wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVN1

Total questions: 110

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Khi nghiên cứu về động thái TTKT, có sự đóng góp của các yếu tố

a)

Vốn

b)

Lao động

c)

KHCN

d)

TNTN

e)

Những nhân tố liên quan đến thể chế

2.

Những nhân tố liên quan đến thể chế

a)

Vai trò của nhà nước

b)

Hệ thống pháp luật chính trị

c)

Cạnh tranh

d)

Văn hóa dân tộc thế giới

e)

Tất cả đáp án trên

3.

Theo Douglas C.North (1990) thì thể chế là

a)

Những ràng buộc do con người nghĩ ra và áp đặt lên hành vi chính trị kinh tế và xã hội của mình

b)

Những ràng buộc do con người nghĩ ra cho hành vi chính trị kinh tế và xã hội của mình

c)

Những ràng buộc do con người áp đặt lên hành vi chính trị kinh tế và xã hội của mình

d)

Những ràng buộc do con người nghĩ ra và áp đặt lên hành vi chính trị và xã hội của mình

4.

Những rằng buộc bao gồm

a)

Những ràng buộc phi chính thức

b)

Những ràng buộc chính thức

c)

Tất cả đáp án trên

5.

Những ràng buộc chính thức gồm

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Các quy chế khác

d)

Tất cả đáp án trên

6.

Những ràng buộc phi chính thức gồm

a)

Những điều được thừa nhận hay bị cấm đoán theo phong tục, tập quán

b)

Những điều được thừa nhận hay bị cấm đoán theo truyền thống

c)

Những điều được thừa nhận hay bị cấm đoán theo đạo lý

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Theo báo cáo của WB năm 2003, thể chế là

a)

Những quy tắc và tổ chức, gồm cả chuẩn mực không chính thức, phối hợp hành vi con người

b)

Những quy tắc gồm cả chuẩn mực không chính thức

c)

Những quy tắc và tổ chức phối hợp hành vi con người

d)

Những quy tắc và tổ chức gồm cả chuẩn mực không chính thức

8.

Hệ thống thể chế chính thức gồm

a)

Luật pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tất cả đáp án trên

9.

Hệ thống chuẩn mực không chính thức bao gồm

a)

Lòng tin

b)

Các giá trị xã hội

c)

Các cơ chế và mạng lưới phối hợp không chính thức

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Trong thực tế cho thấy ở các nước khác nhau và trong điều kiện khác nhau thì mức độ ảnh hưởng của thể chế đến sự phát triển kinh tế xã hội cũng khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thể chế kinh tế là

a)

Một loại thể chế xã hội là hệ thống quy tắc điều chỉnh các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

b)

Một loại thể chế xã hội điều chỉnh các chủ thể kinh tế các hành vi sản xuất kinh doanh

c)

Một loại hệ thống quy tắc điều chỉnh các chủ thể kinh tế các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

d)

Một loại thể chế xã hội là hệ thống quy tắc điều chỉnh các chủ thể kinh tế và các hành vi sản xuất kinh doanh

12.

Các bộ phận của thể chế gồm

a)

Các quy tắc hay luật chơi ( PL, các chuẩn mực của XH, của một cộng đồng...)

b)

Các chủ thể tham gia trò chơi hai người chơi

c)

Cơ chế thực hiện quy tắc (luật chơi) hay là cách chơi (các chính sách, cơ chế..)

d)

Tất cả đáp án trên

13.

Các yếu tố cơ bản cấu thành thể chế

a)

Các quy tắc tạo thành luật chơi kinh tế

b)

Các chủ thể tham gia trò chơi kinh tế

c)

Cơ chế thực thi luật chơi kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Các quy tắc tạo thành mặt trái kinh tế bao gồm

a)

Khung luật pháp về kinh tế

b)

Các quy tắc chuẩn mực xã hội liên quan đến kinh tế kể cả chuẩn mực phi chính thức

c)

Cơ chế cạnh tranh thị trường

d)

Cơ chế phối hợp phân cấp quản lý tham gia giám sát

e)

Tất cả đáp án trên

15.

