wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 1 toán 12

Total questions: 241

Worksheet time: 5hrs 47mins

Name
Class
Date
1.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

12.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

13.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

14.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

15.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

a)

y=x4+x2+3y=-x^4+x^2+3

b)

y=x4+x2+3y=x^4+x^2+3

c)

y=x4x2+3y=-x^4-x^2+3

d)

y=x4x2+3y=x^4-x^2+3

16.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

17.
a)

7

b)

11

c)

-11

d)

-35

18.

Tập xác định D của hàm số

y=(x2x2)3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}  là

a)

D=R

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

D=R\ {1;2}\left\{-1;2\right\}  

19.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)


y=x2y=x^2

b)

y=x2y=x^{-2}

c)

y=5xy=5_{\sqrt{x}}

d)

y=x23y=x^{-\frac{2}{3}}

21.

Với giá trị nguyên nào của n thì hàm số

y=(2x)n+(2+x)ny=\left(2-x\right)^n+\left(2+x\right)^n   với  x[2;2]x\in\left[-2;2\right]  có giá trị lớn nhất gấp 8 lần giá trị nhỏ nhất

a)

n=5

b)

n=6

c)

n=2

d)

n=4

22.

Cho hàm số y=x3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

23.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=x^{-2}

24.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

25.

Đạo hàm của hàm số y=(2+3cos2x)4y=\left(2+3\cos2x\right)^4  là


a)

y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=-24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

b)

y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=-12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

c)

y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

d)

y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

26.

y=(2xx+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

27.

y=(a+bx3)13y=\left(a+bx^3\right)^{\frac{1}{3}}  Cho hàm số có đạo hàm là


a)

y=13bx3a+bx3y'=\frac{1}{3}\frac{bx}{3_{\sqrt{a+bx^3}}}  

b)

y=bx23(a+bx3)2y'=\frac{bx^2}{3\sqrt{\left(a+bx^3\right)^2}}  

c)

y=3bx2 3a+bx3y'=3bx^{2\ }3_{\sqrt{a+bx^3}}  

d)

y=3bx22 13a+bx3y'=\frac{3bx^2}{2}\ \frac{1}{3\sqrt{a+bx^3}}  

28.
a)
b)
c)
d)
29.
a)
b)
c)
d)
30.
a)

P = 11

b)

P = 10

c)

P = 12

d)

P = 13

31.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)
b)
c)
d)
41.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

a)

x=1x=1  .

b)

y=1.y=-1.  

c)

y=2.y=2.  

d)

x=1x=-1  .

47.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

48.

Tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=x23xx29y=\frac{x^2-3x}{x^2-9}  

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=±3x=\pm3  

49.

Biết đồ thị  y=(a2b)x2+bx+1x2+xby=\frac{\left(a-2b\right)x^2+bx+1}{x^2+x-b}   có tiệm cận đứng là  x=1x=1   và tiệm cận ngang là y=0y=0 . Tính a+2ba+2b .

a)

7

b)

10

c)

6

d)

8

50.

CÂY THÔNG BỊ ỐM GỌI LÀ GÌ ?

(a)  

51.

a)

2

b)

0

c)

3

d)

1

52.

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

53.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

54.

 Số giao điểm của đồ thị hàm số  y=x33x+1y=x^3-3x+1  với trục hoành là

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

55.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  y=x3+3x2y=x^3+3x^2  và đồ thị hàm số  y=3x23xy=3x^2-3x  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- \infty ; -1)

57.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi 

a)

adbc0ad-bc\ge0  

b)

adbc<0ad-bc<0  

c)

adbc0ad-bc\le0  

d)

adbc>0ad-bc>0  

58.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

-4

59.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

60.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

61.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=5x1y=\frac{5}{x-1}  là đường thẳng có phương trình? 

a)

y = 5

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

y = 0

62.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

63.

Số điểm cực đại hàm số đã cho là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

64.

