____ pepper
A glass of
A drop of
A bag of
A piece of
______ petrol
A gallon of
A pane of
A drop of
A bottle of
butter
bơ
món ăn
đĩa
bột
thành phần (nguyên liệu để nấu một món ăn)
noodles
omelette
mineral water
ingredient
Dạng số nhiều của "man" là gì?
(a)
"Bánh cáy" là đặc sản của tỉnh nào?
Nam Định
Thanh Hoá
Thái Bình
Hải Dương
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Some dùng với danh từ....
đếm được số nhiều và không đếm được
đếm được số ít và không đếm được
đếm được số ít và số nhiều
không đếm được mà thôi
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM
A
U
I
C
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM
R
T
E
B
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
I can't see __ stars in the sky.
some
any
There are __ hospitals in this town.
some
any
I want to put … sugar into my coffee.
a) some
b) any
c) a
I have .......................book
a
an
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
He doesn't like to eat _______ eggs.
a
an
some
any
James wants ______ water.
a
an
some
any
It is a pity that I don't have ________________camera now,
a
an
some
any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
