NEW
Font size
Worksheetshoa11
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?
A. Dung dịch đường
B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch rượu
D. Dung dịch benzen trong ancol.
Chất nào sau đây không dẫn điện được
A. KCl rắn, khan
B. NaOH nóng chảy.
C. CaCl2 nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước ?
A. Môi trường điện li.
B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực.
D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C2H5OH (ancol etylic)
: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion.
C. cation.
D. chất.
: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh ?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là :
A. NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3.
B. HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO.
C. Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3.
D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3.
Cho các chất dưới đây : AgCl, HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, BaSO4, CuSO4, CaCO3. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là :
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Cho các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH. Các chất điện li yếu là :
A. H2O, HCOOH, CuSO4.
B. HCOOH, CuSO4.
C. H2O, HCOOH.
D. H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4.
: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Cho các chất: H2O, HgCl2, HF, HNO2, CuCl, CH3COOH, H2S, NH3. Số chất thuộc loại điện li yếu là :
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?
A. HCl.
B. HF.
C. HI.
D. HBr.
: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl ® H+ + Cl-
B. CH3COOH CH3COO- + H+
C. H3PO4 ® 3H+ + 3PO43-
D. Na3PO4 ® 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A. H2SO4 H+ + HSO4-
B. H2CO3 H+ + HCO3-
C. H2SO3 ® 2H+ + SO32-
D. Na2S 2Na+ + S2-
: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
A. HNO3 ® H+ + NO3-
B. K2SO4 ® K2+ + SO42-
C. HSO3- H+ + SO32-
D. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH-
: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [NO3-].
C. [H+] > [NO3-].
D. [H+] < 0.10M.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Dãy gồm các axit 2 nấc là :
A. HCl, H2SO4, H2S
B. H2CO3, H2SO4, HNO3.
C. H2SO4, HF, HNO3.
D. H2S, H2SO4, H2CO3
: Dung dịch có pH = 7 là :
A. NH4Cl.
B. CH3COOH.
C. NaOH.
D. KCl.
: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NH3 thì
A. giấy quỳ tím bị mất màu.
B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
C. giấy quỳ không đổi màu.
D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.
: Cho các muối sau : NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4. Số muối thuộc loại muối axit là :
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là :
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaCl.
: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là :
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là :
A. KHSO4, HF, H2SO4,NaOH.
B. HF, H2SO4, NaOH, KHSO4.
C. H2SO4, KHSO4, HF,NaOH.
D. HF, KHSO4, H2SO4, NaOH.
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. sản phẩm có ít nhất một trong các chất: kết tủa, khí, điện li yếu
D. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl–, NO3-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-,Cl–.
D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
B. K+, OH-, Ba2+, NH4+
C. Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
D. HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là :
A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
B. Mg2+, Ba2+, NO3-, CO32-.
C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
D. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. AlCl3 và CuSO4.
B. NH4Cl và AgNO3.
C. NaOH và HCl.
D. HCl và NaHCO3.
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là :
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 1.
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là :
A. KCl, FeCl3.
B. K2SO4, Fe2(SO4)3.
C. KOH, Fe(OH)3.
D. KBr, FeBr3.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử
A. H2O và CO2.
B. quỳ tím.
C. dung dịch H2SO4.
D. dung dịch (NH4)2SO4.
Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu : AlCl3, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?
A. Na2CO3.
B.Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaOH.
Có 4 dung dịch : HCl, K2SO4, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được
A. HCl, Ba(OH)2
B. HCl, K2SO4, Ba(OH)2
C. HCl, Ba(OH)2, KCl
D. Cả bốn dung dịch.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là :
A. 0,10M.
B. 0,20M.
C. 0,30M.
D. 0,40M.
: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là :
A. 0,45M.
B. 0,90M.
C. 1,35M.
D. 1,00M.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
A. NH3 và O2
B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc.
D. NaNO2 và HCl đặc.
: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?
A. ZnS + HNO3(đặc nóng)
B. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
C. FeSO4 + HNO3(loãng)
D. Cu + HNO3(đặc nóng)
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A. FeO, NO2, O2.
B. Fe2O3, NO2.
C. Fe, NO2, O2.
D. Fe2O3, NO2 , O2.
: Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra sản phẩm nào dưới đây ?
