wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Dòng điện là dòng các điện tích di chuyển có hướng.
b)
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
c)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
d)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.
2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương di chuyển từ cực dương sang cực âm.
b)
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một điện tích dương q trong nguồn từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
c)
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một điện tích âm q trong nguồn từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
d)
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một điện tích dương q trong nguồn từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.
3.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
a)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
b)
khả năng dự trữ điện của nguồn điện.
c)
khả năng thực hiện công trong nguồn điện.
d)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
4.
Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là
a)
200 Ω
b)
300 Ω
c)
400 Ω
d)
500 Ω
5.
Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
a)
U1 = 1 V
b)
U1 = 4 V
c)
U1 = 6 V
d)
U1 = 8 V
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
b)
Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
c)
Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật.
d)
Công suất tỏa nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.
7.
Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là
a)
75 Ω
b)
100 Ω
c)
150 Ω
d)
400 Ω
8.
Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
a)
U = 12 V
b)
U = 6 V
c)
U = 18 V
d)
U = 24 V
9.
Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
10.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
b)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
c)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
d)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
11.
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
a)
dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
b)
dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
c)
dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
d)
dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
12.
Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là
a)
12 V
b)
12,25 V
c)
14,50 V
d)
11,75 V
13.
Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là
a)
120A
b)
12A
c)
2,5A
d)
25A
14.
Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là
a)
Eb = 12 (V); rb = 6 Ω
b)
Eb = 6 (V); rb = 1,5 Ω
c)
Eb = 6 (V); rb = 3 Ω
d)
Eb = 12 (V); rb = 3 Ω
15.
Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 40 W. Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ là
a)
5W
b)
10W
c)
40W
d)
80W