wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bổ ngữ xu hướng

Total questions: 25

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

喂,我到你家楼下了。

a)

我现在出去。

b)

好,我现在就下去。

c)

好,我马上进来。

d)

我现在出来。

2.

快上课了,你怎么往回走呢?

a)

我没带书,回去拿。

b)

我没带书,进去拿。

c)

我没带书,进来拿。

d)

我没带书过去拿。

3.

A:小王,下雨了。别人都进屋去了。你怎么还站在这儿呢?

*问 :小王现在在哪儿?

a)

屋子外边

b)

屋子里边

c)

楼里

d)

车上

4.

张东我刚从玛丽那儿借...............的照相机呢?

a)

b)

5.

小明刚拿..............了我的《汉英词典》。

a)

b)

6.

玛丽刚才下楼的时候忘了带钥匙了。她要回宿舍............拿。

a)

b)

7.

张东爬到山上边了,咱们也快上............吧。

a)

b)

8.

你们快上..........吧。我们都爬到山顶...........了。

a)

b)

9.

你不是去看球赛吗?怎么又回..............了?

a)

b)

10.

A:你没有伞吗?我宿舍里有一把,我回去拿。你在这儿等我回下吧。

B:好的。谢谢你。我明天去商场买。

*问:他们俩大概在哪儿?

a)

商场里

b)

宿舍里

c)

宿舍外边

d)

商场外

11.

A: 你回来了?

B:嗯,这么晚了,你还要出去?

A:我想下楼去买点儿东西。

*问:他们有可能在哪儿说话?

a)

楼里边

b)

楼外边

c)

商店里边

d)

商店外边

12.

Chọn vị trí đúng của từ:


他 A 从 B 进 C 来了 D。(外边)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn vị trí đúng của từ:


大宝 A 回 B 去 C 了 D。(家)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn vị trí đúng của từ:


你们 A 什么 B 时候 C 上 D 去?(楼)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chọn vị trí đúng của từ:


我们 A 做 B 了 C 二十分种 D。(作业)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chọn đáp án đúng:


我大哥不在家,他明天。。。。

a)

上去

b)

上来

c)

进去

d)

回来

17.

Chọn đáp án đúng:


老师,今天我忘了带练习本。。。。

a)

b)

c)

带去

d)

带来

18.

Chọn đáp án đúng:


明天去做客,我要带一些水果。。。。

a)

b)

c)

带来

d)

带去

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


我对他带去了一件礼物。

a)

b)

c)

d)

礼物

20.

Tìm lỗi sai trong câu sau:


里面的人都出去以后,你们就可以进去了。(说话人在外边)

a)

进去

b)

出去

c)

里面

d)

21.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

屋里很暖和,快进去吧。(说话人在里边)

a)

暖和

b)

屋里

c)

进去

d)

进来

22.

Phán đoán đúng sai

他走进去图书馆了。

a)

b)

23.

Phán đoán đúng sai

他们走出教室去了。

a)

b)

24.

Phán đoán đúng sai

汽车开上去山了。

a)

b)

25.

Phán đoán đúng sai

他们都跑出来了。(说话人在外边)

a)

b)