wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 HK1

Total questions: 18

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

2.

Chỉ ra động từ trong câu sau: Đàn hươu uống nước bên bờ suối.

a)

nước

b)

uống

c)

đàn hươu

d)

bờ suối

3.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

nắng, cửa lớp

b)

ghé, xem, học

c)

hương nhài, ghé, học

d)

nắng, xem, em, học

4.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh.

a)

3 động từ: thổi, rơi, bay

b)

4 động từ: thổi, tơi, bay, nhanh

c)

2 động từ: thổi, bay

d)

1 động từ: thổi

5.

Những từ nào là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:

"Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người."

a)

Nắng, chơi

b)

Vàng, tươi mát, khỏe

c)

Khỏe, người, chơi

d)

Chơi, nắng, người

6.

Các câu hỏi nào sau đây dùng để khen?

a)

Sao cậu khéo tay thế?

b)

Sao bạn làm toán giỏi thế?

c)

Sao chữ cậu xiên xẹo vậy?

d)

Bố sửa giúp con chiếc xe đạp được không ạ?

7.

Câu hỏi nào dùng để chê?

a)

Sao em cậu ngoan thế?

b)

Sao em nghịch ngợm vậy?

c)

Sao cậu đa tài thế?

d)

Sao em chăm chỉ vậy?

8.

Câu hỏi " Con có thể dẫn bạn xuống nhà ăn giúp cô được không?" được dùng với mục đích gì?

a)

Để hỏi điều chưa biết

b)

Mong muốn sự giúp đỡ

c)

Để khẳng định

9.

Câu hỏi nào sau đây dùng để thể hiện mong muốn?

a)

Mẹ có thể mua cho con một chiếc bút mực mới không ạ?

b)

Sao cậu khéo tay thế?

c)

Sao mình lại đãng trí thế nhỉ?

d)

Sao em đến muộn thế?

10.

Trò chơi nào dưới đây là trò chơi rèn luyện sức mạnh?

a)

Đấu vật, kéo co

b)

Nhảy dây, nhảy lò cò

c)

Ô ăn quan, cờ vua

11.

Trò chơi nào bên dưới rèn luyện sự khéo léo?

a)

Đấu vật, kéo co

b)

Cờ tướng, cờ vua

c)

Nhảy lò cò, nhảy dây, đá cầu

12.

Trò chơi nào bên dưới rèn luyện trí tuệ?

a)

Trồng nụ trồng hoa

b)

Ô ăn quan, cờ vua

c)

Nhảy lò cò

13.

Những từ nào dưới đây có tiếng “chí” với nghĩa là “ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp”

Chọn tất cả đáp án đúng

a)

ý chí

b)

quyết chí

c)

chí khí

d)

chí thân

e)

chí tình

14.

Những từ nào dưới đây có tiếng “chí” với nghĩa là “rất, hết sức”

Chọn tất cả đáp án đúng

a)

chí tình

b)

chí phải

c)

chí thân

d)

chí khí

e)

chí hướng

15.

Trong các từ sau từ nào cùng nghĩa với từ ""ước mơ"" ?

a)

Mong ước

b)

Nghị lực

c)

Nhân hậu

d)

Trung thực

16.

Đâu là danh từ riêng trong câu thơ sau:

"Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày"

a)

Việt Bắc

b)

cảnh rừng

c)

chim

d)

vượn

17.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

18.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ riêng