wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qp2_100 câu đầu

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chủ quyền quốc gia là đặc trưng như thế nào của một quốc gia?

a)

Quan trọng, chiến lược

b)

Chiến lược, cơ bản

c)

Cơ bản, quan trọng nhất

d)

Chiến lược, cực kỳ quan trọng

2.

Chủ quyền của một quốc gia bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Quyền được tự do của dân tộc

c)

Quyền được bảo vệ lãnh thổ, quốc gia

d)

Quyền tối cao trong lãnh thổ

3.

Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có ý nghĩa như thế nào đối với dân tộc ta?    

 

a)

Thiêng liêng, bất khả xâm lược

b)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

c)

Thiêng liêng, không thể xâm lược

d)

Thiêng liêng, không thể xâm phạm

4.

 Lãnh thổ của một quốc gia được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Vùng đất, vùng biển, vựng trời, và hệ thống sụng, hồ.

b)

Vựng đất, vựng biển, vùng trời, vùng lãnh thổ đặc biệt

c)

Vùng lãnh hải, nội thủy, vùng đất và vùng trời

d)

Đại sứ quán ở nước ngoài, vùng trời, vùng biển, vùng đất

5.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia có vị trí như thế nào đối với chủ quyền của một quốc gia?

a)

Không tách rời

b)

Là chủ quyền quốc gia

c)

Vững chắc, độc lập         

d)

Một bộ phận

6.

Bờ biển Việt nam dài bao nhiêu Km?

a)

3250 km

b)

3260 km

c)

3620 km

d)

3520 km

7.

Đường biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với nước nào là dài nhất?

a)

Trung quốc    

b)

Thái lan

c)

Cămpuchia

d)

Lào

8.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia Đảng ta xác định là gì?

         

a)

Củng cố QP, AN khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

b)

Đầu tư và xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

c)

Xây dựng phát triển xã hội khu vực biên giới vững mạnh

d)

Đầu tư mạnh về Kinh tế, khoa học cho khu vực biên giới

9.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nội dung quan trọng

b)

Là nội dung rất quan trọng

c)

Là nội dung chiến lược

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

10.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ sự thống nhất đất nươc         

b)

Bảo vệ sự thống nhất quốc gia

c)

Bảo vệ sự thống nhất dân tộc    

d)

Bảo vệ sự thống nhất lãnh thổ đất nước

11.

Vùng biển đặc quyền về kinh tế tính từ đường biên giới quốc gia trên biển ra phía ngoài rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Rộng 300 hải lý

b)

Rộng 100 hải lý

c)

Rộng 200 hải lý

d)

Rộng 188 hải lý

12.

Lãnh hải là vùng biển rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

Rộng10 hải lý

b)

Rộng 15 hải lý

c)

Rộng 12 hải lý

d)

Rộng 20 hải lý

13.

Lãnh thổ đất liền của nước ta rộng bao nhiêu Km2 ?

a)

Rộng 330.689 Km2

b)

Rộng 332.689 Km2

c)

Rộng 331.689 Km2

d)

Rộng 333.689 Km2

14.

Đảng, Nhà nước ta chủ trương giải quyết tranh chấp chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia theo quan điểm nào?

a)

Thông qua trao đổi ngoại giao

b)

Thông qua đàm phán hoà bình

c)

Dùng vũ lực của quốc gia

d)

Thông qua thương lượng

15.

Nội dung quan trọng hàng đầu xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ nền văn hoá quốc gia

b)

Bảo vệ thành quả mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Bảo vệ kinh tế, chính trị quốc gia

d)

Xây dựng, phát triển mọi mặt kinh tế, chính trị, VH-XH, quốc phòng, an ninh

16.

Lực lượng nào làm nòng cốt trong xây dựng và bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Công an nhân dân

c)

Quân đội nhân dân

d)

Chính quyền địa phương

17.

Biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với mấy quốc gia?

a)

Tiếp giáp 2 quốc gia

b)

Tiếp giáp 4 quốc gia

c)

Tiếp giáp 3 quốc gia

d)

Tiếp giáp 5 quốc gia

18.

Một trong những biện pháp xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Nhà nước

b)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Quân đội

c)

Sử dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của LLVT

d)

Sửa dụng tổng hợp các lực lượng và biện pháp của Công an

19.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia có vị trí như thế nào trong tình hình hiện nay?

a)

Là nội dung rất quan trọng

b)

Là nội dung chiến lược

c)

Là nội dung quan trọng

d)

Là nội dung cực kỳ quan trọng

20.

Nội dung quan trọng trong nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ tất cả lợi ích kinh tế

b)

Bảo vệ các lợi ích văn hoá

c)

Bảo vệ toàn bộ an ninh trật tự

d)

Bảo vệ lợi ích của quốc gia

21.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền lập pháp, hành pháp của quốc gia

b)

Quyền tự quyết của dân tộc

c)

Làm chủ mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

d)

Quyền làm chủ của nhân dân

22.

Biên giới quốc gia là gì?

a)

Đường phân chia lãnh thổ quốc gia

b)

Đường phân chia bản đồ lãnh thổ

c)

Đường và mặt xác định giới hạn lãnh thổ

d)

Đường xác định ranh giới lãnh thổ

23.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài bao nhiêu km?

a)

Dài 2550 km

b)

Dài 3550 km

c)

Dài 4550 km

d)

Dài 5550 km

24.

Một trong những nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn của đất nước

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn dân tộc

c)

Bảo vệ toàn vẹn sự an tồn xã hội

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ đất liền, biển, đảo

25.

Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, Đảng ta xác định bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là một nội dung như thế nào?

a)

Đặc biệt quan trọng

b)

Quan trọng hàng đầu

c)

Quan trọng không thể xem thường

d)

Rất quan trọng không thể chủ quan

26.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quyền lực công cộng

d)

Phương án A và B

27.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

Các dân tộc, tôn giáo

b)

Dân cư trên lãnh thổ

c)

Phương án A và D

d)

Các văn bản pháp luật

28.

Một trong yếu tố cấu thành một quốc gia là gì?

a)

A. Các giai cấp các dân tộc

b)

B.Quyền lực công cộng

c)

C.Phương án B và D

d)

D.Các vùng lãnh thổ

29.

Đặc trưng cơ bản quan trọng nhất của quốc gia là gì?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

c)

Chủ quyền biên giới quốc gia

d)

Quyền lãnh thổ biên giới quốc gia

30.

Luật pháp quốc tế quy định cơ bản về chủ quyền quốc gia như thế nào?

a)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia

b)

Quyền thống nhất về lãnh thổ biên giới

c)

Bình đẳng về lãnh thổ biên giới quốc gia

d)

Quyền thống nhất về Hiến pháp, Pháp luật

31.

Vùng nước quốc gia trên biển Việt Nam bao gồm?

a)

Nội thủy và lãnh hải

b)

Nội thủy và khu vực cửa sông, cửa biển

c)

Lãnh hải và khu vực sông hồ quốc gia

d)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

32.

Vùng đất quốc gia có vị trí ý nghĩa như thế nào đối với quốc gia?

a)

Bộ phận quan trọng nhất cấu thành lãnh thổ quốc gia

b)

Bộ phận quan trọng nhất xác định lãnh thổ quốc gia

c)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định biên giới quốc gia

d)

Là bộ phận quan trọng nhất xác định chủ quyền quốc gia

33.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Đất liền

b)

Các đảo

c)

Các quần đảo

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

A, Vùng đất liền

b)

B, Các đảo

c)

C, Vùng đất canh tác

d)

D, Phương án A và B

35.

Vùng đất quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

A, Đất liền

b)

B, Đất nông nghiệp

c)

C, Quần đảo

d)

D, Phương án A và C

36.