Các chủ thể tham gia trò chơi kinh tế bao gồm

a)

Các cơ quan chủ thể nhà nước về kinh tế

b)

Các doanh nghiệp

c)

Các tổ chức đoàn thể hội cộng đồng dân cư và người dân

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Cơ chế thực thi luật chơi kinh tế gồm

a)

Cạnh tranh thị trường

b)

Phối hợp phân cấp quản lý tham gia giám sát...

c)

Khung luật Pháp về kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Thể chế kinh tế chịu sự tác động của

a)

Luật pháp; Chính sách của nhà nước; Tính chất và thể chế của nhà nước

b)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội; Chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước

c)

Trình độ năng lực của cán bộ nhà nước; Ý thức chấp hành luật của nhân dân

d)

Cơ chế quản lý kinh tế

18.

Nhân tố nào quyết định số lượng và tạo ra sự ràng buộc về mức độ khuyến khích hoặc hạn chế các luật định và chính sách

a)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

b)

Chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước

c)

Cơ chế quản lý kinh tế

d)

Tính chất và thể chế của nhà nước

19.

Tính chất và thể chế của nhà nước: Trước can thiệp trực tiếp, hiện tại can thiệp gián tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến chất lượng và khả năng thực thi của các luật và chính sách được ban hành

a)

Ý thức chấp hành pháp luật của nhân dân

b)

Trình độ năng lực xây dựng và tổ chức thực hiện các luật và chính sách của đội ngũ cán bộ

c)

Tính chất và thể chế của nhà nước

d)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

21.

Nhân tố tác động nào quyết định việc nâng cao tính hiệu quả của thể chế kinh tế

a)

Ý thức chấp hành luật của nhân dân

b)

Trình độ năng lực của cán bộ Nhà nước

c)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước

22.

Nhân tố nào phụ thuộc vào sự hiểu biết và trình độ dân trí, ý thức xã hội

a)

Ý thức chấp hành luật của nhân dân

b)

Trình độ năng lực xây dựng và tổ chức thực hiện các luật và chính sách của đội ngũ cán bộ

c)

Tính chất và thể chế của nhà nước

d)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

23.

Thể chế kinh tế có vai trò rất quan trọng đối với hoạt động thể chế kinh doanh với chức năng cơ bản là

a)

Tạo điều kiện gắn kết các yêu tố vật chất của các hoạt động kinh tế ==> Tạo điều kiện huy động các nguồn lực cho sự phát triển kinh tế xã hội

b)

Có tác dụng điều chỉnh điều tiết định hướng các mối quan hệ kinh tế nảy sinh, hình thành và phát triển theo những mục tiêu đã định ==> Tạo môi trường ổn định cho phát triển

c)

Có tác dụng kiểm tra phát triển để "uốn nắn" những hiện tượng "lệch chuẩn" trong quá trình phát triển kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

24.

Thể chế kinh tế tạo điều kiện gắn kết các yếu tố vật chất của các hoạt động kinh tế

a)

Tạo điều kiện huy động các nguồn lực cho sự phát triển kinh tế xã hội

b)

Tạo môi trường ổn định cho phát triển

c)

Tất cả đáp án trên

25.

Thể chế kinh tế có tác dụng điều chỉnh điều tiết định hướng các mối quan hệ kinh tế nảy sinh hình thành và phát triển theo những mục tiêu đã định

a)

Tạo môi trường ổn định cho phát triển

b)

Tạo điều kiện huy động các nguồn lực cho sự phát triển kinh tế xã hội

c)

Tất cả đáp án trên

26.

Khi thể chế phù hợp với trình độ phát triển của xã hội thì sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thể chế có khuynh hướng xơ cứng và bảo thủ theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Thể chế có khuynh hướng xơ cứng và bảo thủ theo thời gian điều đó làm cho các thể chế có thể cản trở đến hoạt động sáng tạo của cá nhân bởi các hoạt động sáng tạo đích thực đôi khi lại là những hiện tượng vi phạm thể chế

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đôi khi các hoạt động sáng tạo là những hiện tượng vi phạm thể chế

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hình thành khung luật pháp cho nền kinh tế thị trường gồm

a)

Khung pháp lý cho việc thực hiện quyền tự do kinh doanh và phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

Khung pháp lý về thị trường hàng hóa

c)

Khung pháp lý cho việc hình thành và vận hành thị trường yếu tố sản xuất

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Thị trường yếu tố sản xuất bao gồm

a)

Thị trường lao động

b)

Thị trường bất động sản

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường khoa học công nghệ

e)

Tất cả đáp án trên

32.

