WorksheetsTN ĐA DẠNG & DÂN CƯ VN
Total questions: 178
Worksheet time: 3hrs 58mins
Name
Class
Date
1.
Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là
a)
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.
c)
Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.
d)
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
2.
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
3.
Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ
a)
14'B trở vào.
b)
16'B trở vào.
c)
16'B trở ra.
d)
14'B - 16'B.
4.
Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là
a)
xa van cây bụi.
b)
rừng thưa nhiệt đới khô.
c)
rừng nhiệt đới.
d)
rừng thường xanh trên đá vôi.
5.
Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Tính chất cận xích đạo.
b)
Nóng, ẩm quanh năm.
c)
Tính chất ôn hòa.
d)
Khô hạn quanh năm.
6.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
động thực vật nhiệt đới.
b)
cây lá kim và thú có lông dày.
c)
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
d)
động thực vật cận nhiệt đới.
7.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
b)
Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
c)
Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
d)
Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
8.
Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
b)
mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
c)
gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
d)
phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
9.
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
d)
khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
10.
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng
a)
cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
b)
thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.
c)
ngập mặn trên đất mặn ven biển.
d)
tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.
11.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
b)
các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
c)
không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
d)
chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
12.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
b)
Trong năm có một mùa đông lạnh.
c)
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
d)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?
a)
Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.
b)
Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.
c)
Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.
d)
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
c)
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
d)
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
15.
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
b)
Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
c)
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
d)
Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
16.
Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
a)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
b)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
c)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
17.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
a)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
b)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
c)
địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
d)
địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.
18.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
19.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
xa van và cây bụi.
c)
cận nhiệt đới.
d)
ôn đới gió mùa.
20.
Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
nhiệt đới.
b)
xích đạo.
c)
cận nhiệt.
d)
ôn đới.
21.
Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
b)
mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
c)
mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
d)
mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
22.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
a)
rừng cận xích đạo gió mùa.
b)
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
rừng cận nhiệt đới khô.
d)
rừng xích đạo gió mùa.
23.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
xích đạo và nhiệt đới.
b)
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
cận xích đạo và ôn đới.
24.
Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?
a)
Tây Nguyên.
b)
Ven biển Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
25.
Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
Vùng núi Đông Bắc.
b)
Vùng núi cao Tây Bắc.
c)
Vùng núi Trường Sơn.
d)
Vùng núi thấp Tây Bắc.
26.
Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
a)
ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
b)
ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
c)
ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
d)
ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
27.
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt đới.
d)
xa van.
28.
Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
feralit có mùn và đất mùn.
b)
đất phù sa và feralit.
c)
đất feralit và feralit có mùn.
d)
đất mùn và đất mùn thô.
29.
Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
a)
Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.
b)
Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.
c)
Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.
d)
Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.
30.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
b)
Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
c)
Rừng lá kim trên đất feralit.
d)
Rừng cận nhiệt đới lá rộng.
31.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Trường Sơn Nam.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Dãy Bạch Mã.
32.
Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.
b)
chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.
c)
gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
d)
chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
33.
Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
b)
dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
c)
dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
34.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
b)
rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.
c)
rừng thưa nhiệt đới và lá kim.
d)
rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.
35.
Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là
a)
từ dãy Bạch Mã trở ra.
b)
từ dãy Hoành Sơn trở ra.
c)
từ dãy Hoành Sơn trở vào.
d)
từ dãy Bạch Mã trở vào.
36.
Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất feralit.
b)
đất phù sa.
c)
đất feralit có mùn.
d)
đất xám phù sa cổ.
37.
Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?
a)
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b)
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
c)
Miền Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
38.
Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
Đông - Tây.
b)
Bắc - Nam.
c)
Độ cao.
d)
Tây - Đông.
39.
Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
40.
Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
trên 200C.
b)
200C.
c)
22 0C.
d)
24 0C.
41.
Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
42.
Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
a)
TP. Hồ Chí Minh.
b)
Hải Phòng.
c)
Cần Thơ.
d)
Cà Mau.
43.
Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
44.
Vùng thường xảy ra lũ quét là
a)
Vùng núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Tây Nguyên.
