wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 - Tin học 5 - 22&23

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để đổi tên thư mục hoặc tệp tin, em nháy phải chuột lên thư mục hoặc tệp tin sau đó chọn lệnh nào?

a)

New

b)

Rename

c)

Delete

d)

Open

2.

Để xóa thư mục hoặc tệp tin, em nháy nút phải chuột tại thư mục hoặc tệp tin cần xóa rồi nháy chọn lệnh nào trong bảng chọn hiện ra?

a)

New

b)

Rename

c)

Delete

d)

Open

3.

Để thực hiện sao chép thư mục hoặc tệp tin, em cần sử dụng các nút lệnh nào?

a)

Copy và Rename

b)

Rename và Paste

c)

Copy và Paste

d)

Copy và Delete

4.

Tên người dùng trong địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng quy định?

a)

Lan.5a

b)

Nhi 5c

c)

Binh_5c

d)

Dung5b

5.

Tên người dùng trong địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?

a)

nnnlinh.5a

b)

nhiên_5c

c)

Chi*5c

d)

Dung lop5b

6.

Đâu là một tệp tin được tạo từ phần mềm soạn thảo văn bản Word? 

a)

BinhThuanQueToi.pptx

b)

Doraemon.jpg

c)

Ve

d)

CanhdepBT.docx

7.

Cho một tệp có tên là “BaiHoc.txt”, phần mở rộng của tên tệp này là gì?

a)

“Bai”

b)

“Hoc"

c)

“BaiHoc”

d)

“txt”

8.

Trong phần mềm Word, để dãn dòng trong đoạn văn bản, em nháy chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

9.

Trong phần mềm Word, để chọn kiểu trình bày có sẵn cho đoạn văn bản, em nháy chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

10.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift+ Enter

d)

Tab + Enter

11.

Trong phần mềm Word, để tăng hoặc giảm kích thước thụt lề đoạn văn bản, em nháy chọn nút lệnh nào trong thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

12.

Đâu là công cụ tạo đường viền trang trong phần mềm Word?

a)

b)

c)

d)

13.

Hãy nối các lệnh điều chỉnh trang văn bản ở cột A với ý nghĩa ở cột B sao cho phù hợp:

Page Layout-->Size

Thay đổi hướng giấy

Page Layout-->Page Borders

Thay đổi màu nền cho trang

Page Layout--> Orientation

Thay đổi cỡ giấy

Page Layout--> Page colors

Tạo đường viền trang

Insert-->Page Number

Đánh số trang

14.

Trong phần mềm Powerpoint, để thêm trang trình chiếu mới em nháy vào biểu tượng nào trong mục Home?

a)

b)

c)

d)

15.

Trong phần mềm PowerPoint, muốn tạo hiệu ứng cho văn bản hoặc hình ảnh, em nháy chọn thẻ nào trên bảng chọn?

a)

Insert

b)

Animations

c)

Design

d)

Home

16.

Trong phần mềm Powerpoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng văn bản hoặc hình ảnh, em chọn hiệu ứng nào?

a)

b)

c)

d)

17.

. Trong phần mềm Powerpoint để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng văn bản hoặc hình ảnh, em chọn hiệu ứng nào?

a)

b)

c)

d)

18.

Trên trang trình chiếu PowerPoint, để thay đổi tốc độ hiển thị hiệu ứng em chọn thẻ nào?

a)

Start

b)

Slow;

c)

Direction

d)

Speed

19.

Em hãy sắp xếp lại các bước tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản trong phần mềm PowerPoint

B1. Chọn thẻ Animations

B2. Chọn hiệu ứng thích hợp trong danh sách các hiệu ứng

B3. Chọn phần văn bản muốn tạo hiệu ứng

a)

B1-->B2-->B3

b)

B3-->B1-->B2

c)

B3-->B2-->B1

d)

B2-->B3-->B1

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để sao chép nội dung từ trang soạn thảo vào trang trình chiếu, em chọn nội dung, nhấn tổ hợp phím…………….sang trang trình chiếu cần dán nội dung, nhấn tổ hợp phím …….……………….

(a)  

21.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: Để sao chép nội dung từ trang soạn thảo vào trang trình chiếu, em chọn nội dung, nháy chuột phải, sau đó chọn lệnh………….sang trang trình chiếu cần dán nội dung, nháy chuột phải chọn ……………….Để sao chép nội dung từ trang soạn thảo vào trang trình chiếu, em chọn nội dung, nháy chuột phải, sau đó chọn lệnh………….sang trang trình chiếu cần dán nội dung, nháy chuột phải chọn ……………….

a)

Copy, paste

b)

Copy, delete

c)

cut, paste

d)

Delete, paste

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để sao chép nội dung từ trang soạn thảo vào trang trình chiếu, em chọn nội dung, nhấn tổ hợp phím…………….sang trang trình chiếu cần dán nội dung, nhấn tổ hợp phím …….……………….

a)

Ctrl+ C và Ctrl + V

b)

Ctrl+ X và Ctrl + V

c)

Ctrl+ C và Ctrl + X

d)

Ctrl+ C và Ctrl + A