Cơ sở hình thành khung pháp lý cho việc thực hiện quyền tự do kinh doanh và phát triển kinh tế nhiều thành phần là

a)

Sự khác biệt về chế độ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Sự ra đời của các luật liên quan đến các hình thức pháp lý khác nhau của doanh nghiệp

c)

Tất cả đáp án trên

33.

Tạo bước ngoặt lớn nhất tạo môi trường thuận lợi bình đẳng cho doanh nghiệp kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm

a)

Luật doanh nghiệp 1999

b)

Luật đầu tư 2005

c)

Luật doanh nghiệp nhà nước 1995

d)

Luật đầu tư nhà nước 1987

34.

Cải thiện môi trường đầu tư tạo sân chơi bình đẳng cho các nhà đầu tư

a)

Luật đầu tư 2005

b)

Luật doanh nghiệp 1999

c)

Luật đầu tư NN 1987

d)

Luật HTX 1996

35.

Các văn bản pháp luật liên quan chặt chẽ đến hoạt động của doanh nghiệp như sở hữu, hợp đồng ...được ban hành nhằm

a)

Hoàn thiện môi trường kinh doanh

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tất cả đáp án trên

36.

Luật phá sản (ban hành 1993, sửa đổi 2004)

a)

Tạo khung pháp lý cho quá trình rút khỏi thị trường

b)

Thực hiện chức năng thanh lọc, đào thải trong cạnh tranh

c)

Tất cả đáp án trên

37.

Ở ý nghĩa thực tiễn của việc thực hiện quyền tự do kinh doanh phát triển kinh tế nhiều thành phần với nhà nước

a)

Huy động mọi nguồn lực để xây dựng đất nước

b)

Khung khổ pháp luật để nhà nước quản lý hiệu quả nên kinh tế

c)

Môi trường cạnh tranh

d)

Sân chơi bình đẳng thuận lợi

e)

Tất cả đáp án trên

38.

Được hưởng lợi về giá và chất lượng sản phẩm dịch vụ là ý nghĩa thực tiễn của việc thực hiện quyền tự do kinh doanh phát triển kinh tế nhiều thành phần đối với

a)

Nhà nước

b)

Các doanh nghiệp

c)

Cộng đồng xã hội, người tiêu dùng

d)

Tất cả đáp án trên

39.

Đâu là ý nghĩa thực tiễn của việc thực hiện quyền tự do kinh doanh phát triển kinh tế nhiều thành phần với các doanh nghiệp

a)

Sân chơi bình đẳng thuận lợi cho các nhà đầu tư

b)

Môi trường cạnh tranh (động cơ của sự phát triển)

c)

Huy động mọi nguồn lực

d)

Hưởng lợi về giá và chất lượng sản phẩm dịch vụ

e)

Tất cả đáp án trên

40.

Nội dung khung pháp lý cho thị trường hàng hóa

a)

Hướng đổi mới thể chế là ban hành hướng dẫn thực hiện quy chế

b)

Dỡ bỏ các mệnh lệnh có tính chất khép kín ở từng địa phương

c)

Nhằm thúc đẩy giao lưu kinh tế trong nước và quốc tế

d)

Tất cả đáp án trên

41.

Khung pháp lý cho thị trường hàng hóa về giá cả phản ánh giá trị hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cải cách mạnh mẽ giá cả theo xu hướng thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Pháp lệnh giá 2002

a)

Xóa bỏ bao cấp qua giá đối với hầu hết các mặt hàng

b)

Nâng dần giá lên tiến tới giá thị trường

c)

Thực hiện bù chênh lệch giá vào lương

d)

Giá cả trên thị trường hàng hóa dịch vụ đã phản ánh được quan hệ cung cầu

e)

Tất cả đáp án trên

44.

Khung pháp lý cho thị trường hàng hóa về xuất khẩu: Nghị định 57/NĐ-CP (1988)

a)

Đánh dấu bước ngoặt của quá trình tự do hóa thương mại

b)

Xóa bỏ độc quyền ngoại thương

c)

Tất cả đáp án trên

45.

