wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tự chọn ứng dụng di truyền học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.                         

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.                       

4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 4, 1, 2, 3

c)

C. 2, 3, 4, 1

d)

D. 2, 3, 1, 4

2.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là

a)

thoái hóa giống.

b)

B. ưu thế lai.

c)

C. bất thụ.

d)

D. siêu trội.

3.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

A. đột biến gen.

b)

B. đột biến NST.

c)

C. biến dị tổ hợp.

d)

D. biến dị đột biến.

4.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:

a)

A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

b)

B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

c)

            C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

d)

D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.

5.

Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:

     I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.

     II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

     III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.                                       IV. Tạo dòng thuần chủng.

Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

a)

A. I  → III → II.

b)

B. III → II → I.

c)

C. III → II → IV.

d)

D. II → III → IV.

6.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

A. công nghệ tế bào.

b)

B. công nghệ sinh học.

c)

C. công nghệ gen.

d)

D. công nghệ vi sinh vật.

7.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

A. vectơ chuyển gen.

b)

B. biến dị tổ hợp.

c)

C. gen đột biến.

d)

D. ADN tái tổ hợp.

8.

Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là

a)

A. restrictaza.

b)

B. ligaza.

c)

C. ADN-pôlimeraza.

d)

D. ARN-pôlimeraza

9.

Cho các phương pháp sau:

(1)   Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.

(2)   Dung hợp tế bào trần khác loài.

(3)   Lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau để tạo con lai F1

(4)   Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần ở thực vật là

a)

A. (1), (3).

b)

B. (2), (3).

c)

C. (1), (4).

d)

D. (1), (2).

10.

Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

a)

A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

b)

 

     B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

c)

C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi

d)

     D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

11.

Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quí. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là

a)

A. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng.

b)

B. đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.

c)

C. đều thao tác trên vật liệu di truyền là AND và nhiễm sắc thể.

d)

D. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

12.

Vai trò của thể thực khuẩn trong kỹ thuật chuyển gen là

a)

A. tế bào cho

b)

B. tế bào nhận

c)

C. thể truyền  

d)

D. enzim cắt và nối

13.

Để tạo ra động vật chuyển gen người ta đã tiến hành

a)

A.    lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn nhân non), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gen vào tử cung con cái.

b)

A.    Đưa gen cần chuyền vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo đều kiện cho gen đó biểu hiện.

c)

A.    Đưa gen cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm(tiêm gen) và tạo điều kiện cho gen được biểu hiện.

d)

A.    Đưa gen cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo điều kiện cho gen đó được biểu hiện.

14.

Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là

a)

A. kĩ thuật chuyển gen.

b)

B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. kĩ thuật tổ hợp gen.

d)

D. kĩ thuật ghép các gen.

15.

Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

a)

A. thao tác trên gen.

b)

B. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

c)

C. kĩ thuật chuyển gen.

d)

D. thao tác trên plasmit.

16.

Câu 4: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

A. đột biến gen.

b)

B. đột biến NST.

c)

C. biến dị tổ hợp.

d)

D. biến dị đột biến.

17.

Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở

a)

A. vi sinh vật.

b)

B. động vật.

c)

C. cây trồng.

d)

D. động vật bậc cao.

18.

Tia phóng xạ ion hóa(tia gama) thường được sử dụng để tạo giống mới cho sinh vật nào dưới đây?

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Thực vật có hoa

c)

C. động vật có vú

d)

D. Nấm men

19.

Plasmít là ADN vòng, mạch kép có trong

a)

A. nhân tế bào các loài sinh vật.

b)

B. nhân tế bào tế bào vi khuẩn.

c)

C. tế bào chất của tế bào vi khuẩn.

d)

D. ti thể, lục lạp.

20.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:

     1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;                     2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

     3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 3, 1, 2

c)

C. 2, 3, 1

d)

D. 2, 1, 3