NEW
Font size
Worksheetstin 12
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Required
Required
Validation Rule
Validation Text
Default Value
Data Type: Number
Data Type: Text
Data Type: Single
Data Type: Byte
Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng DataSheet
View
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Qui định số cột chứa số lẻ
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu
Qui định khoá chính
Qui định dữ liệu của Field
MA SO
MA_SO
MASO
MA! SO
>
<
@
&
String, Day/time, Number
Number, Test, Yes/No
Memo, Real, True/False, Text
Date/Time, Text, Yes/No, Number
Không cần nhập liệu cho Field đó
Bắt buộc phải nhập cho Field đó
Field đó không chứa giá trị trùng nhau
Field đó có thể dùng làm khoá chính
Cho phép để trống dữ liệu cho Field đó
Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho Field đó
Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó
Chỉ cho phép kiểu Text
Number
Yes/No
Currency
AutoNumber
Number
Text
Currency
Date/time
Text
Number
Yes/No
Auto Number
Record là tổng số hàng của bảng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Table gồm các cột và hàng
Field là tổng số cột trên một bảng
Định dạng ký tự gõ vào trong cột
Qui định số cột chứa số lẻ
Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó
Đặt tên nhãn cho cột
Text
Number
AutoNumber
Date/Time
Access không cho phép lưu bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau
Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
First Key
Single key
Primary Key
Unique Key
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
File Name
Field Name
Name Field
Data Type
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc không được để trống giá trị trong trường khóa chính.
Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
Trường khóa chính có thể để trống
Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
XLS
MDB
ACCDB
PAS
>0 or <=10
>=0 and <=10
>[diem]>0 or [diem]<=10
0<=[diem]<=10
Form
Query
Table
Report
Report
Form
Table
Query
1
2
3
4
Đổi tên bảng vừa chọn
Nhập dữ liệu cho bảng
Chỉnh sửa cấu trúc cho bảng
Đổi tên trường trong bảng
Chọn bản ghi cần xóa/ Home/ Group Records/ Delete Reccord/ Yes.
Đặt con trỏ chuột tại một ô bất kỳ trên bản ghi cần xóa, bấm phím Delete/ Yes
Chọn bản ghi cần xóa/ Insert / Delete Record/ Yes
Nháy chuột phải tại một ô bất kỳ trên bản ghi cần xóa, Delete Record/ Yes
Insert / Sort & Filter/ Ascending
Home/ Sort & Filter/ Descending
Home/ Sort & Filter/ Ascending
Insert / Sort & Filter/ Descending
Insert / Sort & Filter/ Advanced
Home/ Sort & Filter/ Selection
Home/ Sort & Filter/ Advanced
Insert / Sort & Filter/ Selection
Quan hệ một - nhiều
Quan hệ nhiều - một
Quan hệ một - một
Quan hệ một - nhiều, quan hệ một - một
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
Cập nhật dữ liệu cho các bảng và thiết kế giao diện cho chương trình.
Lưu trữ dữ liệu của CSDL
Tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]): 5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
ĐTB:{(Toan)+(Ly)+(Tin)}/3
ĐTB:(Toan)+(Ly)+(Tin)\3
ĐTB:((Toan)+(Ly)+(Tin))/3
ĐTB:([Toan]+[Ly]+[Tin])/3
[Tin] > 8 and [NoiSinh]= “Hà Nội”
[Tin] > 8 or [NoiSinh]= “HaNoi”
[Tin] > “8” or [NoiSinh]= Hà Nội
[Tin] > 8 and [NoiSinh]= {Hà Nội}
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Sửa cấu trúc bảng một cách nhanh chóng
Không thực hiện được tính trung bình, tính tổng
Chỉnh sửa lại kiểu dữ liệu cho bảng
Mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total
Có thể dùng các hàm tổng hợp dữ liệu như: Sum, Count, Min, Max.
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn.