Nội dung của thị trường lao động:

Công nhận quyền tự do tìm việc làm và quyền lựa chọn về lao động (tạo quan hệ cung cầu cho TTLĐ)

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Văn bản điều chỉnh của thị trường lao động là Bộ luật lao động(1994)

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bộ luật lao động 1994

a)

Thể chế hóa các quan hệ lao động công nhận quyền tự do của người lao động và người sử dụng lao động

b)

Phương thức ký kết là chế độ hợp đồng lao động thay cho biên chế suốt đời

c)

Tiền lương làm cơ sở thoả thuận giữa các bên (phụ thuộc quan hệ cung cầu lao động)

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Thể chế hóa các quan hệ lao động công nhận quyền tự do của người lao động và người sử dụng lao động tức là

a)

Người sử dụng lao động được tự chủ trong tuyển dụng lao động

b)

Người lao động tự do tìm việc làm

c)

Tất cả đáp án trên

49.

Hình thành cơ chế thỏa thuận giữa các bên trong quan hệ lao động thông qua thỏa ước lao động tập thể

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tiền lương dựa trên cơ sở thoả thuận giữa các bên và nhà nước quy định mức lương tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bảo hiểm xã hội dựa trên cơ sở đóng-hưởng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tách quỹ bảo hiểm xã hội ra khỏi ngân sách nhà nước, hình thành cơ quan BHXH độc lập

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bộ luật lao động 1994

a)

Giải quyết vấn đề lao động dôi dư, sắp xếp lại DNNN, sa thải lao động, thất nghiệp theo CCTT

b)

Hình thành cơ chế giải quyết tranh chấp lao động

c)

Thừa nhận quyền đình công theo pháp luật của người lao động

d)

Tất cả đáp án trên

54.

Bộ luật lao động 1994 hình thành cơ chế giải quyết tranh chấp lao động

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bộ luật lao động 1994:

Thừa nhận quyền đình công theo pháp luật của người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khung pháp lý cho việc hình thành và vận hành thị trường bất động sản

a)

Hiến pháp 1992

b)

Luật đất đai 1993

c)

Luật đầu thầu 2005

d)

Luật đầu tư 2005

e)

Tất cả đáp án trên

57.

Nội dung khung pháp lý cho việc hình thành và vận hành thị trường bất động sản

a)

Khẳng định chế độ sở hữu toàn dân về đất đai

b)

Khẳng định các quyền của người sử dụng đất

c)

Chỉ rõ điều kiện đưa đất đai tham gia vào thị trường bất động sản

d)

Tất cả đáp án trên

58.

Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch và pháp luật bảo đảm sử dụng đúng mục đích và hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhà nước giao đất cho các tổ chức, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ khai thác sử dụng hợp lý đất đai và được chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khẳng định quyền của nhà nước với tư cách là đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai thực hiện giao đất và cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất với người sử dụng đất

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhà nước với tư cách

a)

Đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai

b)

Thực hiện giao đất và cho thuê đất

c)

Chuyển mục đích sử dụng đất với người sử dụng đất

d)

Tất cả đáp án trên

63.

Khung pháp lý thị trường bất động sản quy định cụ thể

a)

Hình thức giao đất cho thuê đất gắn liền với kết cấu hạ tầng

b)

Hình thức giao đất cho thuê đất cho thuê lại đất gắn liền với kết cấu hạ tầng áp dụng đối với các khu công nghiệp khu công nghiệp cao và khu kinh tế

c)

Hình thức giao đất cho thuê đất cho thuê lại đất gắn liền với kết cấu hạ tầng áp dụng đối với các khu công nghiệp và khu công nghiệp cao

d)

Tất cả đáp án trên

64.

Các quyền của người sử dụng đất

a)

Chuyển đổi chuyển nhượng

b)

Cho thuê cho thuê lại

c)

Thừa kế thế chấp bảo lãnh

d)

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất và được bồi thường khi nhà nước thu hồi lại

65.

Điều kiện đưa đất đai tham gia vào thị trường bất động sản

a)

Có chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Không có tranh chấp

c)

Quyền sử dụng đất không bị kê biên để thi hành án trong thời hạn sử dụng đất

66.

Một số văn bản dưới luật tạo khung pháp lý cho thị trường bất động sản

a)

Nghị định 188/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

b)

Nghị định 197/2004 quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi NN thu hồi đất

c)

Nghị định số 71 của Chính phủ năm 2011

67.

