wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn ck 11 p.a

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
a)
HCl.
b)
Ba(OH)2
c)
CH3COOH
d)
ZnSO4
2.
Chất nào trong 4 chất dưới đây là chất điện li mạnh ?
a)
Hidro florua
b)
axit cacbonic
c)
axit photphoric
d)
Natri hidroxit
3.
Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
a)
NaCl
b)
Saccarozơ.
c)
C2H5OH
d)
C3H5(OH)3
4.
Chất nào sau đây không dẫn được điện?
a)
KCl rắn, khan
b)
NaOH nóng chảy
c)
CaCl2 nóng chảy
d)
HBr hòa tan trong nước
5.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
a)
KCl rắn, khan.
b)
Nước sông, hồ, ao.
c)
Nước biển.
d)
dung dịch KCl trong nướ
6.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li mạnh ?
a)
C2H5OH.
b)
H2O.
c)
CH3COOH.
d)
BaCl2.
7.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
a)
H2O.
b)
HCl.
c)
NaOH.
d)
CuSO4.
8.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
NaOH.
b)
HF.
c)
C2H5OH.
d)
CH3COOH.
9.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
HCl.
b)
KNO3.
c)
CH3COOH.
d)
NaOH.
10.
Dãy gồm những chất điện li mạnh là:
a)
KOH, HCN, Ca(NO3)2.
b)
NaCl, H2S, CH3COON
c)
CH3COONa, HCl, NaOH.
d)
H2SO4, Na2SO4, H3PO4.
11.
Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là:
a)
8
b)
9.
c)
10.
d)
7
12.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
a)
H2S, H2SO3, H2SO4.
b)
H2S, CH3COOH, HClO.
c)
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
d)
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
13.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
a)
Fe(NO3)2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe(NO2)2.
d)
Fe(NO2)3.
14.
Chất nào sau đây là axit?
a)
NH3
b)
KOH
c)
C2H5OH
d)
CH3COOH
15.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
a)
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
b)
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
c)
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
d)
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
16.
Chọn biểu thức đúng
a)
[H+] . [OH-] =1
b)
[H+].[OH-] = 10-14
c)
[H+] + [OH-] = 14
d)
[H+].[OH-] = 10-7
17.
Hiđroxit lưỡng tính là
a)
Zn(OH)2.
b)
Mg(OH)2.
c)
Fe(OH)3.
d)
Ca(OH)2
18.
Chọn câu nhận định sai trong các câu sau:
a)
Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
b)
Dd mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
c)
Dd mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
d)
Dd mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính.
19.
Cho sơ đồ phản ứng: MgCO3 + X → MgCl2 + ….. Chất X phù hợp là:
a)
NaCl
b)
HCl
c)
CuCl2 Cl2
20.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
a)
NaCl
b)
HCl
c)
CuSO4
d)
HF
21.
Chất nào trong 4 chất dưới đây là chất điện li mạnh ?
a)
CH3COOH
b)
Hidro florua
c)
axit cacbonic
d)
NaCl
22.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+] = 0,1M.
b)
[H+] < [NO3-]
c)
[H+] > [NO3-]
d)
[H+] < 0,1M.
23.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
a)
HF → H+ + F-
b)
NaCl → Na+ + Cl-
c)
Cu(NO3)2→ Cu2+ + 2NO3-
d)
Ba(OH)2 →Ba 2+ + 2OH-
24.
Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li?
a)
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
b)
AgNO3­ + HCl → AgCl + HNO3
c)
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
d)
Na2SiO3 + CaCl2 → CaSiO3 + 2NaCl
25.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là
a)
HF
b)
HI
c)
HCl
d)
HBr
26.
Chất điện li là những chất tan trong nước phân li ra
a)
các ion âm và dương.
b)
anion OH-.
c)
cation H+.
d)
cation kim loại.
27.
Sự điện li là quá trình phân ly của các chất trong nước ra
a)
các ion âm và dương.
b)
cation kim loại.
c)
cation H+.
d)
anion OH-.
28.
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước phân li
a)
hoàn toàn ra ion.
b)
một phần ra ion, phần còn lại ở dạng phân tử.
c)
cation kim loại.
d)
cation amoni.
29.
Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước phân li
a)
hoàn toàn ra ion.
b)
cation kim loại.
c)
cation amoni.
d)
một phần ra ion, phần còn lại ở dạng phân tử.
30.
Theo Areniut axit là chất khi tan trong nước phân li ra
a)
ion
b)
cation H+.
c)
cation kim loại.
d)
anion OH-.
31.
Theo Areniut bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
a)
ion
b)
cation H+.
c)
cation kim loại.
d)
anion OH-.
32.
Muối là các chất có chứa
a)
cation kim loại hoặc NH4+ và anion gốc axit.
b)
cation NH4+ và anion gốc axit.
c)
cation kim loại và anion gốc axit.
d)
anion gốc axit.
33.
Hidroxit lưỡng tính là các chất khi tan trong nước có khả năng phân ly
a)
theo kiểu axit
b)
theo kiểu bazo
c)
như axit và bazo
d)
không phân ly theo axit và bazo
34.
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
a)

sự dịch chuyển của các electron

b)

sự dịch chuyển của các cation

c)

sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan

d)

sự dịch chuyển của cả anion và cation

35.
Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Chất có khả năng phân li H+ trong nước là axit
b)
Chất có chứa nhóm OH là hidroxit
c)
Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lưỡng tính
d)
Chất có chứa Hidro trong phân tử là axit
36.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết
a)
những ion nào tồn tại trong dung dịch
b)
nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất
c)
bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
d)
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
37.
Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?
a)
KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3, H2S.
b)
CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3.
c)
CH­3COOH, Ca(OH)2, AlCl3.
d)
NaCl, AgNO3, BaSO4, CaCl2.
38.
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
a)
HCl, NaOH, NaCl.
b)
KOH, NaCl, HF.
c)
HCl, NaOH, CH3COOH.
d)
NaNO3, HNO3, H2S.
39.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?
a)
H2S, H2SO4, CaCO3.
b)
H2O, HF, H2S.
c)
CH3COOH, H2S, H2O.
d)
HCl, NaOH, Na2CO3.
40.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
NaCl.
b)
NaH2PO4.
c)
NaOH.
d)
NaNO3.
41.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
HCl.
b)
NaNO3.
c)
NaHCO3.
d)
NaHSO4.
42.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
NaNO3.
b)
K2SO4.
c)
KCl.
d)
NaHSO4.
43.
Cho các muối sau : NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5), NaHSO4 (6), Na2HPO3 (7). Các muối axit là
a)
(2), (3), (6)
b)
(2), (3), (6), (7).
c)
(3), (4), (6), (7).
d)
(3), (4), (6).
44.
Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:
a)
Al2(SO4)3 ® 2Al3+ + 3SO43 -
b)
Al2(SO4)3 ® Al3+ + 3SO42 –
c)
Al2(SO4)3 ® 2Al3+ + 2SO43-
d)
Al2(SO4)3 ® 2Al3+ + 3SO42-
45.
Phương trình điện li viết đúng là:
a)
NaCl → Na2+ + Cl2-
b)
Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH-
c)
C2H5OH →C2H5+ + OH-
d)
CH3COOH → CH3COO- + H+
46.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
a)
HCl → H+ + Cl-
b)
H2CO3 ↔ 2H+ + CO32-.
c)
H3PO4 ® 3H+ + 3PO43-.
d)
Na3PO4 →3Na+ + PO43-
47.
Một dung dịch có [OH -] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:
a)
Kiềm.
b)
Trung tính.
c)
Axit.
d)
Không xác định đượ
48.
Một dung dịch có [OH -] = 1,5.10-5M. Môi trường của dung dịch này là
a)
Kiềm.
b)
Trung tính.
c)
Axit.
d)
Không xác định đượ
49.
Một dd có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dd là:
a)
Kiềm.
b)
Trung tính.
c)
Axit.
d)
Không xác định đượ
50.
Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau?
a)
Dung dịch NaOH.
b)
Dung dịch Ba(OH)2.
c)
Dung dịch AgNO3.
d)
Dung dịch BaCl2.
51.
Có 3 dd không màu sau: Ba(OH)2, BaCl2, HCl chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?
a)
Quỳ tím.
b)
Phenolphtalein
c)
Na2SO4.
d)
K2CO3.
52.
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
a)
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
b)
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
c)
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
d)
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
53.
Cho các phản ứng sau:(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S; (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S; (c) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S; (d) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S. Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2– + 2H+ → H2S là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
54.
Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 →; (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →; (3) Na2SO4 + BaCl2 →; (4) H2SO4 + BaSO3 →; (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 →; (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →. Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
a)
(1), (2), (3), (6)
b)
(3), (4), (5), (6)
c)
(1), (3), (5), (6)
d)
(2), (3), (4), (6)
55.
Trong các phản ứng sau: (1) NaOH + HNO3; (2) NaOH + H2SO4; (3) NaOH + NaHCO3; (4) Mg(OH)2 + HNO3; (5) Fe(OH)2 + HCl; (6) Ba(OH)2 + HNO3. Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- →H2O
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
56.
dd A có chứa đồng thời các cation: K+, Ag+, Fe2+, Ba2+. Biết A chỉ chứa một anion, đó là:
a)
Cl-
b)
SO42-
c)
CO32-
d)
NO3-
57.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
a)
Ca2+, NH4+, Cl-, OH-
b)
Ag+, Ba2+, Br-, PO43-
c)
Cu2+, Al3+, OH-, NO3-
d)
NH4+, Mg2+, Cl-, NO3-
58.
Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :
a)
H+ , K+ , NO3- , Cl- .
b)
Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-.
c)
Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- .
d)
Na+ , Cu2+, OH-, H+ .
59.
Cho các cặp chất: HCl và Na2CO­3; FeSO4 và NaOH, BaCl2 và K2SO4; H2SO4 và HNO3; NaCl và CuSO4; CH3COOH và NaOH. Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
60.
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?
a)
CaF2 và H2SO4
b)
CH3COOK và BaCl2
c)
Fe2(SO4)3 và KOH.
d)
CaCl2 và Na2SO4.
61.
Trộn hai dd nào sau đây không có phản ứng xảy ra ?
a)
NaCl và AgNO3.
b)
FeCl3 và KNO3.
c)
BaCl2 và K2CO3
d)
HCl và KHCO3.
62.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
a)
HCl + Fe(OH)3.
b)
CuCl2 + AgNO3. KOH + CaCO3.
c)
K2SO4 + Ba(NO3)2.
d)
. KOH + CaCO3.
63.
Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm là OH-, NO3- và 2 ion dương là
a)
NH4+; K+
b)
Fe2+; H+
c)
Zn2+;Na+
d)
K+ ; Ba2+
64.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
a)
Al, Al2O3, Al(OH)3, NaCl.
b)
Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3.
c)
Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2.