Câu 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- \infty ; -1)

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

C

c)

C

d)

D

69.

a)
b)
c)
d)
70.

a)
b)
c)
d)
71.

a)
b)
c)
d)
72.

a)
b)
c)
d)
73.

a)
b)
c)
d)
74.

a)
b)
c)
d)
75.

a)
b)
c)
d)
76.

a)
b)
c)
d)
77.

a)
b)
c)
d)
78.

a)
b)
c)
d)
79.

a)
b)
c)
d)
80.

a)
b)
c)
d)
81.

a)
b)
c)
d)
82.

a)
b)
c)
d)
83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Hàm sô y=2xy=2^x đồng biến trên khoảng nào?

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\propto\right)  

d)
104.

chọn các khẳng định đúng?hàm số y=log2xy=\log_2x  đồng biến trên?

a)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

105.

Con gì chân ngắn

Mà lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp?

(a)  

106.

em thích học trực tuyến hay học trực tiếp

a)

học trực tuyến

b)

học trực tiếp

107.

Em thích học đại học nào?

4 lines
108.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

109.

Tìm số x biết: 5x = (53)25^{x\ }=\ \left(5^3\right)^2


a)

5

b)

6

c)

535^3  

d)

15

110.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

111.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

112.

Điền chữ: r, d hay gi? Thầy….áo dạy học

a)

Thầy giáo

b)

Thầy ráo

c)

Thầy dáo

d)

thầy áo

113.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

114.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

115.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{1}\left\{-1\right\}  

c)

{3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

116.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0  

b)

2t23=02t^2-3=0  

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t3=04t-3=0  

117.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

118.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

119.
a)

b)

c)

d)

120.
a)

b)

c)

d)

121.
a)

b)

c)

d)

122.
a)

b)

c)

d)

123.

Bất phương trình  ax>ba^x>b  với  b0b\le0 có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

124.

Bất phương trình  axba^x\ge b  với  b>0, a>1b>0,\ a>1 có nghiệm là

a)

xlogabx\le\log_ab  

b)

xlogabx\ge\log_ab  

c)

x>logabx>\log_ab  

d)

x<logabx<\log_ab  

125.

Bất phương trình  axba^x\le b  với  b0b\le0 có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

126.

Bất phương trình  ax<ba^x<b  với  b>0, 0<a<1b>0,\ 0<a<1 có nghiệm là

a)

xlogabx\le\log_ab  

b)

xlogabx\ge\log_ab  

c)

x>logabx>\log_ab  

d)

x<logabx<\log_ab  

127.

Bất phương trình  af(x)>ag(x)a^{f\left(x\right)}>a^{g\left(x\right)} với  a>1a>1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

128.

Bất phương trình  af(x)ag(x)a^{f\left(x\right)}\le a^{g\left(x\right)} với  0<a<10<a<1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

129.

Để giải các bất phương trình  4x2x2>04^x-2^x-2>0 . ta đặt t=2xt=2^x thì ta thu được bất phương trình nào dưới đây?

a)

t2t20t^2-t-2\ge0

b)

t2t2>0t^2-t-2>0

c)

t2t2<0t^2-t-2<0

d)

t22t2>0t^2-2t-2>0

130.

Tập nghiệm bất phương trình  23x+1<42x32^{3x+1}<4^{2x-3} là?

a)

S=(7;+)S=\left(7;+\infty\right)

b)

S=(;5)S=\left(-\infty;5\right)

c)

S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)

d)

S=(;0)S=\left(-\infty;0\right)

131.

Tập nghiệm S của bất phương trình  3x+2+3x1283^{x+2}+3^{x-1}\le28 là tập nào sau đây?

a)

S=[1;+)S=\left[1;+\infty\right)

b)

S=(1;+)S=\left(-1;+\infty\right)

c)

S=(;5]S=\left(-\infty;5\right]

d)

S=[4;+)S=\left[-4;+\infty\right)

132.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

133.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

134.

Tập nghiệm của bất phương trình (15)1x125\left(\frac{1}{5}\right)^{1-x}\ge125  là

a)

[4;+)\left[4;+\infty\right)  

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]  

c)

[4;+)\left[-4;+\infty\right)  

d)

(;4]\left(-\infty;-4\right]  

135.

