Font size
WorksheetsGiai Phau
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị chấn thương vùng bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán chấn thương gây tổn thương tụy. Chi tiết nào sau đây ở hình là ống tụy phụ
3
2
1
4
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị chấn thương vùng bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng quanh rốn, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, T0 3608. Được khám và chẩn đoán chấn thương gây tổn thương mạch máu trong ổ bụng. Chi tiết nào sau đây ở hình là ĐM hồi manh kết trùng tràng?
4
3
6
5
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị rối loạn tiêu hóa, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, nôn nhiều, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán ngộ độc thức ăn, cần đặt sonde dạ dày. Chi tiết nào sau đây ở hình dưới là thực quản đoạn ngực?
3
6
4
9
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương thực quản. Chi tiết nào sau đây ở hình dưới đây là thực quản đoạn bụng?
5
8
2
6
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây thủng dạ dày. Chi tiết nào sau đây ở hình là hang vị dạ dày?
3
1
6
10
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương gan. Chi tiết nào sau đây ở hình là ấn góc đại tràng phải?
11
5
1
4
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương thủng đại tràng ngang. Chi tiết nào sau đây ở hình là đại tràng ngang?
9
7
4
1
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau chói vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương thủng dạ dày. Chi tiết nào sau đây ở hình là dạ dày?
2
5
3
6
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương động mạch tụy dưới. Chi tiết nào sau đây ở hình là động mạch tụy dưới?
8
7
4
2
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương động mạch tỳ. Chi tiết nào sau đây ở hình là động mạch tỳ?
3
2
4
1
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương động mạch vị tá tràng. Chi tiết nào sau đây ở hình là động mạch vị tá tràng?
5
2
7
1
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương ống gan chung. Chi tiết nào sau đây ở hình là ống gan chung?
5
2
9
3
Bệnh nhân nam 30 tuổi, bị vết thương thấu bụng, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau vùng thượng vị, có vết đâm vùng thượng vị rỉ máu, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán vết thương gây tổn thương ống tụy chính. Chi tiết nào sau đây ở hình là ống tụy chính?
6
5
4
3
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với biểu hiện đau âm ỉ vùng thượng vị, có ợ hơi và ợ chua, M 100 l/phút, HA 90/60 mmHg, nhiệt độ 3608. Được khám và chẩn đoán chảy máu dạ dày. Chi tiết nào sau đây ở hình là động mạch chui qua tam giác gánh chủ?
8
4
9
1
Chi tiết số 1 trong hình là gì?
Hỗng tràng
Tá tràng
Môn vị
Hồi tràng
Chi tiết số 11 trong hình là gì?
Động mạch vị trái
Động mạch vị phải
Động mạch lách
Động mạch thân tạng
Chi tiết số 16 trong hình là gì?
Động mạch thân tạng
Động mạch đại tràng ngang
Động mạch ruột thừa
Động mạch đại tràng lên
Chi tiết số 3 trong hình là gì?
Động mạch thân tạng
Động mạch vị phải
Động mạch lách
Động mạch vị trái
Chi tiết số 5 trong hình là gì?
Động mạch đại tràng lên
Động mạch đại tràng xuống
Động mạch cho hỗng tràng
Động mạch hồi manh kết trùng tràng
Chi tiết số 2 trong hình là gì?
phình vị lớn
tá tràng
thân vị
thực quản
Chi tiết số 9 trong hình là gì?
tâm vị
bờ cong lớn
bờ cong nhỏ
môn vị
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở đại tràng mà không có ở tiểu tràng?
Dải dọc cơ
Bờm mỡ
Bướu
bờm mỡ , bướu, dải dọc cơ
Động mạch mạc treo tràng trên tách ra từ động mạch nào sau đây?
Động mạch chủ bụng
Động mạch vị phải
Động mạch lách
Động mạch thân tạng
Thành phần nào sau đây không thuộc đại tràng
Hỗng tràng
Manh tràng
Ống hậu môn
Đại tràng ngang
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 1 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương động mạch gan chung. Chi tiết nào trong hình là động mạch gan chung?
1
9
8
6
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 1 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương động mạch tá tụy trái. Chi tiết nào trong hình là động mạch tá tụy trái?
8
6
4
3
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 1 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương động mạch. Chi tiết số 7 trong hình là gì?
ĐM vị tá tràng
ĐM tụy lưng
ĐM gan chung
ĐM gan riêng
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương gan. Chi tiết số 10 trong hình là gì?
Dây chằng trơn
TM chủ dưới
Rãnh ống TM Arantius
Túi mật
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương gan. Chi tiết số 7 trong hình là gì?
Túi mật
Dây chằng tròn
TM chủ dưới
Rãnh ống TM Arantius
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương gan. Chi tiết số 3 trong hình là gì?
Ấn đại tràng góc P
Ấn thận P
Ấn môn vị tá tràng
Ấn túi hơi dạ dày
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương gan. Chi tiết số 4 trong hình là gì?
Ấn đại tràng góc P
Ấn môn vị tá tràng
Ấn túi hơi dạ dày
Ấn thận P
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương đường dẫn mật ngoài gan. Chi tiết nào trong hình là ống mật chủ?
9
3
1
5
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương ống tụy phụ. Chi tiết nào trong hình là ống tụy phụ?
9
7
4
6
Bệnh nhân nam 30 tuổi, vào viện giờ thứ 3 với vết thương thấu bụng do dao đâm gây tổn thương động mạch tụy dưới. Chi tiết nào trong hình là động mạch tụy dưới?
3
6
1
4
Cấu trúc không thuộc ống ruột
Ruột sau
Ruột giữa
Ruột cuối
Ruột trước
Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng
Ruột trước
Ruột sau
Ruột cuối
Ruột giữa
Đầu trên đoạn ruột có màng họng
Ruột cuối
Ruột trước
Ruột sau
Ruột giữa
Đầu dưới đoạn ruột có màng nhớp
Ruột sau
Ruột trước
Ruột giữa
Ruột cuối
Giai đoạn ruột trước được ngăn đôi thành khí quản và thực quản nhờ
Hai nếp khí quản
Hai nếp khí-thực quản.
Hai nếp thực quản
Hai gờ biểu mô.
Biểu mô thực quản có nguồn
Nội bì miệng nguyên thuỷ.
Nội bì ruột sau.
Nội bì ruột giữa.
Nội bì ruột trước.
Mô liên kết tầng dưới niêm mạc của thực quản có nguồn gốc :
Nội bì ruột trước.
Nội bì miệng nguyên thuỷ.
Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước.
Nội bì ruột giữa.
Các tuyến thực quản có nguồn gốc :
Nội bì miệng nguyên thuỷ.
Nội bì đoạn sau ruột trước.
Nội bì đoạn trước ruột trước.
Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước.
Thời gian bắt đầu tạo dạ dày :
Tuần thứ 3.
Tuần thứ 2
Tuần thứ 4
Tuần thứ 5
Nguồn gốc bờ cong nhỏ của dạ dày:
Thành trái dạ dày.
Thành sau dạ dày.
Thành trước dạ dày
Thành phải dại dày
Nguồn gốc bờ cong lớn của dạ dày:
Thành trái dạ dày
Thành trước dạ dày
Thành sau dạ dày
Thành phải dạ dày
Bờ cong nhỏ của dạ dày được đưa về phía bên phải nhờ
Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Dạ dày xoay theo trục trước sau
Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Bờ cong lớn của dạ dày hơi hạ xuống dưới ,bờ cong nhỏ hơi nhô lên trên nhờ
Dạ dày xoay theo trục nghiêng
Dạ dày xoay theo trục trước sau
Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ
Nguồn gốc của các bè Remak, biểu mô túi mật và các đương dẫn mật:
Nội bị ruột giữa
Nội bì ruột sau
Nội bì ruột trước
Nội bị miệng nguyên thủy
Vị trí phát triển của nụ gan:
Trong khoang màng phổi
Trong vách ngang
Trong khoang màng bụng
Trong khoang màng tim
Nguồn gốc của tụy
Nội bị ruột trước
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Nội bị miệng nguyên thủy
Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ đoạn sau ruột trước:
Biểu mô dạ dày
Biểu mô tá tràng
Tụy
Gan và các đường dẫn mật
Cấu trúc có nguồn gốc từ đoạn ruột trước và ruột giữa
Hỗng tràng
Tá tràng
Dạ dày
Đại tràng lên
2/3 phải của đại tràng ngang có nguồn gốc:
Đoạn sau ruột trước
Ruột cuối
Ruột giữa
Ruột sau
Cấu trúc có nguồn gốc từ ruột giữa và ruột cuối:
Đại tràng ngang
Đại tràng lên
Hồi tràng
Đại tràng xuống
Hiện tượng không xảy ra trong quá trình phát triển của ruột giữa:
Tạo ra các quai ruột
Sự nhân đôi của các quai ruột
Thoát vi sinh lý các quai ruột
Chuyển động xoay của các quai ruột
Chuyển động xoay của các quai ruột
Xoay 180 độ ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 270 độ ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
Xoay 270 độ cùng chiều kim đồng hồ
1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc
Ruột cuối
Đoạn sau ruột trước
Ruột sau
Ruột giữa
Cấu trúc không có nguồn gốc từ ruột sau:
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Trực tràng
Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì ống ruột nguyên thủy
Gan
Lách
Tuyến giáp
Tụy
Biểu bì mô 1/3 dưới trực tràng có nguồn gốc từ
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột cuối
Nội bì ruột sau
Ngoại bì da
Biểu mô 2/3 trên trực tràng có nguồn gốc từ
Ngoại bì da
Nội bì ruột giữa
Nội bì ruột sau
Nội bị ruột cuối
Vách niệu- trực tràng chia phần trước ổ nhớp thành
Ống hậu môn
Ống hậu môn- trực tràng
Ống trực tràng
Xoang -niệu sinh dục
Dị tật không do sự thoái triển bất thường của ống (túi) noãn hoàng
Dò rốn-hồi tràng.
