wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cộng điểm Đọc 3 s2

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là “Sớm

a)

早 い

b)

速 い

c)

早 技

d)

早 よ

2.

Từ nào có nghĩa là “Cái miệng

a)

入り口

b)

c)

出口

d)

出入口

3.

Từ nào có nghĩa là “Bản đồ

a)

b)

意 図

c)

地 図

d)

4.

Từ nào có nghĩa là “Năng lực

a)

能力

b)

動力

c)

脳炎

d)

教室

5.

Từ nào có nghĩa là “Thời tiết

a)

電 気

b)

天 気

c)

夫 妻

d)

雨 天

6.

Từ nào có nghĩa là “Chuyển việc

a)

転 勤

b)

運 転

c)

運 ぶ

d)

電 動

7.

Từ nào có nghĩa là “Thất nghiệp

a)

残 業

b)

授 業

c)

失 業

d)

農 業

8.

Từ “ 能 力 “ được đọc là

a)

のうりょく

b)

のりょうくう

c)

のりゅく

d)

のうりょうく

9.

Từ “ 給 料 “ được đọc là

a)

きゅりょう

b)

きゅうりょ

c)

きゅりょ

d)

きゅうりょう

10.

Từ nào dùng để đếm các con vật nhỏ

a)

b)

c)

d)

11.

Từ nào có nghĩa là “Tốt nghiệp

a)

卒 業

b)

業 務

c)

卒 僕

d)

率 業

12.

Từ nào có nghĩa là “Kimono

a)

着 物

b)

春 物

c)

物 事

d)

着 装

13.

Từ nào có nghĩa là “Thể thao

a)

ア ス レ チ ッ ク ス

b)

ス ポ ー ツ

c)

運 動 靴

d)

運 動 場

14.

Từ nào có nghĩa là “ Nhiệt độ không khí ”

a)

気 温

b)

低 温

c)

水 温

d)

体 温

15.

Từ nào có nghĩa là “Sở thích

a)

趣 味

b)

就 眠

c)

週 末

d)

収 集

16.
a)

たいこ

b)

さかな

c)

かえる

d)

たまご

17.
a)

かばん

b)

ぱんつ

c)

くつした

d)

たおる

18.
a)

さかな

b)

かえる

c)

うし

d)

うさぎ

19.
a)

さる

b)

さかな

c)

かえる

d)

うし

20.
a)

のうと

b)

ほん

c)

ぼうし

d)

たおる

21.
a)

とまと

b)

もり

c)

たまご

d)

さかな

22.
a)

さかな

b)

かえる

c)

さる

d)

うま

23.

しち かける ご は

a)

12

b)

2

c)

1.4

d)

35

24.

さん たす よん は

a)

よん

b)

なな

c)

さん

d)

はち

25.

Từ vựng trên tiếng Nhật là gì?

a)

えいご

b)

しゅうせいえき

c)

だれ

d)

カレンダ-

26.

Từ vựng trên tiếng Nhật là gì?

a)

ペンケ-ス

b)

ボ-ルペン

c)

カレンダ-

d)

ドラゴンフル-ツ

27.

Từ vựng trên tiếng Nhật là gì?

a)

しゅうせいえき

b)

とけい

c)

ペンケ-ス

d)

じしょ

28.

Từ vựng trên tiếng Nhật là gì?

a)

てがみ

b)

ちず

c)

じしょ

d)

テレビ

29.

Từ vựng trên tiếng Nhật là gì?

a)

ドラゴンフ-ルツ

b)

ドラゴン-フルツ

c)

ドラゴンフル-ツ

d)

ドラゴンフル-ツ-

30.
a)

さかな

b)

おさけ

c)

とけい

d)

すいか

31.
a)

かに

b)

とけい

c)

あさ

d)

かさ

32.
a)

くに

b)

かに

c)

にく

d)

たこ

33.

おまつりが ...。

a)

見ます

b)

来ます

c)

います

d)

あります

34.

Từ trái nghĩa với まけます?

a)

いいます

b)

かちます

c)

かえます

d)

おもいます

35.

Từ tiếng Nhật của:

"giúp ích"

a)

たります

b)

やくにたちます

c)

やくそく

d)

いけん

36.

Nghĩa tiếng Việt của:

しかたがありません。

a)

Không còn cách nào khác.

b)

Không biết cách sử dụng.

c)

Đừng lo lắng.

d)

Lâu không gặp nhỉ.

37.

Từ vựng bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thán phục?

a)

おなじ

b)

むだ

c)

もちろん

d)

すごい

38.

Từ tiếng Nhật của:

"đủ"

a)

たります

b)

かちます

c)

やくにたちます

d)

まけます

39.

Nghĩa tiếng Việt của:

だいとうりょう

a)

chủ tịch

b)

luật sư

c)

thủ tướng

d)

tổng thống

40.

Từ tiếng Nhật của:

"Chính trị"

a)

たぶん

b)

せかい

c)

せいじ

d)

ほんとうに

41.

Từ vựng tiếng Nhật mô tả hình ảnh này?

a)

しあい

b)

しけん

c)

いけん

d)

むだ

42.

きれいな デザインのくつですね!どこで___んですか。

a)

かいて

b)

かった

c)

かいた

d)

かって

43.

日本語でレポートを___んですが、ちょっと___いただけませんか。

a)

かく / みて

b)

かう / みせる

c)

かいた / 見て

d)

かいた / 見せて

44.

chọn trợ từ vào chỗ trống :


9時半__バス__まにあわなかった。

a)

に / の

b)

に / に

c)

X / に

d)

の / に

45.

chọn trợ từ vào chỗ trống :


「魚を食べないんですか。」

「うん、魚は___んです。」

a)

好きじゃない

b)

好きな

c)

きらいじゃない

d)

好きだ

46.

chọn trợ từ vào chỗ trống :


来週、友達と スキーに行くんですが、___行きませんか。

a)

ぜんぜん

b)

いっしょに

c)

すぐ

d)

まだ

47.

