Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị Mác LêNin

Total questions: 279

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

2.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

3.

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hoá

4.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực

d)

Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

5.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

6.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

7.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

8.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

9.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

10.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

11.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

12.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

13.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

14.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

15.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá giảm xuống

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Tổng giá trị của hàng hóa tăng

16.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

17.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị hàng hóa tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hóa giảm 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần

18.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động và lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

19.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

20.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Hao phí sức lao động

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả b và c

21.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

22.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

23.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

24.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

25.

Lao động cụ thể là:

a)

Mọi của cải và giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả a, b và c

26.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

27.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Của việc trao đổi, mua bán hàng hóa

28.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

29.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả a, b, c

30.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

31.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Cả a, b, c đều đúng

32.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:

a)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

c)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

d)

Cả a, b và c

34.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động trừu tượng

b)

Là mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

c)

Được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Là hiệu quả của lao động cụ thể và được tính bằng mức hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

35.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm không đổi

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị giảm xuống

d)

Tổng số giá trị cũng tăng lên

36.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

a)

NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá không thay đổi

b)

NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm

c)

NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hóa cũng tăng lên

d)

Cả a, b đều sai

37.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ tay nghề thành thạo của người lao động

b)

Cách thức phân phối kết quả sản xuất

c)

Công tác tổ chức

d)

Kỷ luật lao động

38.

Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?

a)

Có thể giảm xuống

b)

Có thể tăng lên

c)

Có thể không thay đổi

d)

Cả a, b,c

39.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ tay nghề thành thạo của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

Công tác tổ chức

d)

Kỷ luật lao động

40.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

41.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp

42.

Hai thuộc tinh của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Cả 3 đều sai

43.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Trình độ kỹ thuật

d)

Cả a, b, c

44.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả a và c

45.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông

d)

Quy luật mâu thuẫn

46.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên cung cầu

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

47.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

48.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

49.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị cá biệt của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Giá cả thị trường do lượng cung hàng hóa quyết định

50.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn ý đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là sơ sở, là yếu tố quyết định giá trị

c)

Giá cả độc lập với giá trị

d)

Giá trị là một phần của giá cả

51.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

52.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

53.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

54.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

55.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

c có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

56.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

57.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

58.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

59.

Giá cả thị trường của hàng hoá xoay quanh yếu tố nào?

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá cả sản xuất

d)

Quan hệ cung cầu hàng hóa

60.

Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:

a)

Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn

b)

Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn

c)

Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp

d)

Cả a, b và c

61.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán

b)

Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định

c)

Người mua trái phiếu không là cổ đông

d)

Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toán gốc và lãi khi đến kỳ hạn

62.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a, b và c đều không đúng

63.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

64.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa

d)

Cả b, c

65.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

c)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao động

d)

Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

66.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

67.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Cả a, b và c

68.

Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

69.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

70.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể

d)

Cả a, b

71.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được

d)

Cả a và b

72.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp

c)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

73.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao còn lao động cụ thể có ở người có trình độ thấp

d)

Cả a, b và c đều sai

74.

Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

75.

Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

76.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

77.

Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?

a)

Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

Cả b, c

78.

Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

79.

Ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu?

a)

Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

b)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

c)

Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường

d)

Cả a, c

80.

Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

Toàn bộ của cải của xã hội

c)

Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

81.

Sản phẩm xã hội cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng

82.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

83.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

84.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

d)

Cả b và c

85.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốctế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích luỹ nguyên thuỷ

86.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

87.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

88.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

89.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

90.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt

91.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

92.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thếnào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

93.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

94.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả a, b và c

95.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

96.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

97.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

98.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

99.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

100.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

101.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

102.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

103.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao động

104.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trịthặng dư không?

a)

Không

b)

Có

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

105.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

106.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

107.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Là chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

108.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

109.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

110.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả của sức lao động

111.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

112.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

113.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượngtiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Tiền công tính theo sản phẩm

114.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ vớinhau thế nào?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian

115.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

116.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

117.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

118.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

119.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

120.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

121.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

122.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

123.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

124.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p >m

d)

p = 0

125.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

126.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + p

127.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

128.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

129.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

130.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

131.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

132.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

133.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

134.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

135.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

136.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

137.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

138.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

139.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

140.