Qui định về Đường cơ sở do quốc gia hay tổ chức nào xác định và công bố?

a)

Liên Hiệp Quốc

b)

Hiệp hội Asean

c)

Các quốc gia có biển

d)

Chính phủ Nhà nước

37.

Vùng nước nội thủy của một quốc gia có chế độ pháp lý như thế nào?

a)

Như lãnh thổ đất liền

b)

Theo luật biển quốc tế

c)

Theo quy định của Nhà nước

d)

Như vùng nước ở phía trong đường cơ sở

38.

Biên giới quốc gia trên biển nằm ở vị trí nào?

a)

Ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Mép ngoài của thềm lục địa

c)

Nằm phía ngoài cách đường cơ sở 200 hải lí

d)

Rìa lục địa cách 200 hải lý

39.

Vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

A, Lãnh thổ tồn tại hợp pháp trong quốc gia khác

b)

B, Lãnh thổ đặc thù tồn tại hợp pháp trên vùng biển và vùng trời quốc tế

c)

C, Vùng lãnh thổ hợp đồng khai thác tài nguyên

d)

D, Phương án A và B

40.

Việc làm chủ vùng trời trên vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt được chấp hành, thực hiện như thế nào?

a)

Quy ước, luật pháp quốc tế

b)

Quy định của quốc gia có lãnh thổ đặc biệt

c)

Như lãnh thổ đất liền

d)

Như lãnh thổ vùng biển

41.

Quyền làm chủ của quốc gia một cách độc lập, toàn vẹn, đầy đủ về lập pháp, hành pháp, tư pháp được thể hiện trên những phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao

b)

Chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Ngoại giao, pháp luật,và quốc phòng

d)

Kin tế, đối ngoại, quốc phòng, giáo dục

42.

Nguyên tắc chung cơ bản của luật pháp quốc tế về các quốc gia độc lập là gì?

a)

Tôn trọng chủ quyền quốc gia

b)

Tôn trọng chủ quyền biên giới

c)

Tôn trọng độc lập,tồn vẹn lãnh thổ

d)

Tôn trọng các Hiệp ước quốc tế

43.

Những quốc gia có điều kiện như thế nào thì được công nhận là có chủ quyền quốc gia?

a)

Lãnh thổ đủ và rộng lớn

b)

Dân số phát triển ổn định

c)

Chế độ xã hội phù hợp thời đại

d)

Không cần điều kiện nào

44.

Mục tiêu xây dựng bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?

a)

Thiết lập và bảo đảm quyền làm chủ về mọi mặt trên lãnh thổ quốc gia

b)

Giữ vững ổn định và nền hoà bình, độc lập trên các vùng lãnh thổ

c)

Thường xuyên duy trì hoạt động an ninh trạt tự trong vùng lãnh thổ

d)

Xây dựng và phát triển mọi lĩnh vực, phát huy quyền làm chủ tối đa

45.

Dụ địch đánh vào những mục tiêu chuẩn bị trước có giá trị thấp nhằm làm gì?

a)

Làm cho địch tiêu hao lớn

b)

Làm thay đổi tương quan lực lượng

c)

Thay đổi cục diện chiến tranh

d)

Bảo toàn lực lượng

46.

Một trong những điểm mạnh nổi bật của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Chiến đấu trên mọi địa hình

b)

Khả năng tiến công liên tục

c)

Tự động tiêu diệt

d)

Dễ thao tác sử dụng

47.

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập là nhằm làm gì?

a)

Gây khó khăn trong trinh sát, phát hiện

b)

Giảm hiệu quả tác chiến của địch

c)

Tăng cường khả năng tác chiến độc lập

d)

Tạo thế chủ động trong tác chiến

48.

Thực hiện nghi binh trong chiến tranh nhằm làm gì?

a)

Đánh lừa đối phương

b)

Bảo vệ mục tiêu

c)

Che giấu mục tiêu

d)

Dụ địch để đánh

49.