A. NH4NO3
B. NO
C. NO2
D. N2O5
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ ( Z = 7) là
A. 1s22s22p4
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p5
D. 1s22s22p3 .
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
A. N2O.
B. NO2.
C. NO.
D. N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2.
B. O2.
C. Mg.
D. Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
C. nguyên tử nitơ có độ âm điện kems hơn oxi.
D. nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
: Nitơ phản ứng được với dãy các nguyên tố nào sau đây để tạo ra các hợp chất khí?
A. Li, Na, K
B. H2, O2
C. H2, Ca, Na
D. O2, Ba, C
: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A. Nguyên tố nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. Nguyên tố nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
C. Phân tử nitơ có liên kết ba.
D. Phân tử nitơ có một liên kết cộng hóa trị không cực.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:
A. Nhiệt phân NH4Cl
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 hay đun nóng dung dịch NaNO2 và NH4Cl.
D. Nhiệt phân NH3
Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách
A. Loại oxi trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng.
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
D. Đun nóng dung dịch chứa NaNO2 và NH4Cl
: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây ?
A. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
B. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000C hoặc có tia lửa điện.
C. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
D. Điều kiện thường, vì nitơ là phi kim hoạt động mạnh.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là
A.ns2np5
Bns2np3
C.ns2np2
D.ns2np4
Muối amoni là chất điện li:
A. Yếu
B.Trung bình
C.Mạnh
D.Không điện li
Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó:
A.muối amoni chuyển thành màu đỏ
B.thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc
C.thoát ra một khí màu nâu đỏ
D.thoát ra một khí không màu, không mùi
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?
A.NH4HCO3
B.(NH4)2CO3
C.Na2CO3
D.NaHCO3
.Những kim loại nào sau đây KHÔNG tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A.Fe, Al
B.Cu, Ag, Pb
C.Zn, Pb, Mn
D.Fe
Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
A.CO
B.H2O
C.NO
D.NO2
Cho 3,2g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được ( ở đktc ) là:
A.1,12 lít
B.0,1 lít
C.4,48 lít
D.2,24 lít
.Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí có tính chất nào sau đây?
A.Không màu
B.Màu nâu đỏ
C.Không mùi
D.Có mùi khai
.Cho 2,7g Al tác dụng hết với dung dịch HNO3. Thể tích khí NO thu được ( ở đktc ) là:
A.1,12 lít
B.0,1 lít
C.2,24 lít
D.4,48 lít
.Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 6,72 lit khí NO2 ( đktc). Khối lượng Fe đã dung là?
A.5,6 g
B.11,2g
C.56g
D.16,8g
.Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí N2O ( đktc). Khối lượng Al đã dùng là?
A.5,4g
B.14,4g
C.1,44g
D.2,7g
Cho 100ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 100ml dd NaOH 2,5M. Khối lượng muối tạo thành B và nồng độ mol/l của dd tạo thành là:
A.6g;14,2gvà0,25M;0,5M
B.6g;28,4Mvà0,36M;0,76M
C.21g;24,8gvà0,33M;0,67M
D.18g;38,4gvà0,43M;0,7M
: Khi nhiệt phân muối KNO3 thì được các chất sau:
A. KNO2, N2, O2
B. KNO2, O2.
C. KNO2, NO2.
D. KNO2, N2, CO2.
Khi nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thì được các chất sau:
A. CuO, NO2, O2.
B. Cu, NO2, O2.
C. CuO, NO2.
D. Cu, NO2.
Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước không độc.
B. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ
C. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B. Ngâm P trắng vào nước khi chưa dùng đến
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước .
D. Có thể để P trắng ngoài không khí .
Photpho trắng và photpho đỏ là:
A. 2 chất khác nhau.
B. 2 chất giống nhau.
C. 2 dạng đồng phân của nhau.
D. Hai dạng thù hình của nhau
Chất nào bị oxi hóa chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?
A. P trắng
B. P đỏ
C. PH3
D. P2H4
Magie photphua có công thức là
A. Mg2P2O7
B. Mg2P3
C. Mg3P2
D. Mg3(PO4)2
: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca3(PO4)2.
C. NH4H2PO4.
D. CaHPO4.
Photpho thể hiện tính chất gì trong phản ứng sau: 2P + 3Ca Ca3P2
A. tính oxi hóa.
B. tính khử.
C. tính khử và oxi hóa.
D. tính axit.
Chọn công thức đúng của apatit:
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(PO3)2.
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
D. H3PO4.
: Hoá chất dùng làm thuốc diệt chuột ở nước ta trước đây có công thức là
A. Zn3P2.
B. Ca3P2.
C. PH3.
D. H3PO4.