Lợi nhuận là:

a)

Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

141.

Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện tăng NSLĐ

c)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

142.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động

a)

Bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Mua bán có thời hạn

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

143.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB

d)

Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phủ định cơ sở quy luật giá trị

144.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều giảm thời gian lao động tất yếu

145.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi

146.

Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

147.

Ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng

a)

Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác

c)

Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

148.

Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ thuận với lạm phát

c)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

d)

Tỷ lệ nghịch với lạm phát

149.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một hình thái kinh tế- xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

150.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do tư bản đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ

d)

Do tư bản muốn tăng cường bóc lột giai cấp công nhân.

151.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

152.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

153.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

154.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

a)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

155.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

156.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

Cả a, b, c

157.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động

158.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

159.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

Giành thị phần

b)

Giành thị phần và tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

d)

Thôn tính nhau

160.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

161.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

162.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

163.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

164.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả ( tổng giá trị)

165.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

166.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

167.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

168.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Do cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

169.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị

c)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

170.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Lao động của tư bản trong các tổ chức độc quyền

171.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do:

a)

Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hoá kinh tế

d)

Do sự khống chế nền kinh tế của các tổ chức độc quyền

172.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

173.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn

174.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả a, b, c

175.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

176.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

177.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

178.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

179.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

180.

Sở hữu nhà nước được hình thành bằng cách:

a)

Xây dựng xí nghiệp nhà nước bằng ngân sách

b)

Quốc hữu hoá

c)

Mua cổ phần của doanh nghiệp tư nhân

d)

Hợp nhất các xí nghiệp nhỏ của tư bản trong nền kinh tế

181.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

182.

Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là:

a)

CNTB độc quyền

b)

CNTB độc quyền nhà nước

c)

CNTB hiện đại

d)

Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền

183.

Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:

a)

Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới

b)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền

c)

Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước

d)

Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước

184.

Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?

a)

Công -xoóc-xi-om

b)

Nghĩa Lìn

c)

Conglomeret

d)

Conglomeret và con sơn

185.

Đặc điểm của Con -sơn là:

a)

Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

186.

Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:

a)

Sự điều tiết của nhà nước

b)

Đối phó với luật chống độc quyền

c)

Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt

d)

Do luật chống độc quyền và kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt

187.

Conglomeret là:

a)

Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp

b)

Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ

d)

Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ

188.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Thị trường

b)

Độc quyền tư nhân

c)

Sự điều tiết của nhà nước

d)

Cả a,b và c

189.

Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:

a)

Cạnh tranh quốc tế

b)

Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế

c)

Do sự điều tiết của các nước TBCN

d)

Cả a, b, c

190.

Chọn các ý đúng dưới đây: trong CNTB độc quyền:

a)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh

b)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn

c)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh có những hình thức mới

191.

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Có sự điều tiết của nhà nước

d)

Cả a, b, c

192.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

193.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

194.

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau

195.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản

196.

Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

b)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

c)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

d)

Cả a, b, c

197.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô

d)

Cả a, b, c

198.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

d)

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối

199.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

200.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường

d)

Cả a, b, c

201.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hoá

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại

d)

Cả a, b, c

202.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả a, b, c

203.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:

a)

Quyết định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

b)

Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược

c)

Tổ chức thực hiện kế hoạch

d)

Cả a, b, c

204.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

d)

Cả a, b, c

205.

Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây?

a)

Điều tiết kinh tế

b)

Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế - xã hội

c)

Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước

d)

Cả a, b, c

206.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế

b)

Lợi ích chính trị xã hội

c)

Lợi ích văn hoá, tinh thần

d)

Cả b và c

207.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

208.

Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định?

a)

QHSX

b)

LLSX

c)

KTTT

d)

PTSX

209.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

210.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

211.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

212.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

213.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là:

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

214.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

215.

Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều thành phần kinh tế

c)

Nhiều hình thức kinh doanh

d)

Cả a, b, c

216.

Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động?

a)

Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX

b)

Vì LLSX phát triển chưa cao

c)

Vì còn phân biệt các loại lao động

d)

Cả a, b, c

217.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Thời gian lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

218.

Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào?

a)

Thời gian lao động

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

219.

Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo giá trị sức lao động

b)

Theo vốn và năng lực kinh doanh

c)

Theo lao động

d)

Ngoài thù lao lao động

220.

Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu?

a)

Trong quỹ lương của doanh nghiệp

b)

Quỹ tiêu dùng tập thể

c)

Quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Quỹ phúc lợi xã hội

221.

Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào?

a)

Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân

b)

Từ nhà nước

c)

Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài

d)

Cả a, b, c

222.

Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo vốn

b)

Theo lao động

c)

Theo vốn cho vay

d)

Cả a và c

223.

"Khuyến khích làm giàu hợp pháp, đi đôi với xoá đói giảm nghèo" là:

a)

Một trong những giải pháp thực hiện mục tiêu công bằng xã hội trong phân phối thu nhập

b)

Một trong những mục tiêu phân phối thu nhập trong TKQĐ

c)

Một trong những nội dung của chính sách xóa đói giảm nghèo

d)

Một trong những giải pháp để thực hiện công bằng xã hội

224.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

225.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Cả a, b, c

226.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII

b)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Giữa thế kỷ XVIX đến giữa thế kỷ XX

227.

Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

228.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất:

a)

Quá trình chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc

b)

Quá trình hình thành của hai giai cấp tư sản và công nhân

c)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

d)

Quá trình hình thành nền tảng kinh tế chính của xã hội tư bản: công nghiệp và thương nghiệp

229.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc:

a)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

b)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước

c)

Sử dụng công nghệ thông tin

d)

Sử dụng công nghệ số

230.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Đầu thế kỷ XX đến giữa thế kỷ XX

231.

Cuộc cách mạng nào chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện - cơ khí và tự động hóa cục bộ trong sản xuất?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 1

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 2

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 3

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4

232.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

233.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

234.

Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cả b và c

235.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì?

a)

Là các hoạt động kinh tế ngoài trời

b)

Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên

c)

Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt

d)

Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp

236.

Nông nghiệp trong TKQĐ ở nước ta có vai trò gì?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hội

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Là thị trường của công nghiệp, dịch vụ

d)

Cả a, b, c

237.

Trong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư bản tư nhân

b)

Kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, kinh tế tư bản nhà nước

c)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ

d)

Kinh tế tư bản tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế tập thể

238.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dụng nào dưới đây:

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b, c

239.

Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?

a)

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

240.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng?

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo

d)

Cả a, b, c

241.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

242.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là:

a)

Nội lực là chính

b)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn"

c)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu

d)

Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau

243.

Trong quan hệ kinh tế đối ngoại, việc "đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội" là:

a)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà

c)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối

d)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài

244.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

245.

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?

a)

Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước(GDP)

b)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế

c)

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP

d)

Cả a, b, c

246.

Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Tập trung hoá

b)

Tiêu chuẩn hoá

c)

Đồng bộ hoá

d)

Cả a, b, c

247.

Thế nào là sở hữu?

a)

Là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực sản xuất

b)

Là quan hệ giữa con người vào tự nhiên

c)

Là sự chiếm đoạt các nguồn lực xã hội

d)

Là quan hệ giữa con người với tự nhiên trong đó con người chiếm đoạt nguồn lực tự nhiên

248.

Thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước

249.

Thành phần kinh tế nào đóng vai trò là động lực quan trọng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước

250.

Thành phần kinh tế nào cùng với kinh tế nhà nước ngày càng trở thành nền tảng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt nam?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

251.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi:

a)

Quan hệ chiếm đoạt

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ quản lý

252.

Đâu không phải là hình thức phân phối chủ yếu ở nước ta hiện nay là:

a)

Phân phối theo kết quả lao động

b)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế

c)

Phân phối theo an sinh và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo kết quả đầu ra

253.

Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước?

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần

kinh tế khác

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

254.

