wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1 lớp 11A7

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

2.

Muốn lấy phần nguyên trong phép chia 16 chia 5 ta viết:

a)

a:=16 div 5

b)

a:=16 mod 5

c)

a:=16:5

d)

a:=16/5

3.

Để nhập dữ liệu cho biến x ta dùng lệnh

a)

Write(x);

b)

Readln(x);

c)

x:=5

d)

clrscr;

4.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b;If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

5.

Câu lệnh: readln(a) dùng để

a)

Dừng lại để nhập dữ liệu cho biến a

b)

In ra màn hình giá trị biến a

c)

Dừng lại để xem

d)

Xuống dòng

6.
Để lưu lại bài làm ta sử dụng phím tắt nào sau đây
a)
F3
b)
F2
c)
F5
d)
F9
7.
Để mở file bài làm đã có trên máy ta sử dụng phím tắt nào?
a)
F2
b)
F3
c)
F5
d)
F9
8.
Phím tắt để chạy chương trình
a)
Alt+F3
b)
Alt+F9
c)
Ctr+F9
d)
Alt+X
9.

Lệnh để in ra dòng thông báo: PASCAL KHONG KHO

a)

Write('PASCAL KHONG KHO');

b)

Write('PASCAL KHONG KHO')

c)

Writeln('PASCAL KHONG KHO'):

d)

Writeln(''PASCAL KHONG KHO'')

10.

Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F9

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9

11.

Biểu thức toán học (a+b)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?

a)

(a+b)^3

b)

(a+b)x(a+b)x(a+b)

c)

(a+b)*(a+b)*(a+b)

d)

(a+b).(a+b).(a+b)

12.

Để hiển thị các số chẵn từ 0 đến 100, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

IF i mod 2 = 0 THEN writeln(i);

b)

FOR i:=0 TO 100 DO Writeln(i);

c)

FOR i:=0 TO 50 DO Writeln(i*2);

d)

FOR i:=0 TO 50 DO Writeln(ix2);

13.

Cho 1 số tự nhiên i, câu lệnh nào hiển thị i nếu i là số lẻ?

a)

IF i mod 2 = 1 THEN writeln(i);

b)

IF i mod 2 = 0 THEN writeln(i);

c)

IF i / 2 = 1 THEN writeln(i);

d)

IF i /2 = 0 THEN writeln(i);

14.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là?

a)

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

b)

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh >;

c)

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh 1>,<Câu lệnh 2>;

d)

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh 1>; ELSE <Câu lệnh 2>;

15.

Để thực hiện phép tính tổng của 2 số nguyên a và b, ta thực hiện như sau:

a)

Tong=a+b.

b)

Tong:a+b;

c)

Tong:=a+b;

d)

Tong(a+b);

16.

Phần mở rộng của 1 file Pascal là:

a)

.doc

b)

.xls

c)

.ppt

d)

.pas

17.

Phép GÁN dữ liệu trong chương trình được kí hiệu là:

a)

=

b)

:=

c)

==

d)

<--

18.

Câu lệnh sau cho ra kết quả là gì

writeln('15 + 3');

a)

18

b)

15 + 3

c)

'15+3'

d)

câu lệnh sai

19.
Để thoát khỏi  Pascal ta sử dụng tổ hợp phím:
a)
A. Alt + F9 
b)
B. Alt +X
c)
C. Ctrl+ F9
d)
D. Ctrl + X
20.
 If ... Then ... Else là:
a)
A. Vòng lặp xác định
b)
B. Vòng lặp không xác định
c)
C. Câu lệnh điều kiện 
d)
D.  Một khai báo
21.

Em hiểu câu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?

a)

Một lệnh thay cho nhiều lệnh.

b)

Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lai nhiều lần.

c)

Vì câu lệnh đã có tên là lệnh lặp

d)

Cả a, b, c đều sai.

22.

Các phép toán nào chỉ thực hiện được trên tập số nguyên

a)

+ - * / div mod

b)

+ - * /

c)

div mod

d)

tất cả đều sai

23.