Tập nghiệm của  52x>5x.565^{2x}>5^x.5^6  là

a)

(0;64).

b)

(6;+).\left(6;+\infty\right).  

c)

(;6).\left(-\infty;6\right).  

d)

(0;6).

136.

Nghiệm của bất phương trình  3x22433^{x-2}\le243  là

a)

2x7.2\le x\le7.  

b)

x2.x\ge2.  

c)

x(;+).x\in\left(-\infty;+\infty\right).  

d)

x7.x\le7.  

137.

Tập nghiệm của bất phương trình 7x22x3<(17)x+17^{x^2-2x-3}<\left(\frac{1}{7}\right)^{x+1}  là

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

138.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>155^{x+1}>\frac{1}{5}   là


a)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

139.

Tập nghiệm của bất phương trình (13)2x113\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-1}\ge\frac{1}{3}   là


a)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

b)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

c)

(;0]\left(-\infty;0\right]  

d)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

140.

Bất phương trình (e2)x1<(e2)2x+3\left(\frac{e}{2}\right)^{x-1}<\left(\frac{e}{2}\right)^{2x+3}  có nghiệm

a)

x<4x<-4  

b)

x>4x>-4  

c)

x>23x>-\frac{2}{3}  

d)

x<23x<-\frac{2}{3}  

141.

Tập nghiệm của bất phương trình  logx1\log x\ge1  là 

a)

(10;+)\left(10;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

[10;+)\left[10;+\infty\right)  

d)

(;10)\left(-\infty;10\right)  

142.

Giải bất phương trình  log2(3x1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3  

a)

x>3x>3  

b)

13<x<3\frac{1}{3}<x<3  

c)

x<3x<3  

d)

x>103x>\frac{10}{3}  

143.

Tìm tập nghiệm SS  của bất phương trình  log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)   

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

c)

S=(12;2)S=\left(\frac{1}{2};2\right)  

d)

S=(1;2)S=\left(-1;2\right)  

144.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

145.

Bất phương trình

ax>ba^x>b   với  b0b\le0   số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

146.

Tập nghiệm của bất phương trình (15)1x125\left(\frac{1}{5}\right)^{1-x}\ge125  là

a)

[4;+)\left[4;+\infty\right)  

b)

(;4]\left(-\infty;4\right]  

c)

[4;+)\left[-4;+\infty\right)  

d)

(;4]\left(-\infty;-4\right]  

147.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

148.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

149.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

150.

Nghiệm của phương trình πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=-5  

151.

Nghiệm của phương trình 

22x+1=322^{2x+1}=32  là

a)

x=52x=\frac{5}{2}  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

152.

Tập nghiệm của  52x>5x.565^{2x}>5^x.5^6  là

a)

(0;64).

b)

(6;+).\left(6;+\infty\right).  

c)

(;6).\left(-\infty;6\right).  

d)

(0;6).

153.

Nghiệm của bất phương trình  3x22433^{x-2}\le243  là

a)

2x7.2\le x\le7.  

b)

x2.x\ge2.  

c)

x(;+).x\in\left(-\infty;+\infty\right).  

d)

x7.x\le7.  

154.

Bất phương trình  af(x)>ag(x)a^{f\left(x\right)}>a^{g\left(x\right)} với  a>1a>1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

155.

Bất phương trình  af(x)ag(x)a^{f\left(x\right)}\le a^{g\left(x\right)} với  0<a<10<a<1   tương đương với bất phương trình

a)

f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

f(x)g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

f(x)g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

156.

Để giải các bất phương trình  23x+1<42x3, (79)2x3(97)x+12^{3x+1}<4^{2x-3},\ \left(\frac{7}{9}\right)^{2x-3}\ge\left(\frac{9}{7}\right)^{-x+1} ta dùng cách giải nào sau đây?

a)

Đưa về cùng cơ số

b)

Đặt ẩn phụ

c)

Logarit hóa

d)

Mũ hóa

157.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

158.