45.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?
a)
Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit.
b)
Đất xám phát triển trên các thềm phù sa cổ.
c)
Đất đen phát triển trên đá ba dan và đá vôi.
d)
Đất feralit có mùn và đất mùn alit núi cao.
46.
Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
a)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
b)
rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
c)
rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
d)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
47.
Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
đất mùn thô.
b)
feralit đỏ vàng.
c)
feralit có mùn.
d)
đất mùn.
48.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất feralit đỏ vàng.
b)
đất phù sa.
c)
đất phù sa cổ.
d)
đất feralit có mùn.
49.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
cận xích đạo gió mùa.
b)
ôn đới gió mùa.
c)
cận nhiệt đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa.
50.
Loài nào sau đây không phải thực vật ôn đới?
a)
Dâu tằm.
b)
Đỗ quyên.
c)
Lãnh sam.
d)
Thiết sam.
51.
Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
địa hình miền Bắc cao hơn.
c)
miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
miền Bắc mưa nhiều hơn.
52.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
b)
có nền nhiệt độ cao hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền địa hình cao hơn.
53.
Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
a)
địa hình bờ biển không đón gió mùa.
b)
hoạt động của gió phơn khô nóng.
c)
ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
d)
địa hình núi dốc đứng về phía biển.
54.
Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
a)
nắng, ổn định, tạnh ráo.
b)
nắng, nóng, trời nhiều mây.
c)
nắng, ít mây và mưa nhiều.
d)
nắng nóng và mưa nhiều.
55.
Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
a)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
b)
mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
c)
sự điều tiết của các hồ chứa nước.
d)
nguồn nước ngầm phong phú hơn.
56.
Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
57.
Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
a)
sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
sự phân hóa theo độ cao.
c)
sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
d)
sự phân hóa theo chiều đông - tây.
58.
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
a)
có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.
b)
nguồn nước ngầm phong phú.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.
59.
Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
b)
Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
c)
Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.
d)
Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
60.
Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
a)
gió mùa mùa hạ đến sớm.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Tín phong bán cầu Nam.
d)
áp thấp nóng phía tây lấn sang.
61.
Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
mùa mưa sớm hơn.
b)
mùa mưa ngắn hơn.
c)
khí hậu cận xích đạo.
d)
nóng quanh năm.
62.
Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ chủ yếu do
a)
sự lùi lần vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến.
b)
Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung bộ.
d)
gió Tây Nam nguồn gốc Nam bán cầu suy yếu.
63.
Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Nam Bộ là
a)
mùa mưa muộn hơn.
b)
khí hậu cận Xích đạo.
c)
mùa mưa sớm hơn.
d)
nóng quanh năm.
64.
Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
a)
không có độ cao trên 2600 m.
b)
nằm kề vùng biển rộng.
c)
không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
d)
nằm gần xích đạo.
65.
Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?
a)
Mùa hạ.
b)
Quanh năm.
c)
Mùa xuân.
d)
Thu đông.
66.
Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông Tây giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
c)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
d)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
67.
Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về
a)
mùa mưa, mùa khô.
b)
hướng gió.
c)
mùa nóng, mùa lạnh.
d)
mùa bão.
68.
Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
a)
phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
b)
mùa mưa lùi dần về thu đông.
c)
biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
d)
mùa hạ có gió phơn Tây Nam.
69.
Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
Sông ngòi.
b)
Địa hình.
c)
Khí hậu.
d)
Thực vật.
70.
Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của
a)
dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
b)
dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
c)
dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.
d)
dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.
71.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam lên cao hơn so với miền Bắc chủ yếu vì
a)
có nền nhiệt độ cao hơn.
b)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền địa hình cao hơn.
72.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?
a)
Có mưa phùn vào mùa đông.
b)
Khí hậu nóng quanh năm.
c)
Không có tháng nào dưới 200C.
d)
Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.
73.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
a)
Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.
b)
Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
c)
Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
d)
Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.
74.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
a)
mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
b)
mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
c)
mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây.
d)
khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.
75.
Những động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?
a)
Thú có lông dày (gấu, chồn...)
b)
Thú lớn (voi, hổ, báo...).
c)
Thú có móng vuốt.
d)
Trăn, rắn, cá sấu...
