Worksheetsôn tập hk 1 toán 12
Total questions: 241
Worksheet time: 5hrs 47mins
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
Hàm số đạt cực đại tại x = 3
Hàm số đạt cực đại tại x = 1
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
Hàm số đạt cực đại tại x = -2
Số điểm cực trị của hàm số y=x1 là bao nhiêu?
0
3
1
2
Số điểm cực trị của hàm số y=x1 là bao nhiêu?
0
3
1
2
Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?
y=−x4+x2+3
y=x4+x2+3
y=−x4−x2+3
y=x4−x2+3
Cho hàm số
y=x3−3x+2
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(-2;0)
(0;1)
(-1;4)
(1;0)
7
11
-11
-35
Tập xác định D của hàm số
D=R
D=(0;+∞)
D=(−∞;−1)∪(2;+∞)
D=R\ {−1;2}
Tập xác định của hàm số
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=R\ {1}
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R
y=x−2
y=5x
y=x−32
Với giá trị nguyên nào của n thì hàm số
n=5
n=6
n=2
n=4
Cho hàm số y=x−3 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=x−21
y=x2
y=x−2
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=x−21
y=x31
y=x35
Đạo hàm của hàm số y=(2+3cos2x)4 là
y′=−24(2+3cos2x)3sin2x
y′=−12(2+3cos2x)3sin2x
y′=24(2+3cos2x)3sin2x
y′=12(2+3cos2x)3sin2x
y=(2x−x+3)2016 Tập xác định của hàm số là
D=[−3;+∞)
D=(−3;+∞)
D=R\ {1;−43}
D=(−∞;−43]∪(1;+∞)
y=(a+bx3)31 Cho hàm số có đạo hàm là
y′=313a+bx3bx
y′=3(a+bx3)2bx2
y′=3bx2 3a+bx3
y′=23bx2 3a+bx31
P = 11
P = 10
P = 12
P = 13
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Một
B
C
D
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y=x+12x+1x=1 .
y=−1.
y=2.
x=−1 .
Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
y=x1.
y=x4+11.
y=x2+11.
y=x2+x+11
Tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y=x2−9x2−3x làx=1
x=−3
x=3
x=±3
Biết đồ thị y=x2+x−b(a−2b)x2+bx+1 có tiệm cận đứng là x=1 và tiệm cận ngang là y=0 . Tính a+2b .
7
10
6
8
CÂY THÔNG BỊ ỐM GỌI LÀ GÌ ?
(a)
2
0
3
1
0
3
1
2
0
1
2
3
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 với trục hoành là
3
0
2
1
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x2 và đồ thị hàm số y=3x2−3x là
0
1
2
3
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1; 0)
(-6; 5)
(0; 1)
(- ∞ ; -1)
Cho hàm số y=cx+dax+b , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi
ad−bc≥0
ad−bc<0
ad−bc≤0
ad−bc>0
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:0
2
3
-4
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0; 2] là ?
maxf(x)=64
maxf(x)=1
maxf(x)=0
maxf(x)=9
Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1
x=21; y=−1
x=1; y=−2
x=−1; y=2
x=−1; y=21
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−15 là đường thẳng có phương trình?
y = 5
x = 0
x = 1
y = 0
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
5
3
2
4
Số điểm cực đại hàm số đã cho là
4
1
2
3
Câu 3
A
B
C
D
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1; 0)
(-6; 5)
(0; 1)
(- ∞ ; -1)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
C
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hàm sô y=2x đồng biến trên khoảng nào?
(0;+∞)
(−∞;0)
(−∞;+∝)
chọn các khẳng định đúng?hàm số y=log2x đồng biến trên?
(−∞;+∞)
(0;+∞)
(−∞;0)
Con gì chân ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp cạp?
(a)
em thích học trực tuyến hay học trực tiếp
học trực tuyến
học trực tiếp
Em thích học đại học nào?