Tập nghiệm của bất phương trình 7x22x3<(17)x+17^{x^2-2x-3}<\left(\frac{1}{7}\right)^{x+1}  là

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;2)(1;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

159.

Cách giải bất phương trình (79)2x1(97)x+3\left(\frac{7}{9}\right)^{2x-1}\ge\left(\frac{9}{7}\right)^{x+3}   là


a)

đưa về cùng cơ số

b)

đặt ẩn phụ

c)

logarit hóa

d)

đặt nhân tử chung

160.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>155^{x+1}>\frac{1}{5}   là


a)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

161.

Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33x3^{2x+1}>3^{3-x}   là


a)

x>23x>\frac{2}{3}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x>32x>\frac{3}{2}  

d)

x<32x<\frac{3}{2}  

162.

Tập nghiệm của bất phương trình (13)2x113\left(\frac{1}{3}\right)^{2x-1}\ge\frac{1}{3}   là


a)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

b)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

c)

(;0]\left(-\infty;0\right]  

d)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

163.

Bất phương trình (e2)x1<(e2)2x+3\left(\frac{e}{2}\right)^{x-1}<\left(\frac{e}{2}\right)^{2x+3}  có nghiệm

a)

x<4x<-4  

b)

x>4x>-4  

c)

x>23x>-\frac{2}{3}  

d)

x<23x<-\frac{2}{3}  

164.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

165.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

166.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

167.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

168.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

12

169.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

170.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(3;3)

b)

(4;3)

c)

(3;4)

d)

(5;3)

171.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

172.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

173.

Công thức thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

174.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là   3a23a^2  và chiều cao bằng 2a2a  . Thể tích của khối chóp bằng



a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

175.

Cho hình chóp   S.ABCS.ABC  có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a   và thể tích bằng a3a^3  . Tính chiều cao hh   của hình chóp đã cho.

a)

h=a36h=\frac{a\sqrt{3}}{6}  

b)

h=a33h=\frac{a\sqrt{3}}{3}  

c)

h=a32h=\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

a3a\sqrt{3}  

176.

Cho hình chóp   S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông ABCDABCD   cạnh aa  , cạnh bên   SASA  vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=3aSA=3a  , tính thể tích VV   của khối chóp S.ABCDS.ABCD   .

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=2a3V=2a^3  

c)

V=3a3V=3a^3  

d)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

177.

Cho hình chóp tam giác   S.ABCS.ABC  với  SA, SB, SCSA,\ SB,\ SC  đôi một vuông góc và  SA=SB=SC=aSA=SB=SC=a  . Tính thế tích của khối chóp S.ABCS.ABC  .

a)

a32\frac{a^3}{2}  

b)

a33\frac{a^3}{3}  

c)

a36\frac{a^3}{6}  

d)

2a33\frac{2a^3}{3}  

178.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC   có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa  , cạnh bên   SBSB  vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right)SB=2aSB=2a   . Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

a)

a34\frac{a^3}{4}  

b)

3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

179.

11  

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD    đáy hình chữ nhật,   SASA  vuông góc đáy,  AB=a, AD=2aAB=a,\ AD=2a     . Góc giữa   SBSB  và đáy bằng  45045^0     . Thể tích khối chóp là

a)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

a33\frac{a^3}{\sqrt{3}}  

180.

Cho khối chóp tam giác đều S.ABCS.ABC   có cạnh đáy bằng aa  , SA=a3SA=a\sqrt{3}  . Tính thể tích VV   của khối chóp S.ABCS.ABC  .

a)

V=a33524V=\frac{a^3\sqrt{35}}{24}  

b)

V=a336V=\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

c)

V=a326V=\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

d)

V=a322V=\frac{a^3\sqrt{2}}{2}  

181.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và cạnh bên có độ dài bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ bằng

a)

48

b)

144

c)

16

d)

24

182.