Khung pháp lý thị trường tài chính

a)

1990: UBTVQH đã ban hành pháp lệnh NHNNVN và lệnh NH, HTX tín dụng và các công ty tài chính

b)

1997: Luật Ngân hàng NNVN và luật về các TCTD

c)

Một số văn bản dưới luật quy định về các loại TTTC bộ phận và điều chỉnh hoạt động của TTTC

d)

Luật kinh doanh bảo hiểm 2000

68.

Nội dung khung pháp lý cho thị trường tài chính

a)

Chuyển hệ thống ngân hàng từ một cấp sang hai cấp

b)

Đưa vào vận hành các loại thị trường tài chính bộ phận và điều chỉnh hoạt động của thị trường tài chính

c)

Khung khổ pháp luật cho thị trường chứng khoán, quy định chức năng, nhiệm vụ của UBCKNN.. chuyển từ UBCK vào Bộ Tài chính

d)

Tất cả đáp án trên

69.

Trước năm 1988 Mô hình ngân hàng

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

Tất cả đáp án trên

70.

Mô hình ngân hàng 1 cấp gồm

a)

Ngân hàng nhà nước

b)

3 ngân hàng chuyên doanh

c)

Tất cả đáp án trên

71.

Ba ngân hàng chuyên doanh gồm

a)

Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng đầu tư và xây dựng, Ngân hàng ngoại thương

b)

Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng ngoại thương Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa

c)

Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng đầu tư và xây dựng, Quý tiết kiệm xã hội chủ nghĩa

d)

Ngân hàng đầu tư và xây dựng, Ngân hàng ngoại thương, Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa

72.

Ba ngân hàng chuyên doanh có chức năng độc lập

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Ba ngân hàng chuyên doanh không có chức năng độc lập

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đặc điểm của hệ thống ngân hàng một cấp

a)

Ngân hàng trung ương quản lý nhà nước về tiền tệ và cung ứng tín dụng

b)

Ngân hàng trung ương quản lý nhà nước về tiền tệ

c)

Ba ngân hàng chuyên doanh có chức năng độc lập

d)

Ba ngân hàng chuyên doanh không có chức năng độc lập

75.

Đặc điểm của mô hình ngân hàng hai cấp

a)

Ngân hàng trung ương quản lý nhà nước về tiền tệ và cung ứng tín dụng

b)

Ngân hàng trung ương quản lý nhà nước về tiền tệ

c)

Ngân hàng thương mại kinh doanh tiền tệ

d)

Ba ngân hàng chuyên doanh có chức năng độc lập

76.

Ở luận khoa học công nghệ năm 2000

a)

Điều chỉnh trực tiếp sự vận hành và hành vi của các chủ thể tham gia thị trường khoa học công nghệ

b)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ kinh doanh có vốn FDI

c)

Là bước tiến quan trọng trong xây dựng khu luật pháp cho thị trường khoa học công nghệ

d)

Tất cả đáp án trên

77.

Luật đầu tư nhà nước 2000

a)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ kinh doanh có vốn FDI

b)

Điều chỉnh trực tiếp sự vận hành và hành vi của các chủ thể tham gia thị trường khoa học công nghệ

c)

Là bước tiến quan trọng trong xây dựng khung luật pháp cho thị trường khoa học công nghệ

d)

Tất cả đáp án trên

78.

Luật sở hữu trí tuệ 2005, Luật chuyển giao công nghệ 2006

a)

Điều chỉnh trực tiếp sự vận hành và hành vi của các chủ thể tham gia thị trường khoa học công nghệ

b)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ kinh doanh có vốn FDI

c)

Là bước tiến quan trọng trong xây dựng khung luật pháp cho thị trường khoa học công nghệ

d)

Tất cả đáp án trên

79.

Luật đầu tư 2005 tạo ra một môi trường cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đổi mới hệ thống quản lý của nhà nước gồm

a)

Đổi mới hệ thống quản lý nhà nước về kinh tế

b)

Đổi mới cơ cấu tổ chức đã chi phối trực tiếp phương thức hoạt động của chính phủ

c)

Đổi mới chức năng quản lý nhà nước về kinh tế

d)

Đổi mới công cụ quản lý vĩ mô

81.

