wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

2.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…

a)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.

b)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.

c)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)

3.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac.

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

4.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

 

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

5.

Công dụng của tụ điện là:

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

6.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện.

7.

Ý nghĩa của trị số điện dung là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

 

8.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

9.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100uF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

10.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

a)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

c)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

d)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

11.

Công dụng của cuộn cảm là:

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

12.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

13.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

14.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

15.

Công dụng của điện trở:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

b)

Phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

16.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại, bột than.

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Câu a, b,c đúng

17.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

18.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

19.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

20.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

b)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

c)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

 

21.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.

c)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

 

22.

Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

UAK > 0 và UGK > 0.    

b)

UAK > 0 và UGK < 0.  

c)

UAK < 0 và UGK > 0.

d)

UAK < 0 và UGK < 0.

23.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

24.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

25.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.                               

c)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

d)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân

26.

Tirixto thường được dùng

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

 

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

d)

Để ổn định điện áp một chiều.

27.

Công dụng của Điôt bán dẫn:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

c)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

28.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP

c)

Tranzito loại PPN

d)

Tranzito loại NNP

29.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP    

c)

Tranzito loại NNP    

d)

Tranzito loại PPN

30.

Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển các thông số của thiết bị                       

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển các trò chơi giải trí                                      

d)

Điều khiển tín hiệu

31.

Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:

a)

Mạch tạo xung

b)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

c)

Tín hiệu giao thông

d)

Điều khiển bảng điện tử

32.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5

b)

Khối 1 và khối 2.

c)

Khối 2 và khối 4.

d)

Khối 2 và khối 5.

34.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

b)

Thay đổi tần số của điện áp vào.

c)

Thay đổi biên độ của điện áp vào

d)

Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.

36.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.                           

b)

Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

                  

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng.

37.

                             

a)

Điện trở nhiệt.   

b)

Điện trở biến đổi theo điện áp.

c)

Quang điện trở.

d)

Điện trở cố định.

38.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự

a)

Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

b)

Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

c)

Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

d)

Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

 

39.

Chức năng của mạch tạo xung là:

a)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

b)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.

40.

Trong mạch khuếch đại đảo dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…                         

 

a)

Cùng dấu và cùng pha nhau.

b)

Ngược dấu và cùng pha nhau.

c)

Ngược dấu và ngược pha nhau. 

d)

Cùng dấu và ngược pha nhau.

41.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện bán chỉnh.

b)

Tụ điện có điện dung cố định.

c)

Tụ điện tinh chỉnh.

d)

Tụ điện có điện dung thay đổi được.

42.

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các ……

a)

biên độ - tần số

b)

trạng thái – tín hiệu

c)

tín hiệu - tần số

d)

đối tượng - tín hiệu

 

43.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

 

a)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

b)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

c)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

d)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

44.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

b)

Tranzito, điôt và tụ điện.

c)

Tranzito, đèn LED và tụ điện.

d)

Tirixto, điện trở và tụ điện.

45.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:

a)

Tăng trị số của các điện trở.  

b)

Tăng điện dung của các tụ điện.

c)

Giảm trị số của các điện trở.

d)

Giảm điện dung của các tụ điện.

46.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?

a)

Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.

b)

Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.

c)

Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.

d)

Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.

47.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?

a)

Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.

b)

Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.

c)

Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.

d)

Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

48.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

a)

Khuếch đại điện áp.

b)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.      

c)

Khuếch đại công suất.

d)

Khuếch đại dòng điện một chiều. 

49.
a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

50.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

4 loại mạch

d)

5 loại mạch

51.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

b)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

c)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

d)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

52.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

b)

Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

c)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

 

53.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

a)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

b)

Độ lớn của điện áp ra.

c)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

d)

Độ lớn của điện áp vào.                                                  

54.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

b)

Một đầu vào và một đầu ra.

c)

Một đầu vào và hai đầu ra.

d)

Hai đầu vào và một đầu ra.

55.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito.

b)

Tirixto.

c)

Điac

d)

Triac.

56.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A