NEW
Font size
WorksheetsGDCD BÀI 3: Quy luật giá trị
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa là nội dung của:
A. quy luật giá trị.
B. quy luật thặng dư.
C. quy luật kinh tế.
D. quy luật sản xuất.
A
B
C
D
Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
A. thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Thời gian lao động cá nhân
C. Lao động tập thể
D. Lao động cộng đồng
A
B
C
D
Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hoá phải phù hợp với
A. Tổng thời gian lao động xã hội
B. Tổng thời gian lao động cá nhân
C. Tổng thời gian lao động tập thể
D. Tổng thời gian lao động cộng đồng
A
B
C
D
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hoá sau khi bán phải bằng
A. tổng thời gian lao động xã hội.
B. tổng thời gian lao động cá nhân.
C. tổng thời gian lao động tập thể.
D. tổng giá trị hàng hoá được tạo ra trong quá trình sản xuất.
A
B
C
D
Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
A. Nền sản xuất giản đơn.
B. Nền sản xuất hàng hóa.
C. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
D. Mọi nền sản xuất hàng hóa.
A
B
C
D
Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện nội dung nào sau đây?
A. Luôn ăn khớp với giá trị.
B. Luôn cao hơn giá trị.
C. Luôn thấp hơn giá trị.
D. Luôn xoay quanh giá trị.
A
B
C
D
Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?
A. Tổng giá cả = Tổng giá trị.
B. Tổng giá cả > Tổng giá trị.
C. Tổng giá cả < Tổng giá trị.
D. Tổng giá cả # Tổng giá trị.
A
B
C
D
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
A. Cải tiến khoa học kĩ thuật
B. cạnh tranh kinh tế
C. nâng cao uy tín cá nhân
D. vay vốn ưu đãi
A
B
C
D
Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải
A. vay vốn ưu đãi.
B. hợp lí hoá sản xuất, thực hành tiết kiệm.
C. sản xuất một loại hàng hoá.
D. nâng cao uy tín cá nhân.
A
B
C
D
Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
C. Tăng năng suất lao động
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
A
B
C
D
Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có nhiều lãi là kết quả tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
B. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
A
B
C
D
Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lí hoá sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
A
B
C
D
Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
B. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.
C. Tăng năng suất lao động.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
A
B
C
D
Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố nào dưới đây?
A. Chịu tác động của quy luật giá trị.
B. Chịu sự tác động của cung - cầu, cạnh tranh.
C. Chịu sự chi phối của người sản xuất.
D. Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.
A
B
C
D
Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A. Điều tiết sx và lưu thông hàng hóa
B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường
C. Điều tiết tiền công lao động
D. Quyết định đến chất lượng hàng hóa
A
B
C
D
Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây?
A. Quyết định đến chất lượng hàng hóa
B. Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng lên
C. Kích thích tiêu dùng tăng lên
D. Hạn chế tiêu dung
A
B
C
D
Ý nào sau đây là sai khi nói đến sự xuất hiện của quy luật giá trị?
A. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố chủ quan.
B. Quy luật giá trị xuất hiện do yếu tố khách quan.
C. Sản xuất và lưu thông hàng hóa ràng buộc bởi quy luật giá trị.
D. Có sản xuất và lưu thông hàng hóa thì có quy luật giá trị.
Xem lời giải
A
B
C
D
Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào dưới đây?
A. Quan hệ cung cầu.
B. Giá trị thặng dư.
C. Giá cả thị trường.
D. Giá trị sử dụng.
A
B
C
D
Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã vi phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản xuất?
A. Quy luật giá trị.
B. Quy luật cung - cầu.
C. Quy luật giá trị thặng dư.
D. Quy luật giá cả.
A
B
C
D
Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo đó tương ứng với đáp án nào sau đây?
A. 4,5 giờ.
B. 4 giờ.
C. 5 giờ.
D. lớn hơn 5 giờ.
A
B
C
D
Anh A trồng rau ỏ khu vực vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu vực thành phố để bán Vì giá cả ở đó cao hơn. Vậy việc làm của anh A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A. Tự phát từ quy luật giá trị.
B. Điều tiết sản xuất.
C. Điều tiết trong lưu thông.
D. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
A
B
C
D
Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ
A. có thể bù đắp được chi phí
B. thu được lợi nhuận.
C. hòa vốn.
D. thua lỗ.
A
B
C
D
Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải. Nhóm B sản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải. Nhóm C sản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải. Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là
A. 1 giờ.
B. 2 giờ.
C. 1.5 giờ.
D. 2.5 giờ.
A
B
C
D
Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Tỉ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
D. Điều tiết trong lưu thông.
A
B
C
D
K đang bán hãng bia X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng bia Z nên cửa hàng của K bán được rất ít bia X. Để phù hợp với quy luật giá trị và để việc kinh doanh có lãi (bỏ qua yếu tố độc quyền), nếu là K, em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây?
A. Chuyển từ bia X sang bia Z để bán.
B. Giữ nguyên bia X dù bán không chạy hàng.
C. Bỏ bán bia để chuyển sang mặt hàng khác.
D. Giảm bớt lượng bia X, tăng thêm lượng bia Z.
A
B
C
D