Thể chế là gì?

a)

Những quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

b)

Những quy định do con người đặt ra

c)

Những nguyên tắc ứng xử nhằm điều chỉnh hành vi của con người

d)

Những quy định, những nguyên tắc ứng xử do con người đặt ra để điều chỉnh con người

255.

Thể chế kinh tế là gì?

a)

Những quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

b)

Hệ thống quy tắc, pháp luật, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi  của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

c)

Những quy định do con người đặt ra

d)

Những nguyên tắc ứng xử nhằm điều chỉnh hành vi của con người

256.

Đâu không phải là lý do cần phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế còn chưa đầy đủ

c)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

d)

Do con người mong muốn ngày càng hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường

257.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

b)

Là lợi ích thu được thông qua hoạt động tinh thần

c)

Là lợi ích thu được thông qua hoạt động xã hội

d)

Là lợi ích có được do chiếm đoạt của người khác

258.

Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Địa vị của các chủ thể kinh tế trong quan hệ sản xuất

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước và hội nhập quốc tế

d)

Mục đích hoạt động của con người khi tham gia hoạt động kinh tế

259.

Chọn ý sai trong các phương án sau:

a)

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động và người lao động vừa thống nhất vừa mâu thuẫn

b)

Mục đích của người sử dụng lao động là lợi nhuận

c)

Mục đích của người sử dụng lao động là tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

d)

Mục đích của người lao động là việc làm, tiền lương

260.

Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Cả a, b, c

261.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Khoa học – công nghệ

c)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

262.

Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cơ cấu lĩnh vực kinh tế

263.

Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Muốn là bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển

b)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ, chủ động và tích cực trong hội nhập quốc tế

c)

Sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng

264.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên

265.

Nhân loại đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

266.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng nằn lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất

267.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất

268.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng cônh nghiệp lần thứ ba là:

a)

Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng nằn lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất

269.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

Sử dụng năng lượng nước là hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng nằn lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền SX hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thực và ảo để thực hiện cộng việc thông minh và hiệu quả nhất

270.

Chọn phương án đúng về vai trò của cách mạng công nghiệp?

a)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy lực lượng sản suất

b)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy đổi mới quản trị phát triển

d)

Tất cả dều đúng

271.

Vai trò của cách mạng công nghiệp. Chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy lực lượng sản suất

b)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy phân hóa giàu nghèo

d)

Cách mạng công nghiệp thúc đẩy đổi mới quản trị phát triển

272.

Mô hình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển bắt đầu từ:

a)

Ngành công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Tất cả đều đúng

273.

Mô hình công nghiệp hóa của Liên Xô (cũ) là:

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp chế tạo

d)

Tất cả đều đúng

274.

Mô hình công nghiệp hoá của Nhật bản và các nước NICs

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Thúc đẩy sản xuất trong nước để thay thế nhập khẩu

c)

Tiến hành công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa

d)

Tất cả đều đúng

275.

Những năm 1960 Việt nam áp dụng mô hình công nghiệp hóa của?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa Liên xô (cũ)

c)

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật bản

d)

Mô hình công nghiệp hóa của các nuóc NICs

276.

Quan điểm của đảng ta về công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Chủ động chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực

b)

Thực hiện đồng bộ các giải pháp, phát huy sức sáng tạo của toàn dân

c)

Phát triển ngành công nghiệp

d)

Cả A,B

277.

Trong những tác động của hội nhập kinh tế quốc tế dưới đây, tác động nào không phải là tác động tích cực?

a)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế của nước ta gặp khó khăn trong phát triển, thậm chí phá sản, gây nhiều hậu quả bất lợi về mặt kinh tế - xã hội

c)

Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập của các lĩnh vực văn hóa, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng

278.

Nền kinh tế độc lập tự chủ là:

a)

Nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, nhưng bị các nước lớn dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc

b)

Nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc

c)

Nền kinh tế lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, nhưng không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc

d)

Nền kinh tế lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, bị các nước phát triển dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ để áp đặt, khống chế nhưng không làm tổn hai chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc

279.

Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Cả a, b, c