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 4. Thể tích khối chóp tương ứng bằng

a)

32 23\frac{32\ \sqrt[]{2}}{3}  

b)

16 23\frac{16\ \sqrt[]{2}}{3}  

c)

163\frac{16}{3}  

d)

32 232\ \sqrt[]{2}  

183.

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2a, AD =a, AD=3aAB=2a,\ AD\ =a,\ A'D=3a  . Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng

a)

2a32a^3  

b)

4a3 24a^3\ \sqrt[]{2}  

c)

2a3 33\frac{2a^3\ \sqrt[]{3}}{3}  

d)

2a3 23\frac{2a^3\ \sqrt[]{2}}{3}  

184.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

185.

Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:

a)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

b)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}

c)

a3212\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

d)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}

186.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

187.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

188.

Thể tích hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

189.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

190.

Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

36

b)

72

c)

45

d)

54

191.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

333\sqrt{3}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

222\sqrt{2}  

192.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abc

b)

abc3\frac{abc}{3}

c)

abc2\frac{abc}{2}

d)

abc6\frac{abc}{6}

193.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết

AB=a,AC=a3.AB=a,AC=a\sqrt{3}.  

a)

a326.\frac{a^3\sqrt{2}}{6}.  

b)

a34.\frac{a^3}{4}.  

c)

a364.\frac{a^3\sqrt{6}}{4}.  

d)

a3612.\frac{a^3\sqrt{6}}{12}.  

194.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết SA=a3SA=a\sqrt{3}  , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

23a33.\frac{2\sqrt{3}a^3}{3}.  

d)

3a34.\frac{\sqrt{3}a^3}{4}.  

195.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết  SA(ABC)SA\bot\left(ABC\right)   và mặt phẳng  (SBC)\left(SBC\right)   hợp với đáy một góc bằng 4545^{\circ}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

.a39..\frac{a^3}{9}.  

d)

a32.\frac{a^3}{2}.  

196.

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AD=a2;SA(ABCD)AB=a,AD=a\sqrt{2};SA\bot\left(ABCD\right)  , góc giữa SC và đáy bằng  6060^{\circ}   . Tính theo {a} thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

32a3.3\sqrt{2}a^3.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a3.\sqrt{2}a^3.  

197.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết  SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)   và SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

a33.\frac{a^3}{3}.  

b)

3a3.3a^3.  

c)

a3.a^3.  

d)

2a33.\frac{2a^3}{3}.  

198.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

199.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

200.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

201.

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

a)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

c)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

d)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

202.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

203.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

204.

Câu 1.          [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=bAB=a,\ BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là

a)

A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)

b)

B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)

c)

C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)

d)

D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)

205.

Câu 2.  [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

206.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

207.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

208.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

209.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

210.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

211.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

212.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

213.

Câu 10.  [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

214.

Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1024πcm21024\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

215.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

216.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

217.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

218.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

219.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

220.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

221.

Hình trụ là hình có

a)

Hai đáy là hình tam giác

b)

Hai đáy là hình tròn

c)

Hai đáy là hình chữ nhật

d)

Hai đáy là hình vuông

222.

Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:

a)

S = πrl\pi rl

b)

S = 2πrl2\pi rl

c)

S = πr2\pi r^2

d)

S = 2πrh2\pi rh

223.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

224.

Thể tích khối nón tròn xoay là:

a)

V = πr2h\pi r^2h

b)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

V = 13πrl\frac{1}{3}\pi rl

d)

V = πrh\pi rh

225.

Thể tích khối trụ tròn xoay là:

a)

V = πrh\pi rh

b)

V = πr2h\pi r^2h

c)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

V = 13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

226.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl\pi rl

d)

S = 2πrl2\pi rl

227.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

b)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

S = πrh\pi rh

d)

S = πr2h\pi r^2h

228.

Câu 1.          [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=bAB=a,\ BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là

a)

A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)

b)

B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)

c)

C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)

d)

D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)

229.

Câu 2.  [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

230.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

231.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

232.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

233.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

234.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

235.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

236.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

237.

Câu 10.  [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

238.

Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

239.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

240.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

241.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm