wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 KHTN7

Total questions: 31

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.                                      

b)

B. ion.

c)

C. phi kim.                                             

d)

D. kim loại.

2.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

A. cộng hóa trị.                                          

b)

B. ion.

c)

C. phi kim.                                                 

d)

D. kim loại.

3.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

A. góp chung proton.

b)

B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

D. góp chung electron.

4.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

A. nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

B. nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

C. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

D. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

5.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. cộng hóa trị.                                                    

b)

B. ion.

c)

C. phi kim.                                                           

d)

D. kim loại.

6.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

                                   

a)

A. Từ 2 nguyên tố.  

b)

B. Từ 3 nguyên tố.

c)

D. Từ 1 nguyên tố.

d)

C. Từ 4 nguyên tố trở lên

7.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

A. Fe(NO3)2, NO, C, S.

b)

B. Mg, K, S, C, N2.

c)

C. Fe, NO2, H2O.

d)

D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.

8.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất?

a)

A. Fe(NO3)2, NO, C, S.

b)

B. Mg, K, S, C, N2.

c)

C. Fe, NO2, H2O.

d)

D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.

9.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

         A. v = s . t

b)

          B. v = s : t

c)

C. v = t : s

d)

D. v = s:t^2

10.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong các công thức sau:

a)

A. NO                                

b)

B. N2O                      

c)

C. N2O3                               

d)

D. NO2

11.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A.   Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B.   Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

C.   Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

D.   Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

12.

. Đơn vị của tốc độ là:

a)

A. m.h và km.s.

b)

       B. m.s và km.h.

c)

C. m/s và km/h.

d)

D. s/km và h/m.

13.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?

a)

A. Thước

b)

B. Tốc kế      

c)

C. Nhiệt kế   

d)

D. Đồng hồ

14.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

A. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

B. Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

C. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

15.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

A. Súng bắn tốc độ                                       

b)

B. Tốc kế

c)

C. Đồng hồ bấm giây                                  

d)

D. Thước

16.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

A. thẳng        

b)

B. cong

c)

C. Zíc zắc

d)

D. không xác định

17.

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:

a)

A. tốc độ đi được     

b)

B. Thời gian đi được

c)

C. Quãng đường đi được

d)

D. Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

18.

Nguồn âm là:                                                                                                                                         

a)

A. các vật dao động phát ra âm.

b)

B. các vật chuyển động phát ra âm.                                   

c)

C. vật có dòng điện chạy qua

d)

D. vật phát ra năng lượng nhiệt.                                   

19.

Sóng âm là

a)

A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.                                                                                                           

b)

B. các vật dao động phát ra âm thanh.                                                                                                  

c)

C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.                                                                       

d)

D. sự chuyển động của âm thanh.                                                                                                                  

20.

Khái niệm nào về sóng là đúng?                                                                                                              

a)

A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.                                                                                                      

b)

B. Sóng là sự lặp lại của một dao động.                                                                                               

c)

C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.                                                                            

d)

D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

21.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?                              

a)

A. Tay bác bảo vệ gõ trống.                          

b)

B. Dùi trống.                                                                       

c)

C. Mặt trống.                                                

d)

D. Không khí xung quanh trống.                                       

22.

Sóng âm không truyền được trong môi trường.                                                                                       

a)

A. chất rắn.                                                    

b)

B. chất lỏng.                                                                     

c)

C. chất khí.                                                    

d)

D. chân không.                                                                                              

23.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?                                                                                                          

a)

A. Độ đàn hồi của âm.                                     

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.                          

c)

C. Tần số của nguồn âm

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm                                                                                                                

24.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

A. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.

b)

B. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.

c)

C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.

d)

D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Biên độ dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bổng.  

b)

B. Biên độ dao động càng lớn, âm phát ra càng to.        

c)

C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng tới vị trí xa nhất của dao động.

d)

D. Biên độ dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé..

26.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

B. Tần số là số dao động trong một giây.

c)

C. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.     

d)

D. Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

27.

Bạn A xuất phát lúc 7 giờ, đi đến trường mất 30 phút. Hỏi bạn đến trường lúc mấy giờ?

a)

7h

b)

7h30phút

c)

6h30 phút

d)

7,5 phút

28.

công thức tính tần số là?

a)

Số dao động : thời gian (giây)

b)

Số dao động x thời gian

c)

thời gian : số dao động

d)

Số dao động : thời gian (phút)

29.

Phân tử khối của NO2 là bao nhiêu? (Biết N = 14 amu, O = 16amu)

a)

A. 30

b)

B. 44

c)

C. 46

d)

D. 36

30.

Phân tử khối của SO2 là bao nhiêu (Biết S = 32 amu, 0 = 16 amu)

a)

48

b)

64

c)

80

d)

54

31.

Liệt kê 3 biện pháp khái quát chống ô nhiễm tiếng ồn?

4 lines