wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hom nay dung danh rang

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của trồng trọt:

a)

Cung cấp cho con người sản phẩm thiết yếu như gạo, ngô, các loại rau, củ quả.

b)

Hỗ trợ sự phát triển của nghề chăn nuôi, chế biến.

c)

Hỗ trợ sự phát triển của ngành xuất khẩu.

d)

Cung cấp cho con người sản phẩm thiết yếu và hỗ trợ sự phát triển một số ngành nghề khác (chăn nuôi, chế biến, xuất khẩu)

2.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây công nghiệp:

a)

Cây lúa, cây ngô, cây sắn.

b)

Cây chè, cây cao su, cây cà phê.

c)

Cây cao su, cây chè, cây hoa lan.

d)

Cây keo, cây bạch đàn, cây lim.

3.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?

a)

Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện trên diện tích lớn.

4.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao:

a)

Ứng dụng ngày càng nhiều thiết bị, công nghệ hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, giải phóng sức lao động.

b)

Ưu tiên sửa dụng các giống cây trồng mới cho năng suất cao, chất lượng tốt và thời gian sinh trưởng ngắn.

c)

Người lao động không cần trình độ cao và kĩ năng chuyên nghiệp.

d)

Quy trình sản xuất khép kín từ khâu nghiên cứu, ứng dụng sản xuất đến tiêu thụ nông sản.

5.

Vai trò của phần lỏng (trong đất trồng) đối vối cây trồng là:

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng và giúp cây đứng vững.

b)

Cung cấp nước cho cây và hòa tan chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

c)

Cung cấp chất oxygen cho cây, làm đất tơi xốp và giúp rễ cây hấp thụ oxygen tốt hơn.

d)

Cung cấp nước cho cây, hòa tan chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ và giúp rễ cây hấp thụ oxygen tốt hơn.

6.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây:

a)

Cày đất, bừa hoặc đập nhỏ đất, lên xuống.

b)

Cày đất, lên luống, bừa hoặc đập nhỏ đất.

c)

Bừa hoặc đập nhỏ đất, cày đất, lên luống

d)

Lên luống, cày đất, bừa hoặc đập nhỏ đất...

7.

Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây:

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây lương thực (lúa, ngô).

d)

Cây lấy gỗ.

8.

Dặm cây nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

c)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu, bệnh.

d)

Nâng cao chất lượng nông sản.

9.

Mô tả nào sau đây là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công:

a)

Thay giống cũ bằng giống mới có khả năng kháng sâu, bệnh hại.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Sử dụng các sinh vật có lợi (ong mắt đỏ, bọ rùa,...) để tiêu diệt sâu hại.

d)

Bắt sâu bằng tay, dùng bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

10.

"Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến sức khỏa con người, vật nuôi và hệ sinh thái" là nhược điểm của phương pháp trừ sâu bệnh nào:

a)

Biện pháp thủ công.

b)

Biện pháp sinh học.

c)

Biện pháp hóa học.

d)

Biện pháp kiểm dịch thực vật.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong những yêu cầu khi thu hoạch sản phẩm trồng trọt:

a)

Thu hoạch hết sản phẩm cùng một thời điểm.

b)

Nhanh gọn, cẩn thận.

c)

Áp dụng phương pháp thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

d)

Sử dụng dụng cụ thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

12.

Loại sản phẩm trồng trọt nào sau đây thường được thu hoạch bằng phương pháp cắt:

a)

Ngô, su hào, hạt điều.

b)

Cà rốt, xoài , cam.

c)

Mít, ổi, khoai lang.

d)

Hoa, bắp cải, lúa

13.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây:

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.

14.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ:

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

Lá, thân, cành, rễ

c)

Thân, lá, hoa, quả.

d)

Thân, cành, quả, hạt.

15.

Trong nhân giống bằng phương pháp giâm cành, tiêu chuẩn chọn cành giâm là :

a)

Cành non, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

b)

Cành già, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

c)

Cành bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

d)

Cành non hoặc bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh

16.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là:

a)

Chọn cành giâm \rightarrow Cắt cành giâm \rightarrow Xử lí cành giâm \rightarrow Cắm cành giâm \rightarrow Chăm sóc cành giâm

b)

Cắt cành giâm \rightarrow Chọn cành giâm \rightarrow Xử lí cành giâm \rightarrow Cắm cành giâm \rightarrow Chăm sóc cành giâm.

c)

Chọn cành giâm \rightarrow Xử lí cành giâm \rightarrow Cắt cành giâm \rightarrow Cắm cành giâm \rightarrow Chăm sóc cành giâm.

d)

Cắt cành giâm \rightarrow Chọn cành giâm \rightarrow Cắm cành giâm \rightarrow Xử lí cành giâm \rightarrow Chăm sóc cành giâm.

