wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sở hữu cách

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

(a)   mother is my teacher of English. (Mai)

2.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

Is it (a)   study room? (Nam)

3.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My bedroom is my (a)   favourite room in our house. (grandmother)

4.

Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:

My (a)   father is my uncle. (cousin)

5.

Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?

a)

That’s Bobs’ car.

b)

That’s Bob’s car.

c)

That’s Bobs car.

6.

Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?

a)

children's

b)

childrens'

c)

childrens's

7.

Tính từ sở hữu của he

a)

his

b)

her

c)

my

d)

their

8.

Tính từ sở hữu của they là gì

a)

them

b)

their

c)

us

d)

thier

9.

Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:

chiếc bút chì của Jack

a)

Jack's pencil

b)

Jack's pencils

c)

Jack' pencil

10.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

11.

Sở hữu cách được biểu hiện bằng cách nào

a)

's

b)

'

c)

s'

12.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Those are the .............. house

a)

people's

b)

people'

c)

persons's

d)

persons'

13.

Viết dạng sở hữu cách cho cụm:

con mèo của Lan

(a)  

14.

... name is Hạnh

a)

his

b)

their

c)

her

d)

I

15.

Bob and Ted live near ____ school.

a)

their

b)

they

c)

theirs

d)

we

16.

I never read ____ magazines.

a)

womens’

b)

woman’s

c)

women’s

17.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

18.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

19.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

20.

Tính từ sở hữu của I là:

(a)  

21.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

22.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

23.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

24.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs (Nam)

25.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your