wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9.Quang hợp ở các nhóm thực vật

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Pha sáng xảy ra ở cấu trúc nào của lục lạp ?

a)

A. Chất nền

b)

B. Grana

c)

C. Stroma

( chất nền )

d)

D. Màng kép

2.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4

a)

A. APG (axit phốtphoglixêric).

b)

B. AlPG (anđêhit photphoglixêric).

c)

C. RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat).

d)

D. một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử ( axit ôxalô axêtic – AOA).

3.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

a)

A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

D. Chỉ ở nhóm thực vật C3.

4.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

a)

A. APG (axit phốtphoglixêric).

b)

B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

c)

C. AlPG (anđêhit photphoglixêric).        

d)

D. AM (axitmalic).

5.

Chu trình C4 thích ứng với những điều kiện nào?

a)

A. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 cao, nồng độ CO2 thấp.

b)

B. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2, O2 thấp.

c)

C. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, O2 bình thường, nồng độ CO2 cao.

d)

D. Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ CO2 O2 bình thường.

6.

Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

a)

A. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.

b)

B. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp.

c)

C. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.

d)

D. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.

7.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.      

d)

D. Rau dền, kê, các loại rau.

8.

Những cây thuộc nhóm C3

a)

A. Rau dền, kê, các loại rau.

b)

B. Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.      

d)

D. Lúa, khoai, sắn, đậu.

9.

Thực vật C4 được phân bố như thế nào?

a)

A. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

D. Sống ở vùng sa mạc.

10.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

A. ATP, NADPH, CO2.

b)

B. NADPH, H2O, CO2

c)

C. H2O, ATP, NADPH.

d)

D. O2, ATP, NADPH.

11.

Sản phẩm của pha sáng gồm có

a)

A. ATP, NADPH và O2.

b)

B. ATP, NADPH và CO2.

c)

C. ATP, NADP+ và O2.

d)

D. ATP, NADPH.

12.

Pha tối xảy ra ở cấu trúc nào của lục lạp ?

a)

A. Grana

b)

B. Màng kép

c)

C. Stroma

( chất nền )

d)

D. Tilacoit

13.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

A. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

D. Sống ở vùng sa mạc.

14.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. Rau dền, kê, các loại rau.

15.

Pha sáng của quang hợp có vai trò nào sau đây?

a)

A. Oxi hóa H2O để sử dụng H+ và điện tử cho sự hình thành ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ .

c)

C. Quang phân li nước để tạo ra H+ , điện tử và giải phóng O2.

d)

D.Tổng hợp ATP và chất nhận CO2 cho chu trình Canvin.

16.

Khí O2, được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ

a)

A. sự phân giải các sản phẩm trung gian của pha tối

b)

B. sự tổng hợp NADPH trong pha sáng

c)

C. CO2

d)

D. H20

17.

Quang li phân nước là quá trình

a)

A. diệp lục sử dụng năng lượng ánh sáng , biến đổi nước thành H2 và O2.

b)

B. oxi hóa nước tạo H+ và điện tử , giải phóng đồng thời O2 .

c)

C. sử dụng H+ và điện tử để tổng hợp ATP .

d)

D. Biến đổi nước thành lực khử NADPH và giải phóng O2 .

18.

Chu trình Canvin có 3 giai đoạn theo thứ tự là

a)

A. Tái sinh chất nhận CO2 → khử → cacboxi hóa.

b)

B.Cacboxi hóa → khử → tái sinh chất nhận CO2.

c)

C. Cacboxi hóa → phục hồi chất nhận CO2 → khử.

d)

D. Khử → cacboxi hóa → tái sinh chất nhận.

19.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

A. Khử APG thành ALPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

b)

B. Cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → khử APG thành ALPG.

c)

C. Khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2.

d)

D. Cố định CO2 → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) → cố định CO2.

20.

Pha tối trong quang hợp của nhóm thực vật nào chỉ có chu trình canvin?

a)

A. Nhóm thực vật CAM.

b)

B. Nhóm thực vật C4 và CAM.

c)

C. Nhóm thực vật C4.

d)

D.Nhóm thực vật C­3.