Đổi mới hình thức quản lý nhà nước về kinh tế theo hướng

a)

Quy định chỉ có các bộ cơ quan ngang bộ mới được ban hành các văn bản pháp quy

b)

Giảm nhẹ bộ máy hành chính(sát nhập Bộ)

c)

Thu hẹp các chức năng can thiệp vào hoạt động kinh doanh

d)

Tăng thêm những nhiệm vụ hỗ trợ nhà nước

82.

Đổi mới cơ cấu tổ chức của chính phủ

a)

Từ phương thức hành xử theo cách thức cho phép phân bổ ra lệnh sang hỗ trợ định hướng giám sát

b)

Chính phủ vừa hoạt động theo chế độ tập thể vừa theo chế độ thủ trưởng

c)

Tất cả đáp án trên

83.

Đổi mới chức năng quản lý nhà nước về kinh tế

a)

Tắt chức năng quản lý kinh tế của cơ quan nhà nước, chức năng chủ sở hữu DNNN và chức năng kinh doanh của DN

b)

Chuyển từ quản lý cụ thể các hoạt động của nền kinh tế sang quản lý tổng thể nên kinh tế quốc dân

c)

Chuyển từ can thiệp trực tiếp vào nên kinh tế sang can thiệp gián tiếp thông qua hệ thống pháp luật kế hoạch cơ chế chính sách và các công cụ điều tiết vĩ mô

d)

Đảm bảo khung pháp lý cho việc thực hiện quyền tự do kinh doanh phát triển kinh tế nhiều thành phần

84.

Đổi mới các công cụ quản lý vĩ mô

a)

Kế hoạch hóa

b)

Công cụ tài chính

c)

Về tiền tệ

d)

Tự do hóa giá cả

e)

Tất cả đáp án trên

85.

kế hoạch hóa

a)

Đổi mới hình thức thuế

b)

Hiện vật --> giá trị

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Giá trị --> Hiện vật

86.

Đổi mới công cụ tài chính là đổi mới hình thức thuế

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tự do hóa giá cả tức là

a)

Chức năng định giá được trao lại cho thị trường

b)

Tự do hóa giá cả đã được thực hiện trong tổng thể chương trình cải cách kinh tế ở tầm vĩ mô cũng như vi mô

c)

Tất cả đáp án trên

88.

Chuyển từ can thiệp..... vào nền kinh tế sang can thiệp.... thông qua hệ thống pháp luật kế hoạch cơ chế chính sách và các công cụ điều tiết vĩ mô

a)

Trực tiếp; Gián tiếp

b)

Gián tiếp; Trực tiếp

c)

Trực tiếp; Trực tiếp

d)

Gián tiếp; Gián tiếp

89.

Khung pháp lý cho thị trường tài chính đã chuyển hệ thống ngân hàng từ ...sang...

a)

1 cấp;2 cấp

b)

1 cấp; 3 cấp

c)

2 cấp;1 cấp

d)

2 cấp; 3 cấp

90.

Khung pháp lý cho thị trường tài chính tạo khung khổ pháp luật cho..., Quy định chức năng nhiệm vụ của UBCKNN chuyển từ UBCK vào Bộ tài chính

a)

TT chứng khoán

b)

TT tài chính

c)

TT yếu tố sx

d)

TT tiền tệ

91.

Các chủ thể tham gia vào sản xuất kinh doanh gồm

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Hợp tác xã

c)

Khu vực tư nhân

d)

ĐTN

92.

Khu vực doanh nghiệp nhà nước

a)

Sắp xếp đổi mới hệ thống doanh nghiệp nhà nước thông qua giải thể sáp nhập, CPH, giảm bớt tài trợ của ngân sách nhà nước đối với doanh nghiệp thua lỗ

b)

Tổ chức lại tổng công ty và Hội đồng quản trị

c)

Chuyển đổi các tổng công ty sang mô hình công ty mẹ-con, hình thành và phát triển các tập đoàn kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

93.

Mục tiêu khu vực DNNN:

Chuyển từ phương thức đầu tư, sở hữu toàn bộ sang đầu tư góp vốn nắm giữ tỷ lệ cổ phần nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khu vực HTX

a)

Giải thể HTX yếu kém

b)

Cho thành lập mới hoặc chuyển đổi mô hình kiểu cũ sang kiểu mới

c)

Tất cả đáp án trên

95.