17.

Chỉ ra mục đích chưa đúng khi thực hiện dự án trồng rau an toàn:

a)

Cung cấp nguồn rau chất lượng.

b)

Không tạo nên không gian xanh mát.

c)

Tiết kiệm chi phí mua rau.

d)

Giúp con người nâng cao sức khỏe.

18.

Tiến trình thực hiện dự án trồng rau an toàn:

a)

Lập kế hoạch và tính toán chi phí \rightarrow Báo cáo kết quả dự án \rightarrow Chuẩn bị nguyên vật liệu và dụng cụ \rightarrow Trồng, chăm sóc, thu hoạch rau.

b)

Lập kế hoạch và tính toán chi phí \rightarrow Chuẩn bị nguyên vật liệu và dụng cụ \rightarrow Trồng, chăm sóc, thu hoạch rau \rightarrow Báo cáo kết quả dự án.

c)

Chuẩn bị nguyên vật liệu và dụng cụ \rightarrow Trồng, chăm sóc, thu hoạch rau \rightarrow Lập kế hoạch và tính toán chi phí \rightarrow Báo cáo kết quả dự án.

d)

Lập kế hoạch và tính toán chi phí \rightarrow Chuẩn bị nguyên vật liệu và dụng cụ \rightarrow Trồng, chăm sóc, thu hoạch rauBáo cáo kết quả dự án.

19.

Rừng là một hệ sinh thái bao gồm:

a)

Thực vật rừng và động vật rừng.

b)

Đất rừng và động vật rừng.

c)

Đất rừng và thực vật rừng.

d)

Sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.

20.

"Bảo vệ đất, chống soi mòn" là vai trò chính của loại rừng nào:

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng sinh thái.

21.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng đặc dụng:

a)

Chống sa mạc hóa.

b)

Hạn chế thiên tai.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Bảo tồn gene quý hiếm

22.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò chính của rừng sản xuất:

a)

Bảo vệ nguồn nước.

b)

Hạn chế thiên tai.

c)

Cung cấp gỗ và các loại lâm sản.

d)

Bảo vệ di tích lịch sử.

23.

Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là:

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa xuân và mùa thu.

d)

Mùa thu và mùa đông.

24.

Quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm các bước theo thứ tự nào sau đây:

a)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Nén đất \rightarrow Vun gốc \rightarrow Lấp đất kín gốc cây.

b)

Tạo lỗ trong hố \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Vun gốc \rightarrow Nén đất \rightarrow Lấp đất kín gốc cây.

c)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Lấp đất kín gốc cây \rightarrow Nén đất \rightarrow Vun gốc.

d)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Nén đất \rightarrow Vun gốc \rightarrow Lấp đất kín gốc cây.

25.

Đâu là triển vọng của trồng trọt:

a)

Trồng trọt đóng vai trò quan trọng trong nền công nghiệp Việt Nam và có nhiều triển vọng phát triển trong tương lai.

b)

Trồng trọt đóng vai trò quan trọng trong nền công nghiệp Việt Nam.

c)

Trồng trọt triển vọng phát triển trong tương lai.

d)

Trồng trọt đóng vai trò quan trọng trong nền công nghiệp Việt Nam và có ít triển vọng phát triển trong tương lai.

26.

Nhóm cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp:

a)

Cây cà phê, cây cao su.

b)

Cây cao su, cây hồ tiêu

c)

Cây lúa, cây ngô, cây sắn.

d)

Cây hồ tiêu, cây bông.

27.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không trồng được các loại cây trái vụ.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện. trên diện tích lớn.

28.

Đặc điểm nào là đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao:

a)

Ứng dụng ngày càng nhiều các thiết bị, công nghệ hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, giải phóng sức lao động.

b)

Sử dụng các cây trồng cũ cho năng suất thấp.

c)

Người lao động không cần trình độ cao và kĩ năng chuyên nghiệp.

d)

Quy trình sản xuất không khép kín từ khâu nghiên cứu, ứng dụng sản xuất đến tiêu thụ nông sản.