d)
Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2.
65.
Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dd NaOH?
a)
Na2CO3, CuSO4, HCl.
b)
H2SO4, FeCl3, KOH.
c)
MgCl2, HCl, FeCl3.
d)
CO2, NaCl, Cl2.
66.
Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
a)
Zn(OH)2, NaCl, CuCl2
b)
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
c)
Al(OH)3, Al2O3, ZnOH)2.
d)
Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2.
67.
Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
68.
Cho các chất: NH4Cl, (NH4­)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
69.
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
70.
Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
a)
Có khí bay lên.
b)
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.
c)
Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
d)
Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
71.
Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
a)
phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.
b)
phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh.
c)
giấy quỳ tím hóa đỏ. giấy quỳ tím không chuyển màu.
72.
Một dd chứa a mol K+, b mol NH4+, c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e là:
a)
a + b = c + d + e.
b)
a + b = 2c + d + 2e.
c)
39a + 18b = 60c + 35,5d + 96e.
d)
a + 4b = 6c + d + 8e
73.
Cho 1gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có môi trường?
a)
Trung tính.
b)
Axit.
c)
Bazơ.
d)
Lưỡng tính.
74.
Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+,z mol HCO3-,t mol Cl-. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t là:
a)
z + 2 x = y + t
b)
x + 2y = z + t
c)
x + 2z = y + 2t
d)
x + 2y = z + 2t
75.
Dung dịch X có pH = 4,5. Nồng độ [H+] trong dung dịch là
a)
[H+] = 1,0.10-5M
b)
[H+] < 1,0.10-5M
c)
[H+] = 1,0.10-4M
d)
[H+] > 1,0.10-5M
76.
Một dung dịch có [OH-] = 2.10-10 M. Màu của quỳ tím trong dung dịch này là
a)
Không màu.
b)
Đỏ.
c)
Tím.
d)
Xanh.
77.
Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
a)
CuSO4 + Ba(OH)2 →
b)
CuCO3 + KOH→
c)
Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →
d)
CuS + H2S →
78.
Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là:
a)
CO32- + 2H+ ® H2O + CO2 ­
b)
CO32- + H+ ® HCO3-
c)
2Na+ + SO42- ® Na2SO4
d)
CO32- + 2H+ ® H2CO3
79.
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ?→Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
a)
NaOH và Fe(OH)2.
b)
NaOH và Fe(OH)3.
c)
KOH và Fe(OH)3.
d)
NaCl và FeCl2.
80.
Cho Na dư vào các dung dịch sau: CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4. Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng? (Biết rằng lượng nước luôn dư):
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
81.
Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, CuCl2, FeCl3 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây?
a)
Dung dịch Ba(OH)2.
b)
Dung dịch Ba(NO3)2.
c)
Dung dịch BaCl2.
d)
Dung dịch NaOH.
82.
Nồng độ mol/lít của ion Fe3+ trong dd Fe2(SO4)­3 0,01M là
a)
0,02M
b)
0,06M
c)
0,03M
d)
0,01M
83.
Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3. Nồng độ CM của ion NO3- có trong dung dịch là:
a)
0,2M.
b)
0,06M.
c)
0,3M.
d)
0,6M.
84.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu được là
a)
1,7M.
b)
1,8M.
c)
1M.
d)
2M.
85.
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
a)
0,35M.
b)
0,175M.
c)
0,325M.
d)
0,25M.
86.
Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Lấy V lít dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd X. Giá trị của V là
a)
0,10.
b)
0,20.
c)
0,05.
d)
0,15.
87.
Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:
a)
200 ml
b)
150 ml
c)
100 ml
d)
250ml
88.
Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là
a)
2.10-4M.
b)
1.10-4M.
c)
5.10-5M.
d)
2.10-5M.
89.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M bằng bao nhiêu?
a)
11
b)
3
c)
12
d)
13
90.
Dung dịch HCl 2.10-3M có pH bằng
a)
3
b)
2
c)
2,7
d)
3,2
91.
Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH = 2 là
a)
0,010 M
b)
0,02M
c)
0,005M
d)
0,020 M
92.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được 500ml dung dịch Z. pH của dung dịch Z là :
a)
13,87
b)
11,28
c)
13,48
d)
13,25
93.
Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,25M. pH của dung dịch thu được là :
a)
13,00.
b)
12,00.
c)
2,00.
d)
1,00.
94.
Trộn 70ml dd HCl 0,12M với 30ml dd Ba(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng:
a)
0,26
b)
1,62
c)
2,6
d)
1,26
95.
Dd A chứa 0,2 mol SO42- và 0,3 mol Cl- cùng với x mol K+. Giá trị của x:
a)
0,5 mol
b)
0,8
c)
0,1
d)
0,7 mol
96.
Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+, 0,3 mol Mg2+, 0,3 mol Cl-, x mol SO42-.Cô cạn dung dịch X lượng chất rắn thu được là :
a)
39,35 gam.
b)
Kết quả khác
c)
65,75 gam.
d)
58,55 gam.
97.
Dung dịch B chứa 0,02 mol Na+, 0,02 mol Cl-, x mol K+ và y mol CO32-. Cô cạn B thì thu được 2,55 gam muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là :
a)
0,02 và 0,02.
b)
0,02 và 0,01.
c)
0,01 và 0,02.
d)
0,01 và 0,015
98.
Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl– và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là:
a)
150 ml.
b)
300 ml.
c)
200 ml.
d)
250 ml.
99.
Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42-, và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
a)
1
b)
12
c)
13
d)
2
100.
Trộn 100 ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu được 200 ml dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?
a)
9
b)
8
c)
3
d)
4
101.
Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml HCl 0,0875M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là :
a)
7
b)
2
c)
6
d)
1
102.
Hoà tan m gam Ba vào nước thu được thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là:
a)