Thoát vị rốn.
Túi thừa Meckel.
Nang ống noãn hoàng.
Nguyên nhân gây dị tật dò khí-thực quản:
Vách khí-thực quản phát triển bất thường.
Vách khí-thực quản bị đẩy lùi về phía trước.
Tất cả các nguyên nhân trên.
Vách khí- thực quản bị đẩy lùi ra sau.
Nguyên nhân gây dị tật tịt thực quản:
Vách khí-thực quản phát triển bất thường.
Vách khí-thực quản không hình thành.
Vách khí-thực quản bị đẩy lùi về phía trước.
Vách khí- thực quản bị đẩy lùi ra sau.
Nguyên nhân của dị tật phì đại môn vị bẩm sinh:
Tầng cơ môn vị phát triển bất thường.
Lớp cơ dọc môn vị phát triển bất thường.
Do dạ dày xoay bất thường.
Lớp cơ vòng môn vị phát triển bất thường.
Nguyên nhân có thể gây ra tật đảo phủ tạng trong ổ bụng:
Thoát vị sinh lý bất thường của các quai ruột.
Chuyển động xoay bất thường của các các quai ruột.
Sự thụt vào bất thường của các quai ruột.
Sự dài ra bất thường của các quai ruột.
Biểu mô của niêm mạc miệng là:
Biểu mô lát đơn.
Biểu mô trụ đơn.
Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
Biểu mô trụ tầng.
Niêm mạc miệng không có các đặc điểm sau:
Cơ ở dưới niêm mạc là cơ trơn.
Có nhiều lympho bào trong lớp đệm
Có tuyến nước bọt trong lớp đệm.
Mạch máu thần kinh phân bố phong phú.
Loại nhú lưỡi có số lượng nhiều nhất là:
Nhú dạng lá.
Nhú dạng vảy.
Nhú dạng chỉ.
Nhú dạng nấm.
Loại nhú xếp thành hàng ở V lưỡi là :
Nhú dạng lá.
Nhú dạng chỉ.
Nhú dạng nấm và dạng lá.
Nhú dạng dài.
Trong răng thì phần có cấu tạo giống xương nhất là:
Ranh giới men - ngà.
Men răng.
Lớp tạo ngà bào.
Xi măng răng.
Trong răng phần có tỷ lệ can xi cao nhất và cứng rắn nhất là:
Dây chằng răng.
Tuỷ răng.
Xi măng răng.
Men răng.
Tiền ngà là cấu trúc:
Nằm sát xi măng răng.
Chứa các trụ men răng.
Nằm sát men răng.
Nằm sát vùng có tạo ngà bào.
Biểu mô thực quản là:
Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
Biểu mô trung gian.
Biểu mô trụ đơn.
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển.x
Đám rối thần kinh Meissner phân bố ở :
Lớp vỏ ngoài.
Lớp hạ niêm mạc.
Mô liên kết đệm ở niêm mạc .
Lớp cơ.
Đám rối thần kinh Auerbach phân bố ở:
Lớp hạ niêm mạc.
Lớp cơ niêm
Mô liên kết đệm niêm mạc.
Lớp cơ.
Biểu mô niêm mạc dạ dày vùng đáy không có các đặc điểm sau:
Là biểu mô trụ đơn.
Tế bào có tính phân cực.
Có tế bào viền.
Nhiều tế bào hấp thu.
Tuyến đáy vị không có các loại tế bào sau:
Tế bào chính.
Tế bào mâm khía.
Tế bào thành.
Tế bào cổ tuyến .
Niêm mạc ba vùng của dạ dày khác nhau chủ yếu ở:
Thành phần tế bào của tuyến.
Biểu mô bề mặt.
Lớp đệm niêm mạc.
Lớp cơ.
Tuyến đáy vị:
Phân bố đến tận lớp cơ.
Phân bố ở lớp đệm niêm mạc và hạ niêm mạc.
Là tuyến ống đơn thẳng.
Là tuyến ống cong queo phân nhánh.
Tế bào chính tiết ra:
Một số chất nội điện giải.
Tiết chất nhầy.
Pepsinogen.
Yếu tố nội tại dạ dày.
Chức năng hấp thụ ở tiểu tràng và đại tràng được thực hiện bởi
Tế bào mâm khía.
Tế bào đài.
Tế bào ưa bạc.
Tế bào ít biệt hóa.
