wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

njmyewgyh

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thể đỉnh tinh trùng có nguồn gốc từ:

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Phức hệ Golgi

2.

Một tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào thời kì phân bào nguyên nhiễm có số chromatid là

a)

23 chromatid

b)

128 chromatid

c)

92 chromatid

d)

46 chromatid

3.

Kết thúc lần phân bào I của giảm nhiễm tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể

a)

2n NST đơn

b)

n NST kép

c)

n NST đơn

d)

2n NST kép

4.

Trong quá trình tạo trứng ở người, kết quả sau giảm nhiễm I hình thành:

a)

1 noãn bào bậc I và 1 thể cực bậc II

b)

1 noãn bào bậc II và 1 thể cực bậc I

c)

1 noãn bào bậc I và 1 thể cực bậc I

d)

1 noãn bào bậc II và 1 thể cực bậc II

5.

Trong chu kì tế bào, giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất:

a)

Kì cuối

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Gian kì

6.

Bộ NST của noãn bào bậc I là:

a)

2n NST

b)

4n NST

c)

n NST đơn

d)

2n NST kép

7.

Ở kì đầu của nguyên nhiễm, có đặc điểm, Trừ:

a)

Từng chromatid tách nhau ở tâm động

b)

NST dần dần co xoắn

c)

Thoi phân bào dần xuất hiện

d)

Màng nhân dần tiêu biến

8.

Trong phân bào nguyên nhiễm, màng nhân và nhân con bắt đầu biến mất ở:

a)

Gian kì

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

9.

Mỗi NST kép trong cặp đồng dạng phân li ngẫu nhiên về 2 cực của tế bào, xảy ra ở:

a)

Kì sau II của giảm nhiễm

b)

Kì sau của giảm nhiễm

c)

Kì sau I của giảm nhiễm

d)

Kì giữa I của giảm nhiễm

10.

Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc II và thể cực bậc I:

a)

NST

b)

Màng sinh chất

c)

Khả năng di động

d)

Tế bào chất

11.

Ở kì đầu I, hiện tượng trao đổi chéo giữa 2 NST trong cặp tương đồng xảy ra ở giai đoạn:

a)

tiếp hợp

b)

sợi mảnh

c)

co ngắn

d)

hướng cực

12.

Trong phân bào nguyên nhiễm, thứ tự diễn ra các pha của gian kì là:

a)

Pha G1-Pha S-Pha G2

b)

Pha S-Pha G2-Pha G1

c)

Pha S-Pha G1-Pha G2

d)

Pha G1-Pha G2-Pha S

13.

Trung thể ở phần cổ tinh trùng có vai trò trong:

a)

Phân chia của hợp tử sau này

b)

Hình thành đuôi tinh trùng

c)

Nhân đôi NST trong nhân tinh trùng

d)

Loại bỏ đuôi tinh trùng khi xâm nhập vào trứng

14.

Ở kì giữa của lần phân bào I giảm nhiễm:

a)

Xảy ra trao đổi chéo giữa các chromatid chị em của NST kép

b)

Các NST kép co xoắn cực đại tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

c)

Mỗi NST kép trong cặp đồng dạng phân li ngẫu nhiên về mỗi cực

d)

Giữa các NST trong cặp đồng dạng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo

15.

Kết quả của phân bào nguyên nhiễm trong quá trình tạo tinh trùng hình thành:

a)

Tinh trùng

b)

Tinh bào bậc II

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tinh tử

16.

Trong quá trình tạo trứng ở người, noãn bào bậc I được hình thành từ:

a)

Tuổi dậy thì

b)

Khoảng tháng thứ 5 của giai đoạn phôi thai

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Khoảng tuần thứ 4-5 của phôi thai

17.

Quá trình phát sinh tinh trùng theo thứ tự:

a)

Tinh nguyên bào – tinh bào bậc 1 – tinh bào bậc II – tinh tử - tinh trùng

b)

Tinh tử - tinh nguyên bào – tinh bào bậc I – tinh bào bậc II – tinh trùng

c)

Tinh tử - tinh bào bậc I – tinh bào bậc II – tinh nguyên bào – tinh trùng

d)

Tinh nguyên bào – tinh bào bậc II – tinh bào bậc I – tinh tử - tinh trùng

18.

Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là:

a)

Quá trình giảm nhiễm tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu I

b)

Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh

c)

Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn nhưng phần lớn bị thoái hóa

d)

Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kì

19.

NST kép tồn tại ở các kì trong quá trình phân bào bình thường, Trừ:

a)

Kì giữa của nguyên nhiễm

b)

Kì đầu I của giảm nhiễm

c)

Kì đầu II của giảm nhiễm

d)

Kì sau của nguyên nhiễm

20.

Tiến trình tạo tinh trùng có đặc điểm sau, Trừ:

a)

Tinh nguyên bào được biệt hóa từ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

Tinh bào bậc I và tinh bào bậc II có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

d)

Một tinh nguyên bào nguyên nhiễm tạo hai tinh bào bậc I