29.

Vai trò của phần khí (trong đất trồng) đối với cây trồng là:

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng và giúp cây đứng vững.

b)

Cung cấp nước cho cây và hòa tan chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

c)

Cung cấp oxygen cho cây, làm đất tơi xốp và giúp rễ cây hấp thụ oxygen tốt hơn.

d)

Cung cấp nước cho cây, hòa tan chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ và giúp rễ cây hấp thụ oxygen tốt hơn.

30.

Hình thức trồng bằng hom, bằng củ thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây:

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực (lúa, ngô).

c)

Cây khoai tây, mía, sắn,...

d)

Cây lấy gỗ.

31.

Làm cỏ, vun xới nhằm mục đích gì:

a)

Giúp cây sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

c)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu, bệnh.

d)

nâng cao chất lượng nông sản.

32.

Mô tả nào sau đây là của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại bằng biện pháp canh tác:

a)

Thay giống cũ bằng giống mới có khả năng kháng sâu, bệnh hại.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Sử dụng các sinh vật có lợi (ong mắt đỏ, bọ rùa,...) để tiêu diệt sâu hại.

d)

Bắt sâu bằng tay, dùng bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

33.

Loại sản phẩm trồng trọt nào sau đây thường được thu hoạch bằng phương pháp nhổ:

a)

Khoai lang, su hào.

b)

Mít, ổi, khoai lang.

c)

Cà rốt, xoài, cam.

d)

Hoa, cải bắp, lúa.

34.

Đâu là phương pháp chiết cành:

a)

Cắt 1 đoạn cành, cắm xuống đất để tạo cây mới.

b)

Tách vỏ một đoạn cành trên cây đang sống, dung đất bó lại để hình thành rễ và tách đem trồng.

c)

Ghép mắt hoặc cành của cây mang những đặc điểm tính mong muốn vào một cây khác để tạo thành một cây mới.

d)

Tách lấy mô của cây, nuôi cấy trong môi trường đặc biệt để tạo thành cây con.

35.

Chỉ ra mục đích đúng khi thực hiện dự án trồng rau an toàn:

a)

Cung cấp nguồn rau không đảm bảo chất lượng.

b)

Không tiết kiệm chi phí mua rau.

c)

Tạo nên không gian xanh mát.

d)

Không giúp con người nâng cao sức khỏe.

36.

"Bảo tồn thiên nhiên" là vai trò chính của loại rừng nào:

a)

Rừng sản xuất.

b)

Rừng phòng hộ.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng sinh thái.

37.

Rừng phòng hộ bao gồm các loại nào:

a)

Rừng phòng hộ đầu nguồn; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; rừng phòng hộ chắn song lấn biển.

b)

Rừng phòng hộ đầu nguồn; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; rừng phòng hộ chắn song lấn biển; rừng phòng hộ bảo vệ môi trường.

c)

Rừng phòng hộ đầu nguồn; rừng phòng hộ chắn gió; rừng phòng hộ chắn song lấn biển; rừng phòng hộ bảo vệ môi trường.

d)

Rừng phòng hộ đầu nguồn; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; rừng phòng hộ bảo vệ môi trường.

38.

Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của rừng đặc dụng:

a)

Nghiên cứu khoa học.

b)

Bảo vệ di tích văn hóa.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Bảo tồn nguồn gene quý hiếm.

39.

Thời vụ trồng rừng chính của miền Trung nước ta là:

a)

Mùa xuân và mùa hè.

b)

Mùa hè và mùa thu.

c)

Mùa xuân và mùa thu.

d)

Mùa thu và mùa đông.

40.

Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu bao gồm các bước theo thứ tự nào sau đây:

a)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Nén đất \rightarrow Vun gốc \rightarrow Lấp đất kín gốc cây.

b)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Rạch túi bầu \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Lấp đất và nén đất lần 1 \rightarrow Lấp đất và nén đất lần 2 \rightarrow Vun gốc.

c)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Lấp đất né lần 1 \rightarrow Lấp đất nén lần 2 \rightarrow Vun gốc.

d)

Tạo lỗ trong hố đất \rightarrow Rạch túi bầu \rightarrow Đặt cây vào lỗ trong hố \rightarrow Lấp đất và nén \rightarrow Vun gốc.