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tìm số x biết: 5x = (53)2
5
6
53
15
Câu nào dưới đây đúng:
53.52.54 = 510
53.52: 54 = 5
53:5= 5
51 = 1
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Điền chữ: r, d hay gi? Thầy….áo dạy học
Thầy giáo
Thầy ráo
Thầy dáo
thầy áo
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tập nghiệm của phương trình (32)4x=(23)2x−6
{1}
{−1}
{−3}
{3}
Cho phương trình 4x+2x+1−3=0 . Khi đặt t=2x , ta được:
t2+t−3=0
2t2−3=0
t2+2t−3=0
4t−3=0
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Tập nghiệm của phương trình log6[x(5−x)]=1 là
{2;3}
{4;6}
{1;−6}
{−1;6}
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Bất phương trình ax>b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình ax≥b với b>0, a>1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Bất phương trình ax≤b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình ax<b với b>0, 0<a<1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 4x−2x−2>0 . ta đặt t=2x thì ta thu được bất phương trình nào dưới đây?
t2−t−2≥0
t2−t−2>0
t2−t−2<0
t2−2t−2>0
Tập nghiệm bất phương trình 23x+1<42x−3 là?
S=(7;+∞)
S=(−∞;5)
S=(−3;+∞)
S=(−∞;0)
Tập nghiệm S của bất phương trình 3x+2+3x−1≤28 là tập nào sau đây?
S=[1;+∞)
S=(−1;+∞)
S=(−∞;5]
S=[−4;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x≥125 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Tập nghiệm của 52x>5x.56 là
(0;64).
(6;+∞).
(−∞;6).
(0;6).
Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là
2≤x≤7.
x≥2.
x∈(−∞;+∞).
x≤7.
Tập nghiệm của bất phương trình 7x2−2x−3<(71)x+1 là
(−2;1)
(−1;2)
(−∞;−1)∪(2;+∞)
(−∞;−2)∪(1;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>51 là
(−1;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;−2)
(−∞;−1)
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
[1;+∞)
(−∞;0]
(−∞;1]
Bất phương trình (2e)x−1<(2e)2x+3 có nghiệm
x<−4
x>−4
x>−32
x<−32
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Bất phương trình
ax>b với b≤0 số nghiệm là0
1
2
vô số
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x≥125 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Tập nghiệm của phương trình log6[x(5−x)]=1 là
{2;3}
{4;6}
{1;−6}
{−1;6}
Phương trình log2(x−3)=3 có nghiệm là:
8
11
9
5
Nghiệm của phương trình πx−4=π1 là:
x=5
x=4−π
x=3
x=−5
Nghiệm của phương trình
22x+1=32 làx=25
x=23
x=2
x=3
Tập nghiệm của 52x>5x.56 là
(0;64).
(6;+∞).
(−∞;6).
(0;6).
Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là
2≤x≤7.
x≥2.
x∈(−∞;+∞).
x≤7.
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 23x+1<42x−3, (97)2x−3≥(79)−x+1 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 7x2−2x−3<(71)x+1 là
(−2;1)
(−1;2)
(−∞;−1)∪(2;+∞)
(−∞;−2)∪(1;+∞)
Cách giải bất phương trình (97)2x−1≥(79)x+3 là
đưa về cùng cơ số
đặt ẩn phụ
logarit hóa
đặt nhân tử chung
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>51 là
(−1;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;−2)
(−∞;−1)
Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x là
x>32
x<32
x>23
x<23
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
[1;+∞)
(−∞;0]
(−∞;1]
Bất phương trình (2e)x−1<(2e)2x+3 có nghiệm
x<−4
x>−4
x>−32
x<−32
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Năm mặt
Hai mặt
Ba mặt
Bốn mặt
Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
Bát diện đều
Nhị thập diện đều
Thập nhị diện đều
Tứ diện đều
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
Vô số
5
6
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?
Tứ diện đều
Lập phương
Hai mươi mặt đều
Mười hai mặt đều
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:
20
24
30
12
Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:
12 đỉnh
20 đỉnh
30 đỉnh
15 đỉnh
Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?
(3;3)
(4;3)
(3;4)
(5;3)
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Thể tích của khối hộp chữ nhật là có kích thước ba cạnh là a;b;c:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng
6a3
3a3
2a3
a3
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
h=6a3
h=3a3
h=2a3
a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=3a , tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .
V=a3
V=2a3
V=3a3
V=3a3
Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=a . Tính thế tích của khối chóp S.ABC .