76.
Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?
a)
Nhiệt độ trung bình tăng dần.
b)
Nhiệt độ trung bình giảm dần.
c)
Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
d)
Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.
77.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do
a)
có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
b)
ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
c)
có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
d)
có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
78.
Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?
a)
rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.
b)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
c)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
d)
rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
79.
Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?
a)
Tây Bắc.
b)
ĐB sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
80.
Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
a)
Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn.
b)
Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.
c)
Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu.
d)
Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn.
81.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
a)
Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
b)
Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
c)
Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
d)
Phân chia thành hai mùa mưa và khô
82.
Phần lãnh thổ phía Bắc không phổ biến thành phần loài nào sau đây?
a)
Xích đạo.
b)
Nhiệt đới.
c)
Ôn đới.
d)
Cận nhiệt đới.
83.
Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
sông Cửu Long có giá trị thủy điện lớn.
b)
khí hậu cận xích đạo.
c)
hai mùa mưa và khô.
d)
Ít loại khoáng sản, nhiều dầu khí, bôxit.
84.
Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam, không phải do sự khác nhau về
a)
Lượng mưa
b)
Lượng bức xạ.
c)
Số giờ nắng.
d)
Nhiệt độ trung bình.
85.
Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau chủ yếu là do
a)
hướng núi và độ cao địa hình.
b)
hướng gió và độ cao địa hình.
c)
độ cao địa hình và hướng nghiêng.
d)
hướng nghiêng và hướng gió.
86.
Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì
a)
đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ.
b)
Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.
c)
nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
d)
Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
87.
Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?
a)
tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
b)
độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
c)
độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.
88.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?
a)
Khí hậu.
b)
Địa hình.
c)
Đất đai.
d)
Sinh vật
89.
Lợi thế nào sau đây là do sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại?
a)
Du lịch.
b)
Khoáng sản.
c)
Lâm sản.
d)
Cư trú.
90.
Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
Hoạt động của gió mùa.
b)
Chênh lệch về vĩ độ địa lí.
c)
Sự phân bậc của địa hình.
d)
Tác động của Biển Đông.
91.
Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
92.
Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do
a)
khí hậu phân hóa đa dạng.
b)
có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
có nhiều đồng bằng phì nhiêu.
93.
Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
a)
thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
b)
thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
c)
thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
d)
thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
94.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của
a)
gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.
b)
độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng.
c)
ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau.
d)
gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau.
95.
Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
a)
thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.
b)
không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
c)
không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.
d)
không phát triển hệ sinh thái rừng lá kim.
96.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
a)
tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.
b)
sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
c)
tác động của hướng các dãy núi và thực vật.
d)
tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.
97.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?
a)
Lượng mưa.
b)
Số giờ nắng.
c)
Lượng bức xạ.
d)
Nhiệt độ trung bình.
98.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
a)
Hướng các dãy núi.
b)
Thực vật suy giảm.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Có vĩ độ thấp hơn.
99.
Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
a)
Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
b)
Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
c)
Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
d)
Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.
100.
Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là
a)
Có một mùa khô sâu sắc.
b)
Mùa mưa vào thu - đông.
c)
Mùa mưa vào hè - thu.
d)
Có gió Tây khô nóng.
101.
Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
a)
gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.
b)
gần chí tuyến, có gió Tín phong.
c)
có mùa đông lạnh, địa hình thấp.
d)
có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.
102.
So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
a)
tính chất nhiệt đới tăng dần.
b)
mùa đông lạnh hơn.
c)
mùa hạ muộn hơn.
d)
tính chất nhiệt đới giảm dần.
103.
Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
gió mùa Đông Bắc đi qua biển.
b)
gió mùa Đông Nam thổi vào.
c)
địa hình thấp.
d)
nhiều sương mù.
104.
Địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc khác nhau ở đặc điểm cơ bản nào sau đây?
a)
Độ cao và hướng địa hình.
b)
Độ cao.
c)
Hướng địa hình.
d)
Hướng nghiêng địa hình.
105.
Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là
a)
khí hậu nóng quanh năm.
b)
có đất nhiễm phèn.
c)
có nhiều đất phù sa sông.
d)
có đất nhiễm mặn.
106.
Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là
a)
thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.
b)
có các bãi triều thấp phẳng.
c)
các cồn cát, đầm phá không phổ biến.
d)
phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.
107.
Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc.
b)
Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC.
c)
Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC.
d)
Có một mùa đông lạnh ít mưa.
108.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là
a)
mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
b)
mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
c)
mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao.
d)
mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.
109.
Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do
a)
hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
b)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.
d)
hướng vòng cung của các dãy núi.
110.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
b)
bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.
c)
thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.
d)
sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.
111.
Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn đã làm cho khu vực Nam Tây Bắc có
a)
mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc.
b)
mùa hạ ngắn hơn ở vùng núi Đông Bắc.
c)
mùa hạ đến muộn hơn vùng núi Đông Bắc.
d)
mùa hạ kết thúc sớm hơn vùng Đông Bắc.
112.
Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
mùa mưa chậm hơn.
b)
mùa mưa sớm hơn.
c)
có khí hậu cận Xích đạo.
d)
có mùa mưa và mùa khô.
113.
Loại cây thuộc vùng nhiệt đới là
a)
Dầu, vang.
b)
Dẻ, re.
c)
Samu, pơmu.
d)
Dẻ, pơmu.
114.
Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.
b)
Các dãy núi có hướng tây - đông.
c)
Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.
d)
Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.
115.
Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
b)
có một mùa mưa với lượng mưa lớn.
c)
có một mùa khô hầu như không có mưa.
d)
nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
116.
Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
a)
rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
b)
các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
c)
rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.
d)
quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh.
117.
Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
đặc điểm về chế độ khí hậu.
b)
cấu trúc địa chất và địa hình.
c)
cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.
d)
chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.
118.
Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là
a)
thềm lục địa mở rộng, nông.
b)
đường bờ biển khúc khuỷu.
c)
nhiều vũng, vịnh nước sâu.
d)
phổ biến cồn cát, đầm phá.
119.
Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
b)
các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
c)
các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
d)
hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
120.
Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
a)
khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
b)
đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
c)
mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
d)
nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
121.
Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do
a)
Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.
b)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.
c)
càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.
d)
ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.
122.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
123.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
Inđônêxia và Philippin.
b)
Inđônêxia và Malaixia.
c)
Inđônêxia và Thái Lan.
d)
Inđônêxia và Mianma.
124.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
Tây Nguyên.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
125.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
b)
Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
c)
Mật độ dân số trung bình khá cao.
d)
Không đều giữa thành thị với nông thôn.
126.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
a)
Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
d)
Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
127.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
Chiếm phần lớn số dân cả nước.
b)
Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
c)
Có rất nhiều dân tộc ít người.
d)
Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
128.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên rất cao.
b)
Có nhiều dân tộc ít người.
c)
Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
Có quy mô dân số lớn.
129.
Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
b)
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
c)
nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
d)
nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
130.
Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
b)
Tuyên truyền, giáo dục dân số.
c)
Dân số có xu hướng già hóa.
d)
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
131.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
b)
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
c)
Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
d)
Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
132.
Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
b)
có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
c)
cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
d)
quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
133.
Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
a)
Ngày càng tăng.
b)
Ngày càng giảm.
c)
Ít biến động.
d)
Mật độ thấp.
134.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
mức sống được nâng cao.
b)
tuổi thọ trung bình thấp.
c)
hệ quả của tăng dân số.
d)
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
135.
Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?
a)
Từ 1954 đến 1960.
b)
Từ 1943 đến 1954.
c)
Từ 1960 đến 1970.
d)
Từ 1970 đến 1975.
136.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
a)
Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
b)
Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
c)
Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ.
d)
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
137.
Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
a)
sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.
b)
các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.
c)
các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.
138.
Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
a)
có quy mô dân số lớn.
b)
chính sách chuyển cư.
c)
tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
139.
Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
b)
Điều kiện tự nhiên.
c)
Trình độ phát triển kinh tế.
d)
Tính chất của nền kinh tế.
140.
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
b)
Việc phát triển giáo dục, y tế.
c)
Vấn đề giải quyết việc làm.
d)
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
141.
Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là
a)
trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
b)
dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
c)
ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
d)
trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
142.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên rất cao.
b)
Có nhiều dân tộc ít người.
c)
Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
Có quy mô dân số lớn.
143.
Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng
a)
bùng nổ dân số.
b)
ô nhiễm môi trường.
c)
già hóa dân cư.
d)
tăng trưởng kinh tế chậm.
144.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?
a)
Tây Bắc.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đông Bắc.
145.
Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
d)
In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
146.
Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng
a)
giảm dần và khá thấp.
b)
giảm dần nhưng còn cao.
c)
tăng dần nhưng chậm.
d)
tăng và ở mức cao.
147.
Thành phố trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
Đà Nẵng.
b)
Quy Nhơn.
c)
Nha Trang.
d)
Tuy Hòa.
148.
Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
b)
Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
c)
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
d)
Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
149.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
Trình độ đào tạo được nâng cao.
b)
Nguồn lao động dồi dào.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
150.
Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
a)
mức sống được nâng lên.
b)
có quy mô dân số đông.
c)
có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
d)
nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
151.
Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
b)
Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
c)
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
d)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
152.
Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
153.
Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
a)
Cơ cấu dân số trẻ.
b)
Số dân vẫn tăng nhanh.
c)
Quy mô dân số lớn.
d)
Nhiều thành phần dân tộc.
154.
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
a)
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
b)
Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
c)
chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
d)
diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
155.
Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
a)
Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.
b)
Tỉ lệ người trên 60 tăng.
c)
Tuổi thọ trung bình tăng.
d)
Tỉ suất gia tăng dân số giảm.
156.
Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?
a)
Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
b)
Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
d)
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
157.
Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
a)
là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
b)
lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
c)
có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
d)
tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
158.
Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
a)
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
b)
địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
c)
nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
d)
khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
159.
Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
a)
chính sách phát triển kinh tế.
b)
xóa bỏ được các hủ tục lạc hậu.
c)
thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao.
160.
Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
a)
việc sử dụng lao động.
b)
mức gia tăng dân số.
c)
tốc độ đô thị hóa.
d)
quy mô dân số của cả nước.
161.
Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
a)
Lao động bổ sung hàng năm nhiều.
b)
Nguồn lao động dồi dào.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng.
d)
Chất lượng cuộc sống được nâng lên.
162.
Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế?
a)
Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
b)
Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
c)
Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
d)
Khó hạ tỉ lệ tăng dân.
163.
Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là
a)
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
b)
các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.
c)
mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.
d)
sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.
164.
Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
b)
Đời sống tinh thần của người dân phong phú.
c)
Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.
d)
Kinh nghiệm sản xuất phong phú.
165.
Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?
a)
Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
b)
Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.
c)
Gánh nặng phụ thuộc lớn.
d)
Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.
166.
Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
167.
Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
b)
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
c)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
168.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
b)
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
c)
Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
d)
Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.
169.
Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
b)
Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.
c)
Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.
d)
Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường.
170.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.
b)
Thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình.
c)
Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
d)
Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số.
171.
Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
a)
tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
b)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
c)
tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
d)
tỉ suất gia tăng cơ học thấp. .
172.
Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
Khác biệt về tập quán canh tác.
c)
Khác biệt văn hóa.
d)
Khác biệt ngôn ngữ.
173.
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
174.
Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm
a)
GDP bình quân đầu người thấp.
b)
cạn kiệt tài nguyên.
c)
ô nhiễm môi trường.
d)
giảm tốc độ phát triển kinh tế.
175.
Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
a)
giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.
b)
nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.
c)
có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.
d)
quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.
176.
Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
a)
Trình độ phát triển kinh tế.
b)
Điều kiện tự nhiên.
c)
Tình trạng chuyển cư.
d)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
177.
Ý nào sau đây không phải là nội dung của Chiến lược phát triển dân số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta?
a)
Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
b)
Thực hiện giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số.
c)
Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
d)
Phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi.
178.
Để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình cần quan tâm trước hết đến
a)
các vùng nông thôn, miền núi và hải đảo.
b)
các vùng nông thôn, thành thị và hải đảo.
c)
các vùng đồng bằng, nông thôn và trung du.
d)
các vùng đồng bằng, trung du và miền núi.
100 %