Động viên công nghiệp trong tình hình hiện nay nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng

b)

Phát huy tiềm lực quốc phòng

c)

Xây dựng thế trận vững mạnh

d)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng

50.

Phòng chống trinh sát của địch trong phòng chống vũ khí công nghệ cao là biện pháp có tính chất gì?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Bị động

d)

Tự phát

51.

Đánh vào khâu, mắt xích then chốt là dựa vào đặc điểm gì của vũ khí công nghệ cao?

a)

Đồng bộ

b)

Hiện đại

c)

Uy lực sát thương lớn

d)

Khả năng tác chiến cao

52.

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời là biện pháp mang tính chất gì?

a)

Chủ động

b)

Tự giác

c)

Bị động

d)

Tự phát

53.

Phòng chống địch tiến công bằng VKCNC cần những lực lượng nào tham gia?

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Quân đội

c)

Công an

d)

Tổ chức, cá nhân trong XH

54.

Đặc trưng của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Nhảy vọt về chất lượng kỹ, chiến thuật

b)

Được nghiên cứu chế tạo đặc biệt

c)

Chế tạo dựa trên thành tựu công nghệ

d)

Tiến công được mọi mục tiêu

55.

Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Tầm bắn hạn chế

b)

Không đồng bộ

c)

Dễ bị ảnh hưởng bới khí hậu, thời tiết

d)

Khả năng tác chiến thấp

56.

Một trong những đặc điểm của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Chuẩn bị nhanh chóng, thuận tiện

b)

Dễ triển khai chiến đấu

c)

Khả năng tự động hóa cao

d)

Chuẩn bị phức tạp, mất thời gian

57.

Biện pháp tích cực, chủ động nhất trong phòng chống địch tiến công bằng hỏa lực VKCNC là gì?

a)

Che giấu mục tiêu

b)

Nghi binh đánh lừa địch

c)

Nguỵ trang mục tiêu

d)

Đánh trả có hiệu quả

58.

Vũ khí cụng nghệ cao được thiết kế chế tạo dựa vào yếu tố nào?

a)

Thành tựu cách mạng khoa học kĩ thuật

b)

Sự nhảy vọt về kỹ, chiến thuật

c)

Phát minh nền khoa học công nghệ hiện đại

d)

Kết hợp các chuyên gia quân sự

59.

Thế kỉ 21, địch sử dụng vũ khí công nghệ cao kết hợp với yếu tố nào để tiêu diệt mục tiêu?

a)

Thiết bị trinh thám

b)

Thiết bị hồng ngoại

c)

Thiết bị laze

d)

Thiết bị chụm tia

60.

Đặc điểm nổi bật của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Khả năng tự động hóa cao

b)

Hoạt động trong những vùng nhiễu

c)

Hoạt động ở vùng thời tiết phức tạp

d)

Dễ triển khai chiến đấu

61.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Khi mục tiêu thay đổi dễ bị mất thời cơ

b)

Cồng kềnh, cơ động khó khăn

c)

Khả năng tác chiến phụ thuộc trinh sát

d)

Xuất phát từ xa, dễ bị phát hiện

62.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Dễ bị tác động bởi địa hình, thời tiết

b)

Dễ bị bắn hạ bằng vũ khí thông thường

c)

Dễ bị đối phương đánh lừa

d)

Cả 3 phương án

63.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Thời gian tác chiến không thể kéo dài

c)

Dễ bị tác động bởi địa hình, thời tiết

d)

Dễ bị bắn hạ bằng VK thông thường

64.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Khi mục tiêu thay đổi dễ bị mất thời cơ

c)

Dễ bị đối phương đánh lừa

d)

Dễ bị tác động bởi địa hình, thời tiết

65.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

A, Phương án B, C và D

b)

B, Dễ bị bắn hạ bằng vũ khí thông thường

c)

C, Thời gian tác chiến không thể kéo dài

d)

D, Dễ bị đối phương đánh lừa

66.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Khi mục tiêu thay đổi dễ bị mất thời cơ

b)

