wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra cuối kì tin học

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân (chọn nhiều đáp án)

a)

. Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể dọc

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp.

c)

Tải và sử dụng các phần mềm nghi ngờ

d)

Cẩn trọng truy cập mạng qua wifi công cộng

2.

Câu 2: Biện pháp nào sau đây là biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Kết bạn với bất kỳ ai (nếu muốn)

b)

Không nên kết bạn dễ dãi qua mạng

c)

Tự ý đưa thông tin cá nhân người khác lên mạng

d)

Tải phần mềm độc hại

3.

Câu 3: Chọn phương án đúng để điền vào chỗ dấu chấm sau?

Hai đặc trưng chính của...là lây lan và gây ra tác động không mong muốn, còn trojan thì thực hiện

các hoạt động nội gián.

a)

Spyware hay Keylogger

b)

Virus hay Worm

c)

Backdoor và Rootkit

d)

Sâu Melissa và sâu Code Red

4.

Câu 4: Chọn phương án đúng nhất khi nói về "Google Translate" là phần mềm?

a)

Dịch từ tiếng Anh qua tiếng Việt

b)

Có thể dịch được một đoạn tiếng Nhật qua tiếng Anh

c)

Dịch từ tiếng việt qua tiếng anh

d)

Là phần mềm dịch đa ngữ

5.

Câu 5: Những chương trình nào sau đây là chương trình duyệt web?

a)

Internet Explorer, Google chrome, Foxit Reader

b)

Internet Explorer, Google chrome, Mozilla Firefox

c)

Inkcape, Internet Explorer, Google chrome

d)

GMetrix SMSe, Internet Explorer, Google chrome

6.

Câu 6: Để truy cập được trang web ta sử dụng phần mềm nào dưới đây?

a)

Mesenger

b)

Google Docs

c)

Google Chrome

d)

OneDrive

7.

Câu 7: Hành vi nào là xấu khi giao tiếp trên mạng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đưa thông tin sai lệch lên mạng

b)

Gửi thư rác, tin rác,

c)

Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.

d)

Thông tin đã được kiểm duyệt và được sự đồng ý của người khác

8.

Câu 8: Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả

d)

Không vi phạm

9.

Câu 9: Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

10.

Câu 10: Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

11.

Câu 11: Khi đưa tin lên mạng xã hội. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

12.

Câu 12: Đâu không phải là nguyên tắc để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số:

a)

Không cần kiểm tra tin bài cần đăng Không cần kiêm tra tin bài cần đăng

b)

Trước khi đăng tin, hãy kiểm tra tin bài xem có vi phạm pháp luật hay không?

c)

Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật.

d)

Không chia sẻ tin bài mang tính chất bôi nhọ, nói xấu nhà nước.

13.

Câu 13: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 1

a)

Nhập trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ nguồn

b)

Nhập bằng giọng nói

c)

Nhập từ một tệp

d)

Nơi nhập văn bản dịch

14.

Câu 14: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 2

a)

Nhập trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ nguồn

b)

Nhập bằng giọng nói

c)

Nhập từ một tệp

d)

Nơi nhập văn bàn dịch

15.

Câu 15: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 3

a)

Nhập trực tiếp văn bản vào khung ngôn ngữ nguồn

b)

Nhập bằng giọng nói

c)

Nhập từ một tệp

d)

Nơi nhập văn bàn dịch

16.

Câu 16: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 4

a)

Nơi nhập văn bản dịch

b)

Nhập bằng giọng nói

c)

Ngôn ngữ nguồn

d)

Nơi nhập văn bản dịch

17.

Câu 17: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 5

a)

Nơi nhập văn bản dịch

b)

Nơi chứa kết quả dịch

c)

Ngôn ngữ nguồn

d)

Nơi nhập văn bản dịch

18.

Câu 18: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 6

a)

Nơi nhập văn bản dịch

b)

Nơi chứa kết quả dịch

c)

Ngôn ngữ nguồn

d)

Nơi nhập văn bản dịch

19.