Về sở hữu trong khu vực HTX:

Xã viên trực tiếp quản lý khai thác tư liệu sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Về quan hệ quản lý trong HTX:

Quan hệ hợp đồng bình đẳng cùng có lợi

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Về phân phối trong khu vực HTX:

Phân phối theo khả năng lao động của từng người theo kết quả sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xã viên trực tiếp quản lý khai thác tư liệu sản xuất là đặc điểm về

a)

Về sở hữu khu vực hợp tác xã

b)

Về quan hệ quản lý khu vực hợp tác xã

c)

Về phân phối khu vực HTX

d)

Tất cả đáp án trên

99.

Về phân phối trong khu vực hợp tác xã: Phân phối theo

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Khả năng lao động của từng người

c)

Kết quả sản xuất

100.

Khu vực tư nhân

a)

Mở rộng môi trường kinh doanh cho nên kinh tế tư nhân

b)

Một số ngành nghề đầu tư có điều kiện như tín dụng dịch vụ

c)

Tạo môi trường kinh doanh cạnh tranh công bằng

d)

Quyền của các doanh nghiệp tư nhân trong hoạt động xuất nhập khẩu được mở rộng

101.

Tạo môi trường kinh doanh cạnh tranh công bằng cụ thể là

a)

Các thủ tục được thực hiện theo hướng đơn giản

b)

Các thủ tục được thực hiện theo hướng công khai

c)

Các thủ tục được thực hiện theo hướng minh bạch

d)

Các thủ tục được thực hiện theo hướng đơn giản công khai và minh bạch

102.

Khu vực FDI

a)

Thủ tục cấp phép đầu tư ngày càng đơn giản hóa

b)

Danh mục các lĩnh vực đầu tư được mở rộng

c)

Hình thức thu hút FDI được đa dạng hóa

d)

Tạo môi trường kinh doanh ngày càng bình đẳng và cạnh tranh

103.

Tạo môi trường kinh doanh ngày càng bình đẳng và cạnh tranh trong khu vực FDI gồm

a)

Tiến độ điều chỉnh giá dần tiến tới thống nhất quy định đối với đầu tư nước ngoài

b)

Phí hóa dịch vụ dần tiến tới thống nhất quy định đối với đầu tư nước ngoài

c)

Tiến độ điều chỉnh giá phí hàng hóa dịch vụ dần tiến tới thống nhất quy định đối với đầu tư nước ngoài

104.

Tạo lập các loại thị trường

a)

Thị trường hàng hóa dịch vụ

b)

Thị trường lao động

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường khoa học công nghệ

e)

Thị trường bất động sản

105.

Trong những năm qua các loại thị trường ở Việt Nam đang trong quá trình hình thành góp phần huy động, phân bổ, sử dụng các nguồn lực

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong thực tế, các loại thị trường

a)

vừa yếu, vừa thiếu

b)

chưa đồng bộ

c)

vẫn thiếu những định chế để thực thi quản lý

107.

Thị trường vốn những năm qua cho thấy hoạt động của không ít các công ty tài chính vẫn thiếu sự minh bạch dễ gây tác động tiêu cực cho nên kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Cần tạo lập đồng bộ các loại thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Thành tựu về cải cách thể chế

a)

Pháp luật trở thành công cụ quản lý chủ yếu của nhà nước

b)

Tạo khung khổ pháp lý cho hàng hóa nhiều thành phần. Tạo điều kiện để nhân dân tham gia vào các hoạt động quản lý nhà nước về kinh tế

c)

Chính phủ đã tập trung thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở tầm vĩ mô từng bước xóa bỏ cơ chế tập trung bao cấp

d)

Tổ chức bộ máy của chính phủ đã được xếp lại gọn hơn phù hợp với chức năng quản lý nhà nước

e)

Thể chế công vụ bước đầu hình thành phù hợp với tiến trình cải cách hành chính cải cách kinh tế

110.

Hạn chế về cải cách thể chế

a)

Thể chế kinh tế hiện nay chưa thực sự tạo tính bình đẳng trong sân chơi kinh doanh giữa các thành phần kinh tế

b)

Quá nhiều về số lượng văn bản, mâu thuẫn giữa các quy định, thẩm quyền ban hành các thể chế quá rộng rãi, giao cho nhiều cơ quan

c)

Tất cả đáp án trên