wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học 5_Ôn tập học kì I _22-23

Total questions: 39

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của con người gồm những thành phần nào?

a)

A. Tim, mạch máu

b)

B. Tim, mạch máu, phổi

c)

C. Tim, mạch máu, máu

d)

D. Tim, mạch máu, máu, phổi

2.

Đâu là nhận định đúng về nhịp tim và nhịp mạch?

a)

A. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn nhịp tim người lớn

b)

B. Nhịp mạch thể hiện tình trạng sức khỏe, tâm lí hoặc sự vận động của bạn

c)

C. Nhịp mạch tăng thì nhịp thở giảm

d)

D. Nhịp mạch giữa các bạn nam và các bạn nữ khác nhau

3.

Hệ hô hấp bao gồm những bộ phận nào?

a)

A. mũi, khí quản, phổi, phế nang

b)

B. mũi, khí quản, phổi, phế nang, cơ liên sườn (cơ hoành)

c)

C. đường dẫn khí từ miệng, mũi; hai lá phổi, cơ liên sườn (cơ hoành)

d)

D. đường dẫn khí từ miệng, mũi; hai lá phổi, tim, máu, cơ liên sườn (cơ hoành)

4.

Các từ điền lần lượt từ trái sang phải là:

a)

A. Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

B. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

C. tĩnh mạch, động mạch, mao mạch

d)

D. Mao mạch, động mạch, tĩnh mạch

5.

Đâu là nhận định đúng về hệ tuần hoàn:

a)

Tim có cấu tạo gồm 4 ngăn: hai tâm nhĩ và 2 tâm thất

b)

  Máu trong động mạch là máu đỏ thẫm do nghèo ô xi

c)

  Máu trong tĩnh mạch là máu có màu xanh

d)

Máu vận chuyển trong cơ thể qua 1 vòng tuần hoàn kép

6.

Đâu là nhận định đúng về hệ tuần hoàn:

a)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu đến các cơ quan trong cơ thể

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu lên phổi

c)

  Máu trong tĩnh mạch phổi là máu có màu đỏ tươi

d)

Máu chỉ vận chuyển oxy và khí cacbonic.

7.

Cấu tạo cơ quan sinh dục nam gồm những bộ phận nào?

a)

Tinh hoàn

b)

ống dẫn tinh

c)

dương vật

d)

tinh trùng

8.

Cấu tạo cơ quan sinh dục nữ gồm những bộ phận nào?

a)

Buồng trứng

b)

vòi trứng

c)

âm đạo (âm vật)

d)

tử cung (dạ con)

9.

Kí sinh trùng là gì?

a)

Bất kì vật sống nào sống trên hoặc trong cơ thể của một vật sống khác thì đều được gọi là kí sinh trùng.

b)

Kí sinh trùng chỉ bao gồm virus, vi khuẩn và nấm

c)

Kí sinh trùng là những sinh vật vô cùng nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy.

.

d)

Kí sinh trùng là những vi trùng gây bệnh cho con người

10.

Loài kí sinh trùng nào luôn có hại?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

nấm

d)

không có loài nào

11.

Loài kí sinh trùng nào vừa có thể có lợi, vừa có thể có hại cho con người?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

nấm

d)

không có loài nào

12.

Đâu là tên hàng rào phòng vệ của cơ thể?

a)

da

b)

acid dạ dày

c)

nước mắt

d)

dịch nhầy ở mũi, khí quản...

13.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

a)

cỏ

b)

hạt thóc

c)

thỏ

d)

mặt trời

14.

Cây bắt mồi vừa có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng, vừa có thể "ăn thịt" các loài côn trùng. Vậy nó có phải sinh vật sản xuất không?

a)

b)

không?

15.

Ta gọi thực vật là “sinh vật sản xuất” vì:

a)

Chúng cần năng lượng từ một loài sinh vật khác cung cấp để tồn tại.

b)

Chúng cần năng lượng từ ánh sáng mặt trời, nước, không khí để sống.

c)

Chúng tự tạo ra năng lượng từ ánh sáng mặt trời, nước, không khí.

d)

Chúng là sinh vật trên cùng của chuỗi tức ăn.

16.

Mũi tên trong chuỗi thức ăn thể hiện điều gì? (có thể chọn nhiều ý)

a)

A.đường truyền năng lượng

b)

B.đường di chuyển để săn mồi

c)

C.“bị ăn bởi”

d)

D.“là thức ăn của”

17.

Sinh vật bậc 1 là những sinh vật như thế nào?

a)

động vật chỉ ăn thực vật

b)

động vật ăn tạp

c)

động vật ăn thịt

d)

sinh vật sản xuất

18.

Mỗi cây cỏ bị nhiễm 2 đơn vị chất độc X, một con thỏ ăn 4 cây cỏ. Lượng chất độc X mà thỏ bị nhiễm trong trường hợp trên là:

a)

2 đơn vị

b)

4 đơn vị

c)

6 đơn vị

d)

8 đơn vị

19.

Giải thích tại sao khi cỏ nhiễm chất độc X mà người ta lại tìm thấy chất độc X trên cơ thể của sư tử khi chúng ở trong 1 khu rừng?

a)

A.Vì sư tử hít phải chất độc X trong không khí

b)

B.Vì sư tử sống trong môi trường có nhiều cỏ

c)

C.Vì chất độc trong cỏ xâm nhập theo chuỗi thức ăn

d)

D.Vì sư tử là chúa sơn lâm nên phải chịu trách nhiệm.