おくれます

a)

chậm,muộn

b)

làm

c)

xem xét

48.

まにあいます

a)

muộn

b)

mới

c)

kịp,đúng giờ

49.

つきます

a)

được mở

b)

được bật

c)

về

d)

sớm

50.

きえます

a)

xem xét

b)

được mở

c)

bị tắt

d)

đóng

51.

きえます

a)

xem xét

b)

được mở

c)

bị tắt

d)

đóng

52.

あきます

a)

bị đóng

b)

kiểm tra

c)

được mở

d)

liên lạc

53.

つごうがいい

a)

thuận tiện

b)

nghiêm khắc

c)

tốt

d)

buồn cười, kỳ lạ

54.

せんたくき

a)

máy nghe nhạc

b)

máy ~

c)

máy giặt

d)

máy cắt

55.

うんどうかい

a)

tàu vũ trụ

b)

triển lãm mĩ thuật

c)

hội thi thể thao

d)

toà nhà quốc hội

56.

...................................のとき、あまり勉強しませんでした。

a)

学生な

b)

学生の

c)

学生でした

57.

プレゼントを................................とき、「ありがとう」と言います。

a)

もらう

b)

もらった

c)

もらっている

58.

イタリアへ.......................とき、おいしいピザをたくさん食べました。

a)

来た

b)

来る

c)

来ない

59.

田中さんは......................とき、けっこんしました。

a)

25さい

b)

25さいの

c)

25さいだ

60.

使い方が......................................、父に聞きます。

a)

分からないとき

b)

分かったとき

c)

分かるまえ

61.

このボタンをおすと、........................................。

a)

水を出しましょう

b)

水を出します

c)

水が出ます

62.

このくすりをのむと、......................................。

a)

ねましょう

b)

ねむくなります

c)

ねました

63.

あのこうさてんを右へ曲がると、スーパー............................................。

a)

へ行きます

b)

があります

c)

で買い物します

64.

お金が.........................とき、インスタントラーメンを食べます。

(インスタントラーメン: Mỳ ăn liền)

a)

ありません

b)

ない

c)

なくて

65.

A:先週 ひろしまへ いきました。おみやげを 買って ....................... から、

来週 持って行きますね。

B:ありがとう!

a)

あげた

b)

もらった

66.

子どものとき、まいばん おばあちゃんに 本を 読んで ........................。

a)

もらいました

b)

くれました

c)

あげました

67.

しゅくだいは むずかしくて できませんでした。

ともだちが せつめいして ...............................。

a)

くれました

b)

もらいました

c)

あげました

68.

きむらさんは わたしの とても いい ともだちです。

いつも わたしの 話を きいて .......................。

a)

もらいます

b)

くれます

c)

あげます

69.

じてんしゃが こわれました。

早く しゅうりして .....................................................。

a)

もわらわいといけません

b)

あげないといけません

70.

先生は、わたしが やった しゅくだいを チェックして ...........................。

a)

くれました

b)

あげました

c)

もらいました

71.

ともだちが 貸して ............................. 本を なくしました。

a)

もらった

b)

くれた

c)

あげた

72.

すずきさんに 駅までの 地図を 書いて ................................。

a)

もらいました

b)

くれました

73.

レストランで みせの 人が わたしたちに 写真を とって ................................。

a)

あげました

b)

もらいました

c)

くれました

74.

たなかさん、この 本の コピーを して ...............................?

a)

あげませんか

b)

もらえませんか

75.

高いな。これ、もう ちょっと 安く して .......................?

a)

あげませんか?

b)

もらえませんか?

76.

先生は わたしに れきしの 本を .............................。

a)

くれました

b)

あげました

77.

自分で家具(かぐ)を作(つく)る

a)

tự chụp ảnh

b)

tự làm đồ nội thất

c)

tự mua đồ nội thất

d)

tự mua máy ảnh

78.

家(いえ)を建(た)てる

a)

xây nhà

b)

lập kế hoạch

c)

xây cầu

d)

lắp máy

79.

空(そら)を飛(と)びたい

a)

muốn bay qua cửa sổ

b)

muốn nhảy lên trời

c)

muốn bay lên bầu trời

d)

muốn nhảy qua cửa sổ

80.

自由(じゆう)

a)

tự tiện

b)

tuỳ tâm

c)

tự do

d)

tự ái

81.

ねっしんな

a)

nhiệt tình

b)

khó tính

c)

khó khăn

d)

mệt mỏi

82.

えらびます

a)

lựa chọn

b)

vui chơi

c)

xếp hàng

d)

hỏng hóc

83.

まじめな

a)

nghiêm túc

b)

chăm chỉ

c)

nóng tính

d)

vui vẻ

84.

えらい

a)

giỏi

b)

lựa chọn

c)

rửa

d)

khen

85.

ほんだな

a)

giá sách

b)

kệ bếp

c)

tủ tường

d)

bàn bếp

86.

ワット先生は学生(...)人気があります。

a)

b)

c)

d)

87.

毎日、8時に(...)

a)

起きました

b)

起きています

c)

起きます

d)

起きていました

88.

このレストランは安いし、サービスもいいですか、(...)いつもお客が多いです。

a)

それで

b)

それに

c)

しかし

89.

毎日散歩していますが、今朝は雨ですから、(...)

a)

散歩していません

b)

散歩しました

c)

散歩しませんでした

d)

散歩します

90.

ở đâu cũng....... (bất kỳ đâu....)

a)

いつでも

b)

なんでも

c)

どこでも

d)

だれでも