wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu cá mùa thu

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

“Tam Nguyên Yên Đổ” là biệt danh mà người ta dùng để nói đến nhà khoa bảng nào sau đây trong lịch sử khoa cử phong kiến Việt Nam thời Trung đại?

A. Nguyễn Hiền

B. Nguyễn Thượng Hiền

C. Nguyễn Khuyến

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Tên hiệu của nhà thơ Nguyễn Khuyến là:

A. Quế Sơn

B. Hải Thượng Lãn Ông

C. Thanh Hiên

D. Ức Trai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Địa danh nào sau đây là quê của Nguyễn Khuyến?

A. Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội.

B. Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam.

C. Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định.

D. Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình như thế nào?

A. Gia đình quan lại

B. Gia đình nhà nho nghèo

C. Gia đình sĩ phu yêu nước

D. Gia đình quan chức công giáo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tích vào đáp án không đúng khi nói về tiểu sử nhà thơ Nguyễn Khuyến:

A. Nguyễn Khuyến xuất thân trong 1 gia đình quan lại suy tàn

B. Phần lớn cuộc đời Nguyễn Khuyến dành cho việc dạy học và sống thanh bạch ở quê nhà

C. Nguyễn Khuyến sống chủ yếu ở quê ngoại tại huyện Nam Định

D. Nguyễn Khuyến là người có tài năng, cốt cách thanh cao, có tấm lòng yêu nước thương dân, từng bày tỏ thái độ kiên quyết không hợp tác với chính quyền thực dân pháp

E. Tuy học rộng tài cao nhưng Nguyễn Khuyến thi nhiều lần đều không đỗ kì thi Hương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

6.

Năm 37 tuổi Nguyễn Khuyến đỗ Hội nguyên, Đình nguyên, Đệ nhị giáp tiến sĩ (Hoàng giáp). Đó là khoa thi nào sau đây?

A. Khoa Tân Mùi (1871)

B. Khoa Mậu Tí (1888)

C. Khoa Nhâm Thìn (1892)

D. Khoa Đinh Dậu (1897)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

óng góp nổi bật của Nguyễn Khuyến cho nền văn học dân tộc là:

A. Thơ chữ Hán, câu đối

B. Văn xuôi chữ Nôm

C. Thơ trào phúng

D. Thơ Nôm, thơ viết về làng quê, thơ trào phúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Nguyễn Khuyến là một người:

A. Tài năng

B. Nhân cách thanh cao, có tấm lòng yêu nước thương dân

C. Sớm lui khỏi quan trường để giữ gìn khí tiết

D. Từng tỏ thái độ kiên quyết không hợp tác với thực dân Pháp

E. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

9.

Dòng nào sau đây là nhận định không chính xác về thơ văn của Nguyễn Khuyến?

A. Thơ ông châm biếm, đả kích thực dân xâm lược, tầng lớp thống trị.

B. Ông sáng tác bằng chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.

C. Thơ Nguyễn Khuyến nói lên tình yêu quê hương đất nước, gia đình, bạn bè.

D. Thơ Nguyễn Khuyến phản ánh cuộc sống của những con người khổ cực, thuần hậu, chất phác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

A. Khi tác giả đang làm quan.

B. Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.

C. Khi tác giả đi câu cá.

D. Khi tác giả đi thắng cảnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

ài thơ Thu điếu được viết bằng chữ gì?

A. Chữ Hán

B. Chữ Nôm

C. Chữ Quốc ngữ

D. Chữ viết khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài Thu điếu là vùng nào?

A. Đồng bằng Trung Bộ

B. Đồng bằng Bắc Bộ

C. Đồng bằng Nam Bộ

D. Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Đáp án nào không phải giá trị nội dung của bài Thu điếu?

A. Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

B. Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

C. Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

D. Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đâu là những đặc sắc nghệ thuật được sử dụng trong bài thơ Thu điếu?

A. Gieo vần tử vận

B. Nghệ thuật hoán dụ

C. Nghệ thuật lấy động tả tĩnh

D. Nghệ thuật đối

E. Nghệ thuật nói quá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

15.

Nhà thơ Xuân Diệu đánh giá về Nguyễn Khuyến như thế nào?

A. Nguyễn Khuyến nổi bật nhất trong văn học Việt Nam là Thơ Nôm. Mà trong thơ Nôm của Nguyễn Khuyến nức danh nhất là ba bài thơ mùa thu: Thu vịnh, Thu điếu, Thu ẩm.

B. Nguyễn Khuyến là người viết về mùa thu hay nhất trong văn học Việt Nam, trong đó có ba bài thơ thu: Thu vịnh, Thu điếu, Thu ẩm là những áng thơ bất hủ.

C. Nhà thơ lúc nào cũng kín đáo, tinh tế, không ồn ào mà sâu sắc thâm trầm. Những câu thơ của Nguyễn Khuyên không bốc lên ở bề mặt mà có sức lắng đọng ở chiều sâu.

D. Xưa nay, người ta thường cho Nguyễn Khuyến chủ yếu là một nhà thơ trào phúng lấy cái cười để đả kích cái xã hội nhố nhăng đương thời. Thật ra trào phúng là một phương diện trong nghệ thuật của ông, còn bao trùm toàn bộ tác phẩm là một lòng yêu nước thiết tha, phát xuất từ một tâm hồn nồng nàn tình cảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nhà thơ đã bao quát cảnh thu như thế nào?

A. Cảnh thu được đón nhận từ cao, xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

B. Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa rồi lại từ cao, xa trở lại gần

C. Cảnh thu được đón nhận theo trình tự thời gian

D. Cảnh thu được đón nhận từ không gian rộng đến không gian hẹp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ Thu điếu?

A. Tả cảnh ngụ tình

B. Tăng tiến

C. Lấy động tả tĩnh

D. Hình ảnh ước lệ, tượng trưng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nhận định sau về bài thơ Thu điếu đúng hay sai? “Cảnh sắc mùa thu đẹp nhưng tĩnh lặng vắng bóng người, vắng cả âm thanh dù đó là sự chuyển động nhưng đó là sự chuyển động rất khẽ khàng và cả tiếng cá đớp mồi cũng không làm không gian xao động”

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

19.

âm trạng tác giả được thể hiện như thế nào qua hai câu thơ cuối?

A. Tác giả thấy buồn vì ngồi lâu mà không câu được cá

B. Không gian tĩnh lặng khiến ta cảm nhận nỗi cô đơn man mác buồn, uẩn khúc trong cõi lòng thi nhân.

C. Đất nước đang bị thực dân xâm lược, lòng ông không thể ung dung đi câu cá như một ẩn sĩ thực thụ.

D. Cả B và C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nội dung dưới đây đúng hay sai? “Bài thơ Thu điếu thể hiện một tâm hồn gắn bó với thiên nhiên, đất nước, một tấm lòng yêu nước thầm kín và sâu sắc”

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

21.

Tác dụng của cách gieo vần “eo”:

A. Góp phần diễn tả không gian bao la, rộng lớn

B. Góp phần diễn tả không gian gần gũi

C. Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D