20,55.

b)

10,275

c)

205,5.

d)

10,752

103.
Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd HCl có pH = 2 thì thu được dd mới có pH bằng:
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
104.
Dung dịch HCl có pH bằng 3. Nếu pha loãng 100 lần thì pH của dung dịch mới là
a)
2
b)
1
c)
4
d)
5
105.
Thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dd hỗn hợp gồm HNO3; HCl có pH=1 để thu được dd có pH=2 là:
a)
0,25 lit.
b)
0,1 lit.
c)
0,15 lit.
d)
0,3 lit.
106.
Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 x mol/l thu được 500 ml dd có pH=2. Giá trị của x là:
a)
0,025.
b)
0,05.
c)
0,1.
d)
0,5.
107.
Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH=12. Giá trị của a?
a)
0,025.
b)
0,05.
c)
0,1.
d)
0,5.
108.
Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl (0,08M) và H2SO4 (0,01M) với 250ml dung dịch NaOH (a mol/lit) được 500ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là:
a)
0,14.
b)
0,12.
c)
0,11.
d)
0,13.
109.
Trộn lẫn 300 ml dd KOH vào 100 ml dd H2SO4 1M, dd sau phản ứng trở thành dư Bazơ, cô cạn dd sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan. Nồng độ mol của dd KOH bằng:
a)
1M
b)
2
c)
1,5
d)
0,66 M
110.
Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M vào 350ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được khối lượng kết tủa là:
a)
3,9 gam.
b)
27,3 gam.
c)
7,8 gam.
d)
10,2 g
111.
Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị nhỏ nhất của V là
a)
1,2.
b)
2,3
c)
2,4
d)
2
112.
Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị nhỏ nhất của V là
a)
1,2
b)
2,4
c)
5
d)
6

Similar Resources on Wayground