Câu 19: Dựa vào hình vẽ dưới và cho biết chức năng tại vị trí số 7

a)

Nơi nhập văn bản dịch

b)

Nơi chứa kết quả dịch

c)

Ngôn ngữ nguồn

d)

Ngôn ngữ đích

20.

Câu 20: Trong SGK Tin học 10-Sách KNTT, tác mỡ trên Internet để tìm nguồn tài liệu phục vụ cho học tập đó là gì?

a)

Website igiaoduc.vn

b)

Website manguonmo.com.vn

c)

Website tailieuhay.vn

d)

Website giaoducpt2018.vn

21.

Câu 21: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 1

a)

Bấm để quay lại

b)

Nhấp để tiếp tục

c)

Tải lại trang này

d)

Chia sẻ trang này

22.

Câu 22: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 2

a)

Bấm để quay lại

b)

Nhấp để tiếp tục

c)

Tải lại trang này

d)

Chia sẻ trang này

23.

Câu 23: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 3

a)

Bấm để quay lại

b)

Nhấp để tiếp tục

c)

Tải lại trang này

d)

Chia sẻ trang này

24.

Câu 24: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 4

a)

Thanh địa chỉ của trang web

b)

Thanh tiêu đề của trang web

c)

Xem thông tin của trang web

d)

Chia sẻ trang này

25.

Câu 25: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 5

a)

Thanh địa chỉ của trang web

b)

Thanh tiêu đề của trang web

c)

Xem thông tin của trang web

d)

Chia sẻ trang này

26.

Câu 26: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 6

a)

Thanh địa chỉ của trang web

b)

Thanh tiêu đề của trang web

c)

Xem thông tin của trang web

d)

Chia sẻ trang này

27.

Câu 27: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 7

a)

Tải lại trang này

b)

Chia sẻ trang này

c)

Đánh dấu trang tab này

d)

Tiện ích mở rộng

28.

Câu 28: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 8

a)

Tải lại trang này

b)

Chia sẻ trang này

c)

Đánh dấu trang tab này

d)

Tiện ích mở rộng

29.

Câu 29: Dựa vào hình vẽ cho biết chức năng của vị trí số 9

a)

Tải lại trang này

b)

Chia sẻ trang này

c)

Đánh dấu trang tab này

d)

Tiện ích mở rộng

30.

Câu 30: Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin

b)

Các luật bảo vệ quyền liên quan đến sử dụng internet

c)

Nguy cơ lây nhiễm virus

31.

Câu 31: Các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị dùng để kết nối? (chọn nhiều đáp án)

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

HUB

d)

Router

32.

Câu 32: Mạng LAN là mạng kết nối với máy tính?

a)

Ở cách nhau một khoảng cách lớn

b)

Cùng một HĐH

c)

Ở gần nhau

d)

Không dùng chung một giao thức

33.

Câu 33: Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính?

a)

Ở cách nhau 1 khoảng cách lớn

b)

Cùng một HĐH

c)

Ở gần nhau

d)

Không dùng chung một giao thức

34.

Câu 34: Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Arian Network

c)

Local Arian

d)

Local Area Network

35.

Câu 35: Thiết bị nào dùng để kết nối các mạng LAN lại với nhau?

a)

HUB (bộ chia)

b)

Switch (bộ chuyển mạch)

c)

Router (bộ định tuyến)

d)

Computer (máy tính)

36.

Câu 36: Máy tính kết nối với nhau để? (chọn nhiều đáp án)

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Quản lý tài nguyên

37.

Câu 37: Ai là chủ sở hữu của mạng LAN? (chọn nhiều đáp án)

a)

Cá nhân

b)

Gia đình

c)

Một cơ quan

d)

Một tổ chức xác định

38.

Câu 38: Ai là chủ sở hữu của mạng

a)

Chính phủ

b)

Nước Mỹ

c)

Công ty microsoft

d)

Không của riêng ai

39.

Câu 39: Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.

c)

Không cần dây cáp

d)

Không hạn chế số lượng kết nối

40.