Thời gian tác chiến không thể kéo dài

c)

Dễ bị bắn hạ bằng vũ khí thông thường

d)

Cả 3 phương án trên

67.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao bằng phương pháp thụ động có những nội dung nào?

a)

Cả 3 Phương án

b)

Xây dựng hạ tầng, đô thị với hầm ngầm

c)

Dụ địch đánh vào mục tiêu giá trị thấp

d)

Tổ chức bố trí lực lượng phân tán

68.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao bằng phương pháp thụ động có những nội dung nào?

a)

A, Phương án B, C và D

b)

B, Xây dựng hạ tầng, đô thị với hầm ngầm

c)

C, Dụ địch đánh vào mục tiêu giá trị thấp

d)

D, Tổ chức bố trí lực lượng phân tán

69.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao bằng phương pháp thụ động có những nội dung nào?

a)

A, Phương án B, C và D

b)

B, Xây dựng hạ tầng, đô thị với hầm ngầm

c)

C, Phòng chống trinh sát của địch

70.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao bằng phương pháp thụ động có những nội dung nào?

a)

A, Phương án B, C và D

b)

B, Xây dựng hạ tầng, đô thị với hầm ngầm

c)

C, Dụ địch đánh vào mục tiêu giá trị thấp

d)

D, Phòng chống trinh sát của địch

71.

Phòng chống trinh sát trong biện pháp thụ động đối với vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Che dấu mục tiêu

b)

Hạn chế năng lượng bức xạ về phía địch

c)

Chuẩn bị chu đáo gây nhiễu, chế áp

d)

Phóng tên lửa phá hoại hệ thống trinh sát

72.

Phòng chống trinh sát trong biện pháp thụ động đối với vũ khí cụng nghệ cao là gì?

a)

Ngụy trang mục tiêu

b)

Xây dựng hầm ngầm

c)

Phá hoại hệ thống trinh sát

d)

Bố trí các đài gây nhiễu nơi hiểm yếu

73.

Phòng chống trinh sát trong biện pháp thụ động đối với vũ khí công nghệ cao là gì?

.

a)

Tổ chức việc nghi binh đánh lừa.

b)

Lập các trạm, các trung tâm thông tin giả.

c)

Thu hút trinh sát và chế áp điện tử.

d)

Làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu.

74.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao trong biện pháp chủ động là gì?

a)

Cả 3 phương án.

b)

Gây nhiễu làm giảm hiệu quả trinh sát.

c)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch.

d)

Đánh vào mắt xích then chốt của VKCNC.

75.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao trong biện pháp chủ động là gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Phòng tránh, đánh trả kịp thời, chính xác.

c)

Đánh vào mắt xích then chốt của VKCNC.

d)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch.

76.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao trong biện pháp chủ động là gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Gây nhiễu làm giảm hiệu quả trinh sát

c)

Phòng tránh, đánh trả kịp thời, chính xác

d)

Đánh vào mắt xích then chốt của VKCNC

77.

Phòng chống vũ khí công nghệ cao trong biện pháp chủ động là gì?

a)

Cả 3 phương án

b)

Gây nhiễu làm giảm hiệu quả trinh sát

c)

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch

d)

Phòng tránh, đánh trả kịp thời, chính xác

78.

Biện pháp chủ động cụ thể phòng chống vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Phá hoại hệ thống trinh sát của địch

b)

Tổ chức việc nghi binh đánh lừa

c)

Ngụy trang mục tiêu

d)

Che dấu mục tiêu

79.

Biện pháp chủ động cụ thể phòng chống vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Tổng hợp nhiều tác động gây nhiễu, chế áp

b)

Dụ địch đánh mục tiêu có giá trị thấp

c)

Phòng chống phương tiện trinh sát

d)

Xây dựng hạ tầng và hầm ngầm

80.

