NEW
Font size
WorksheetsChương V(1->33)
Total questions: 53
Worksheet time: 13hrs 15mins
Cho dãy các kim loại Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Na.
Al.
Fe.
W.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Hg.
Al.
Cs.
Li.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại
ánh kim.
tính dẻo.
tính cứng.
tính dẫn điện.
Kim loại nhẹ nhất
K.
Na.
Li.
Cs.
Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại dẻo nhất trong dãy trên là
Al.
Cu.
Au.
Fe.
Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
W.
Fe.
Al.
Cr.
Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường
Na.
Ag.
Hg.
Mg.
Cho các kim loại sau: Cu, Al, Ag, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại trên là
Au.
Ag.
Al.
Cu.
Cho cấu hình electron sau: (1) [Ne] 3s 1 ; (2) [Ar] 4s 2 ; (3) 1s 2 2s 1 ; (4) [Ne] 3s 2 3p 1 . Các cấu hình
trên ứng với các nguyên tử 20Ca,3Li,13Al,11Na
theo thứ tự nào sau đây?
Ca, Na, Li, Al.
Na, Li, Al, Ca.
Na, Ca, Li, Al.
Li, Na, Al, Ca.
Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ
yếu bởi
ion dương kim loại.
khối lượng riêng.
bán kính nguyên tử.
electron tự do.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
Hg.
Au.
W.
Pb.
Cho cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 . Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình
electron như trên
Li + , Br – , Ne.
Na + , Cl - , Ar.
Na + , F - , Ne.
K + , Cl - , Ar.
Nhận xét nào sau đây sai
Tính chất vật lý chung của kim loại chủ yếu do các e tự do mang tinh thể kim loại gây ra.
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
Phát biểu nào sau đây sai
Các nhóm IA, IIA bao gồm các nguyên tố s.
Nguyên tử kim loại chỉ có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng.
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.
Các kim loại thường có ánh kim có các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại
1s 1 .
[Ne]3s 2 3p 4 .
[Ne]3s 2 3p 5 .
[Ne]3s 2 3p 1 .
Ở nhiệt độ thường, kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng là
Au.
Hg.
Cu.
W.
Kim loại X dẫn điện tốt nhất ở nhiệt độ thường. Kim loại Y có nhiệt độ nóng chảy cao, dùng
làm dây tóc bóng đèn. Kim loại X, Y lần lượt là
Ag, W.
Cu, W.
Ag, Cr.
Au, W.
Trong thực tế, người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện
Zn và Fe.
Ag và Au.
Al và Cu.
Ag và Cu.
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Đồng.
Bạc.
Sắt.
Sắt tây.
Nhận xét nào sau đây là đúng
Các nguyên tố nhóm IA đều là các kim loại kiềm.
Các kim loại nhóm IIA đều là phản ứng được với nước.
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
Kim loại bị biến dạng là do các lớp electron bị mất đi.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính oxi hóa.
tính khử.
tính bazơ.
Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H 2 SO 4 loãng.
HNO 3 loãng.
NaOH loãng.
Tất cả các kim loại: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
HCl.
H 2 SO 4 loãng.
HNO 3 loãng.
KOH.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Na, Ba, K, Ca.
Be, Ba, Ca, Al.
Na, Fe, K, Ca.
Na, Mg, Al, Fe.
Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl 2 đều cùng tạo một muối
Cu, Fe, Zn.
Ni, Fe, Mg.
Na, Mg, Cu.
Na, Al, Zn.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 loãng
Mg.
Al.
Cu.
Fe.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
HCl + KOH →
CaCO 3 + H 2 SO 4 loãng →
KCl + NaOH →
FeCl 2 + NaOH →
H 2 SO 4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây
Zn(OH) 2 , CaCO 3 , CuS, Al, Fe 2 O 3 .
Fe 3 O 4 , BaCl 2 , NaCl, Al, Cu(OH) 2 .
Fe(OH) 2 , Na 2 CO 3 , Fe, CuO, NH 3 .
CaCO 3 , Cu, Al(OH) 3 , MgO, Zn.
Dãy kim loại bị thụ động hóa trong axit HNO 3 đặc nguội là
Fe, Al, Cu.
Fe, Al, Ag.
Fe, Zn, Cr.
Fe, Al, Cr.
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
Hg, Ca, Fe.
Au, Pt, Al.
Na, Zn, Mg.
Cu, Zn, K.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số chất tác dụng với dung dịch HCl
1.
2.
3.
4.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al.
Al, Pb, Ag.
Fe, Mg, Cu.
Fe, Al, Mg.
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây sinh ra chất kết tủa
Fe(OH) 3 + dung dịch HNO 3 loãng.
Na + dung dịch CuSO 4 .
Dung dịch KHCO 3 + dung dịch KOH.
Fe 3 O 4 + dung dịch HCl.
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
4.
5.
6.
3.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H 2 SO 4 loãng là
1.
2.
3.
4.
Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH
Cu.
Ag.
Mg.
Al.
Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Muối nào dưới đây là muối axit
CuCl 2 .
Na 3 PO 4 .
KHCO 3 .
AgNO 3 .
Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO 3 đặc nguội
Cr.
Cu.
Fe.
Al.
Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường, X và Y đều tan trong dung
dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong
dung dịch HNO 3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y, Z tương ứng
Fe, Al, Cu.
Mg, Fe, Ag.
Na, Al, Ag.
Mg, Al, Au.
Chất nào dưới đây có pH < 7
KNO 3 .
NH 4 Cl.
KCl.
K 2 CO 3 .
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO 3
Fe, Ni, Sn.
Ag, Cu, Mg.
Hg, Na, Ca.
Al, Fe, CuO.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn Fe
Ag.
Cu.
Al.
Hg.
Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Môi trường của mẫu nước đó là
trung tính.
bazơ.
axit.
không xác định.
Thủy ngân rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử
độc thủy ngân
Bột Fe.
Bột S.
Bột than.
H 2 O.
Cho Ag tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, nóng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài
không khí. Cho Cu tác dụng với dd HNO 3 đặc, nóng tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là
N 2 và NO.
NO và N 2 O.
NO và NO 2 .
NO 2 và NO.
Chất nào sau đây là muối trung hòa
NaHCO 3 .
Fe 2 (SO 4 ) 3 .
NaH 2 PO 4 .
KHSO 4 .
Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được dung dịch NaOH loãng là
Cr, Fe.
Al, Cu.
Al, Zn.
Al, Cr.
Cho phản ứng: xAl + yHNO 3
T0
?Al(NO 3 ) 3 + ?NO + ?H 2 O. Hệ số cân bằng là các số
nguyên tối giản. Tổng (x + y) bằng
5.
4.
6.
7.
Kim loại nào có thể phản ứng với N 2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường
Ca.
Li.
Al.
Na.
Phương trình nào sau đây sai
2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2 .
Fe + ZnSO 4
. → FeSO 4 + Zn
H 2 + CuO
. x0 H 2 O + Cu
Cu + 2FeCl 3 . → CuCl 2 + 2FeCl 2
Kim loại X hòa tan trong dung dịch HNO 3 loãng được dung dịch Y. Thêm dung dịch NaOH
dư vào dung dịch Y, có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra. Dung dịch Y chứa
Zn(NO 3 ) 2 , NH 4 NHO 3 .
Al(NO 3 ) 3 , NH 4 NO 3 .
Fe(NO 3 ) 3 , Fe(NO 3 ) 2 .
Mg(NO 3 ) 2 , NH 4 NO 3 .