Câu 40. Trường TH, THCS, THPT Ngô Thời Nhiệm (cơ sở Bình Dương) có 4 phòng máy, mỗi phòng có 40 máy nằm trong dãy A được kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu. Theo em, các máy tính

này dùng loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

mạng không dây (Wifi)

c)

Mạng internet

d)

Mạng LAN

41.

Câu 41: Đâu không phải là ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí

b)

An toàn dữ liệu

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên

d)

Dễ sử dụng, tiện lợi

42.

Câu 42: Đâu là dịch vụ lưu trữ của điện toán đám mây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Dropbox

b)

Google drive

c)

iCloud

d)

OneDrive

43.

Câu 43: Điện toán đám mây có tên gì khi dịch sang tiếng anh ?

a)

Google meet

b)

Google form

c)

Cloud Computing

d)

Zoom Cloud Meeting

44.

Câu 44: IoT được viết tắt của từ?

a)

Internet of Things

b)

Things of Internet

c)

In of True

d)

I don't know

45.

Câu 45: Phương án nào không phải là lợi ích của IoT?

a)

Có thể thu thập dữ liệu trên diện rộng nhờ mạng máy tính; Có thể làm việc ở những nơi có điều 2n bất lợi mà con người không làm được .

b)

Chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng .

c)

Có thể hoạt động liên tục, tự động, cung cấp dữ liệu tức thời

d)

Tiết kiệm chi phí do giảm bớt lao động thu thập và xử lý thông tin mang tính thủ công.

46.

Câu 46: Khi thiết kế các sản phẩm như: bút, sổ, danh thiếp, túi giấy. Theo em nên dùng phần mềm

nào?

a)

Photoshop

b)

Paint

c)

Inkscape

d)

GIMP

47.

Câu 47: Phần mở rộng (đuôi) của phần mềm Inkscape là:

a)

JPG

b)

PNG

c)

gsv

d)

svg

48.

Câu 48: Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm 3 giá trị: R: 255, G: 255, B:255. Hỏi hình tròn kết quả có màu gì?

a)

đỏ

b)

xanh lá

c)

xanh da trời

d)

màu trắng

49.

Câu 49: Tổ hợp phím tắt để tạo ra một bản sao của đối tượng đang được chọn là?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + D

c)

Shift + D

d)

Shift + F

50.

Câu 50: Công cụ nào sau đây để tạo ra được hình dưới:

a)

Hình đa giác, hình sao

b)

Hình vuông, hình chữ nhật

c)

Hình tròn, hình elip

51.

Câu: 51: Để định dạng cho đường tròn từ nét liền sang nét đứt như hình dưới, ta cần điều chỉnh trong bảng chọn nào

a)

Fill

b)

Stroke paint

c)

Strocke style

d)

Fill style

52.

Câu 52: Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển sang hình bên?

a)

Union

b)

Difference

c)

Intersection

d)

Exclusion

53.

Câu 53: Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển sang hình bên?

a)

Union

b)

Difference

c)

Intersection

d)

Exclusion

54.

Câu 54: Chức năng nào trong bảng chọn Path dùng để chuyển sang hình bên?

a)

Union

b)

Difference

c)

Intersection

d)

Exclusion

55.

Câu 55: Kiểu chữ nào sau đây có săn trong Inkscape? (chọn nhiều đáp án)

a)

Bold

b)

Bold Italic

c)

Italic

d)

Underline

56.

Câu 56: Trong Inkscape cần ít nhất bao nhiêu điểm để vẽ một đường thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 57: W, H là viết tắt của thuộc tính nào của hình chữ nhật?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

bán kính

c)

Cung

d)

Góc củaddieemr đầu và điểm cuối

58.

Câu 58: Để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

59.

Câu 59: Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại?

a)

Stroke Style

b)

Fill and Stroke

c)

Opacity

d)

Fill Style

60.

Câu 60: Có mấy phép ghép các đối tượng đồ họa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6