20.

Đâu là cách viết chuỗi thức ăn đúng?

a)

Cỏ -> thỏ -> cáo

b)

Cỏ <- thỏ -> cáo

c)

Cỏ <- thỏ <- cáo

d)

cáo -> thỏ -> cỏ

21.

Trong chuỗi thức ăn sau gồm bao nhiêu mắt xích?

hạt lúa -> chuột -> rắn -> chim ưng -> đại bàng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Các sinh vật tiêu thụ trong chuỗi thức ăn sau là gì?

hạt lúa -> chuột -> rắn -> chim ưng -> đại bàng

a)

chuột, rắn, chim ưng

b)

chuột, rắn, chim ưng, đại bàng

c)

hạt lúa, chuột, rắn, chim ưng

d)

đại bàng

23.

Các bệnh lây qua đường ăn uống là:

a)

bệnh lị, tả,

b)

thủy đậu

c)

sốt rét

d)

cúm A

24.

Bệnh hắc lào, bênh than ... là do loài kí sinh trùng nào gây ra?

a)

virus

b)

vi khuẩn

c)

nấm

25.

Đâu là các chất độc có thể xâm nhập vào chuỗi thức ăn?

a)

Thuốc trừ sâu

b)

Vi nhựa

c)

Thủy ngân

d)

nước

26.

Loài kí sinh trùng nào gây ra bệnh cúm?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Tất cả các đáp án

27.

Nếu "rắn" trong chuỗi thức ăn biến mất thì chuyện gì có thể xảy ra?

hạt lúa -> chuột -> rắn -> chim ưng -> đại bàng

a)

số lượng chuột sẽ tăng lên khiến lúa bị phá hoại

b)

số lượng chuột sẽ giảm xuống

c)

số lượng chim ưng sẽ giảm do thiếu thức ăn

d)

số lương chim ưng sẽ tăng lên

28.

Đâu là bệnh lây qua dịch tiết cơ thể?

a)

Bệnh cúm

b)

Bệnh sởi

c)

Bệnh đậu mùa

d)

Bệnh sốt rét

29.

Đâu là vật trung gian truyền bệnh sốt rét?

a)

ruồi

b)

chó, mèo

c)

muỗi anophen

d)

chuột

30.

Các cachs phòng tránh côn trùng đốt là:

a)

mặc quần áo tối màu

b)

nằm màn

c)

mặc quần áo dài

d)

bôi dầu

31.

Nhịp tim và nhịp mạch có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Nhịp tim tăng thì nhịp mạch tăng

b)

Nhịp tim tăng thì nhịp mạch giảm

c)

Nhịp tim và nhịp mạch luôn ổn định

d)

Nhịp tim và nhịp mạch không liên quan với nhau

32.

Đâu là chức năng của hệ tuần hoàn?

a)

Đưa máu lưu thông khắp cơ thể

b)

Giúp cơ thể trao đổi oxygen và cacbondioxide với môi trường

c)

Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng

d)

Tạo ra các tế bào đặc biệt gọi là tế bào sinh dục cần thiết cho sự sinh sản.

33.

Đâu là chức năng của hệ hô hấp?

a)

Đưa máu lưu thông khắp cơ thể

b)

Giúp cơ thể trao đổi oxygen và cacbondioxide với môi trường

c)

Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng

d)

Tạo ra các tế bào đặc biệt gọi là tế bào sinh dục cần thiết cho sự sinh sản.

34.

Đâu là chức năng của hệ sinh dục?

a)

Đưa máu lưu thông khắp cơ thể

b)

Giúp cơ thể trao đổi oxygen và cacbondioxide với môi trường

c)

Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng

d)

Tạo ra các tế bào đặc biệt gọi là tế bào sinh dục cần thiết cho sự sinh sản.

35.

Giai đoạn nào cơ thể người có sự phát triển nhanh và hoàn thiện về chwucs năng của các hệ cơ quan trong cơ thể?

a)

Giai đoạn trẻ sơ sinh

b)

Tuổi dậy thì

c)

Tuổi thanh niên

d)

Tuổi trưởng trành

36.

Hệ có quan nào phát triển mạnh mẽ và hoàn thiện chức năng trong giai đoạn tuổi dậy thì?

a)

chiều cao

b)

cân nặng

c)

hệ sinh sản

d)

hệ tuần hoàn

37.

Đâu là dấu hiệu của tuổi dậy thì đối với nam?

a)

Chiều cao tăng nhanh

b)

mọc lông trên cơ thể

c)

Xuất hiện hiện tượng mộng tinh

d)

Bị mắc một số bệnh ngoài da

38.

Đâu là dấu hiệu của tuổi dậy thì đối với nữ?

a)

Chiều cao tăng nhanh

b)

mọc lông trên cơ thể; da có thể nổi mụn

c)

Giọng nói trầm hơn rõ rệt

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

39.

Sắp xếp các số miêu tả đường đi của không khí khi hô hấp:

1. Không khí vào phổi

2. Không khí đi vào khí quản

3. Không khí đi vào mũi/ miệng

4. Oxygen đi vào máu

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

3-2-1-4

d)

3-4-2-1