2a3
3a3
6a3
32a3
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SB=2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
4a3
43a3
6a33
6a33
1
Cho hình chóp S.ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB=a, AD=2a . Góc giữa SB và đáy bằng 450 . Thể tích khối chóp là
3a32
32a3
6a32
3a3
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , SA=a3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .
V=24a335
V=6a33
V=6a32
V=2a32
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và cạnh bên có độ dài bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ bằng
48
144
16
24
Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 4. Thể tích khối chóp tương ứng bằng
332 2
316 2
316
32 2
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2a, AD =a, A′D=3a . Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng
2a3
4a3 2
32a3 3
32a3 2
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
3a3
2a33
4a33
3a32
Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:
12a33
6a33
12a32
6a32
Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:
d=a2
d=a3
d=2a3
d=2a3
Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Thể tích hình lập phương có cạnh 3 là:
3
33
63
3
Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?
10
20
100
1000
Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
36
72
45
54
Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC′=6
33
23
2
22
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.
abc
3abc
2abc
6abc
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết
AB=a,AC=a3.6a32.
4a3.
4a36.
12a36.
23a3.
63a3.
323a3.
43a3.
23a3.
63a3.
.9a3.
2a3.
32a3.
3a3.
a3.
2a3.
3a3.
3a3.
a3.
32a3.
Thể tích của khối hộp chữ nhật là có kích thước ba cạnh là a;b;c:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là
a2 , cạnh bên là 3a là:3a3
a3
a33
3a33
Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a
2a33
6a32
32a33
4a33
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2 và chiều cao h=a3 thì thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng
VS.ABC=21a3
VS.ABC=a3
VS.ABC=61a3
VS.ABC=31a3
Câu 1. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là
A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)
B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)
C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)
D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)
Câu 2. [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?
A, Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thang cân
Câu 3. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.
C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.
D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.
Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.
C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.
D. Hình cầu có một tâm duy nhất.
Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích 113,04cm3 . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 200,96cm2
B. 226,08cm2
C. 150,72cm2
D. 113,04cm2
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Câu 8. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là
A. 50,3cm2
B. 47,12cm2
C. 64,2cm2
D. 75,4cm2
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Câu 10. [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là
A. 18πcm2
B. 25πcm2
C. 42πcm2
D. 24πcm2
Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là
A. 1024πcm2
B. 4096πcm2
C. 256πcm2
D. 1402πcm2
Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt 1520 cm2 là
A. 11cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 12cm
Câu 13. [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2 , độ dài đường sinh là 25cm . Diện tích toàn phần của hình nón là
A. 116πcm2
B. 104πcm2
C. 260πcm2
D. 126πcm2
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
Câu 13. [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2 , độ dài đường sinh là 25cm . Diện tích toàn phần của hình nón là
A. 116πcm2
B. 104πcm2
C. 260πcm2
D. 126πcm2
Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt 1520 cm2 là
A. 11cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 12cm
Hình trụ là hình có
Hai đáy là hình tam giác
Hai đáy là hình tròn
Hai đáy là hình chữ nhật
Hai đáy là hình vuông
Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:
S = πrl
S = 2πrl
S = πr2
S = 2πrh
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S = 2πrl +πr2
S = πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrl+πh2
Thể tích khối nón tròn xoay là:
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πrl
V = πrh
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S = πrl+πr2
S = 2πrl+2πr2
S = πrl
S = 2πrl
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
S = 2πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrh
S = πr2h
Câu 1. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là
A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)
B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)
C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)
D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)
Câu 2. [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?
A, Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thang cân
Câu 3. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.
C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.
D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.
Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.
C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.
D. Hình cầu có một tâm duy nhất.
Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích 113,04cm3 . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 200,96cm2
B. 226,08cm2
C. 150,72cm2
D. 113,04cm2
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
Câu 8. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là
A. 50,3cm2
B. 47,12cm2
C. 64,2cm2
D. 75,4cm2
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
Câu 10. [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là
A. 18πcm2
B. 25πcm2
C. 42πcm2
D. 24πcm2
Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là
A. 1204πcm2
B. 4096πcm2
C. 256πcm2
D. 1402πcm2
Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt 1520 cm2 là
A. 11cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 12cm
Câu 13. [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2 , độ dài đường sinh là 25cm . Diện tích toàn phần của hình nón là
A. 116πcm2
B. 104πcm2
C. 260πcm2
D. 126πcm2
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