Biện pháp chủ động cụ thể phòng chống vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Hạn chế năng lượng bức xạ

b)

Xây dựng hạ tầng, đô thị, hầm ngầm

c)

Phòng chống phương tiện trinh sát

d)

Tổ chức bố trí lực lượng phân tán

81.

Biện pháp chủ động cụ thể phòng chống vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Hạn chế năng lượng bức xạ

b)

Xây dựng hạ tầng, đô thị, hầm ngầm

c)

Phòng chống phương tiện trinh sát

d)

Tổ chức bố trí lực lượng phân tán

82.

Biện pháp chủ động cụ thể phòng chống vũ khí công nghệ cao là gì?

a)

Dùng hỏa lực, đánh vào chỗ hiểm

b)

Xây dựng hạ tầng và hầm ngầm

c)

Phòng chống phương tiện trinh sát

d)

Tổ chức bố trí lực lượng phân tán

83.

Vũ khí công nghệ cao có hệ thống bảo đảm nào quan trọng nhất ?

a)

Điều khiển bằng laze

b)

Phát tia hồng ngoại

c)

Phát bức xạ súng điện tử

d)

Trinh sát và giám sát mục tiêu

84.

Muốn làm tốt công tác phòng chống trinh sát của địch trước tiên phải làm gì?

a)

Áp dụng các phương pháp, biện pháp đối phó và đánh trả kịp thời

b)

Xác định ý thức và áp dụng biện pháp phù hợp, cụ thể

c)

Xác định phương tiện trinh sát và áp dụng biện pháp phù hợp

d)

Xác định ý thức phòng chống trinh sát và phương tiện trinh sát

85.

Làm thế nào để phòng chống hệ thống trinh sát hiện đại của địch?

a)

Giảm đặc trưng môi trường, xóa bỏ sự khác biệt với môi trường

b)

Giảm đặc trưng mục tiêu bằng thủ đoạn kĩ thuật

c)

Làm giảm đặc trưng vật lý của mục tiêu

d)

Làm giảm sự phát hiện của địch ở nơi trọng điểm

86.

Để giấu kín mục tiêu cần sử dụng biện pháp kĩ thuật cụ thể nào trong phòng chống hệ thống trinh sát hiện đại của địch?

a)

Giảm âm thanh, ánh sáng, súng điện từ, bức xạ hồng ngoại

b)

Biện pháp kĩ, chiến thuật che giấu mục tiêu

c)

Xóa bỏ sự khác biệt của mục tiêu với môi trường

d)

Kết hợp biện pháp ngụy trang truyền thống với hiện đại

87.

Máy bay là hệ thống trinh sát bằng những kỹ thuật nào?

a)

Hồng ngoại, quang học, laze

b)

Súng điện từ, hồng ngoại, quang học

c)

Súng điện từ, quang học, laze

d)

Súng điện từ, hồng ngoại, laze

88.

Để kiềm chế, điều động địch làm cho địch suy yếu khả năng tấn công, dẫn đến sai lầm, ta có thể sử dụng biện pháp nào?

a)

Tổ chức nghi binh đánh lừa địch

b)

Hạn chế đặc điểm của mục tiêu

c)

Ngụy trang và che dấu mục tiêu

d)

Dụ địch đánh vào mục tiêu có giá trị thấp

89.

Để hạn chế khả năng tấn công trên bộ, biển, không bằng hỏa lực vũ khí công nghệ cao của địch. Đảng ta có phương châm chỉ đạo như thế nào?

a)

Tổ chức đánh địch từ xa

b)

Chủ động tổ chức tập kích địch

c)

Sử dụng các lực lượng ngăn chặn

d)

Phát huy hỏa lực không quân, hải quân

90.

Vũ khí công nghệ cao là loại vũ khí được chế tạo như thế nào?

a)

Nhảy vọt về chất lượng, kỹ thuật, chiến thuật

b)

Nhảy vọt về chất lượng khoa học công nghệ

c)

Chuyển biến về chất lượng kỹ thuật

d)

Có sự kết hợp kinh tế với KHCN