Để nhập dữ liệu cho biến x ta dùng lệnh

a)

Write(x);

b)

Readln(x);

c)

x:=5

d)

clrscr;

24.

Kí hiệu phép so sánh KHÁC trong Pascal là:

a)

#

b)

<>

c)

><

d)

:=

25.

Cho biết kết quả của phép toán sau: (15 DIV 2) > (15 MOD 2)

a)

True

b)

7

c)

1

d)

False

26.

Cú pháp của lệnh gán giá trị cho biến trong Pascal?

a)

<Tên biến> =: <biểu thức>.

b)

<Tên biến> = <biểu thức>;

c)

<Tên biến> : <biểu thức>;

d)

<Tên biến> := <biểu thức>;

27.

Hãy chọn phương án ĐÚNG ở dạng lặp tiến For – do ?

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối.

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối.

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối.

28.

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện>. Điều kiện là biểu thức nào?

a)

Quan hệ

b)

Số học

c)

Lôgic

d)

Câu lệnh

29.

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi là:

a)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm> = < Giá trị cuối > down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm>:= < Giá trị đầu > downto < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

d)

for < biến đếm>:= < Giá trị cuối > downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

30.

Trong vòng lặp While – do, câu lệnh được thực hiện khi

a)

điều kiện còn đúng.

b)

không cần điều kiện.

c)

điều kiện sai.

d)

điều kiện không xác định.

31.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

While M <> N do

If M > N then M:=M - N else N:=N - M;

a)

Tìm bội số chung nhỏ nhất của M và N.

b)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

c)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

d)

Tìm ước số chung lớn nhất của M và N.

32.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

i: = 0; t:= 0;

while i < 10000 do

     Begin

t:= t + i; i:= i + 2;

    end;

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000.

d)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10000.

33.

Hãy chọn phương án ĐÚNG với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi

a)

câu lệnh 1 được thực hiện.

b)

biểu thức điều kiện đúng.

c)

biểu thức điều kiện sai.

d)

biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong.

34.

Khi mở nhiều cửa sổ tệp, muốn chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt+Enter

b)

Alt+F6

c)

F6

d)

Ctrl+F6

35.

Sau khi chạy đoạn lệnh sau:

S:=10;

For i:=1 to 10 do  S:=S+i;

Write(s);

 Biến s đang lưu trữ giá trị là:

a)

10

b)

11

c)

55

d)

65

36.

Xét chương trình sau?

Var a, b: integer;

Begin

S:=102;

write(‘Z=’); readln(Z);

if S>Z then write(‘Xin chao cac ban!’);

End.

Nhập giá trị bao nhiêu cho Z để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?

a)

101

b)

103

c)

104

d)

105

37.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

For i:= 1 to M do

If (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then    t:= t + 1;

a)

Đếm các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M.

b)

Đếm các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M.

c)

Đếm các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M.

d)

Đếm các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M.

38.

Khi dùng biến T lưu giá trị nhỏ nhất trong hai biến X và Y có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh. Hãy chọn phương án ĐÚNG?

a)

if X> Y then T:= X; else T:= Y;

b)

if X < Y then T:= X else T:= Y;

c)

if X < Y then T:= X;

d)

T:= Y; if X > Y then T:= X;

39.

Cho đoạn chương trình:

S:= 0; n:= 1;

while … do

Begin

S:= S + n; n:= n + 1;

end;

Để tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + 100, điều kiện nào sau đây cần điền vào chỗ ba chấm (…) giữa câu lệnh while … do?

a)

n >= 100

b)

n>100

c)

n<=100

d)

n<100

40.

Câu lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn hơn trong hai số X và Y khác nhau?

a)

If X< Y then Readln(X) else Readln(Y);

b)

If X>Y then Writeln(X) else Writeln(Y);

c)

If X> Y then Readln(X);

d)

If X> Y then Readln(Y);