wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

conH

Total questions: 64

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Este metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

2.

Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra natri propionat và ancol etylic.CTCT là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

3.

Tên gọi của phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

a)

A. Phản ứng thuận nghịch

b)

B. phản ứng xà phòng hóa

c)

C. phản ứng trao đổi

d)

D. phản ứng một chiều

4.

Este CH3COOCH3 có tên là

a)

metyl axetat

b)

etyl axetat

c)

metyl fomat

d)

metyl propionat

5.

Tên gọi của chất béo (C15H31COO)3C3H5 là

a)

Tripanmitin

b)

Tristearin

c)

Trolein

d)

Trilinolein

6.

Những phát biểu sau đây

1.Chất béo không tan trong nước

2. Chất béo không tan trong nước,nhẹ hơn nước,tan nhiều trong dung môi hữu cơ

3. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

4. Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơ

Các phát biểu đúng

a)

1;2;3;4

b)

1;2

c)

1;2;4

d)

2;3;4

7.

Glucozo thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

đisaccarit

c)

polisaccarit

d)

hexasaccarit

8.

Khi thủy phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C15H35COONa và glixerol

9.

Cho xelulozo phản ứng với chất nào sau đây mà sản phẩm dùng làm thuốc súng không khói

a)

HNO3

b)

02

c)

HCL

d)

Nước svayde

10.

Saccarozo có CTPT là

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C12H12O11

11.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit

a)

xenlulozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

12.

Amin nào thuộc loại amin bậc 1

a)

phenylamin

b)

etylmetylamin

c)

trimetylamin

d)

đimetylamin

13.

Este Vinyl benzoat có CTCT

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C6H5COOCH=CH2

c)

C2H5COOCH=CH2

d)

HCOOCH=CH2

14.

CTPT tristearin là

a)

C54H98O6

b)

C54H104O6

c)

C57H104O4

d)

C54H110O6

15.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chúc andehit (-CHO ) trong phân tử

a)

amoni axetat

b)

glyxin

c)

fructozo

d)

glucozo

16.

CTPT của etylamin là

a)

C2H7N

b)

C2H5N

c)

CH5N

d)

C3H7N

17.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của axit gutamic

a)

làm mì chính

b)

làm đường ăn

c)

làm dầu ăn

d)

làm chất dẻo

18.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được vơi dung dịch NAOH vừa tác dụng được với dd HCL

a)

Gly-Ala

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Anilin

19.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm như sau

Cho 2ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm,tiếp đến cho 1ml dd NAOH vào, cho tiếp 1 giọt dung dịch CuSO4 2% vào.Lắc nhẹ ống nghiệm. Trong ống nghiệm xuất hiện màu

a)

tím

b)

xanh

c)

vàng

d)

hồng

20.

Este nào tác dung với NAOH thu được ancol etylic

a)

HCOOCH3

b)

H2H5COOCH3

c)

CH3COOC3G7

d)

CH3COOC2H5

21.

Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây

a)

glucozo

b)

fructozo

c)

saccarozo

d)

glixerol

22.

Etylamin không có tính chất nào sau đây

a)

tác dụng với dd HCL

b)

làm đổi màu quỳ tím ẩm

c)

tác dụng với CaCO3

d)

tác dụng với dd FeCl3

23.

phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH là phản ứng

a)

este hóa

b)

trùng ngưng

c)

xà phòng hóa

d)

trùng hợp

24.

phản ưng giữa C2H5COOH VÀ CH3OH là phản ứng

a)

este hóa

b)

trùng ngưng

c)

xà phòng hóa

d)

trùng hợp

25.

Sản phẩm của pứ este hóa giữa metanol và axit axetic laf

a)

propyl propionat

b)

propyl fomat

c)

metyl axetat

d)

metyl propionat

26.

polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo

a)

polietylen

b)

poliisopren

c)

poliacrylonitrin

d)

polibuta-1,3 dien

27.

chất béo có đặc điểm chung gì

(a)  

28.

polime nào sau đây được tạo thành bằng pứ trùng ngưng

a)

policproamit

b)

poliacrylonitrin

c)

poli (vinyl clorua)

d)

poliisopren

29.

đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại

a)

thường có 1,2,3 electron

b)

chỉ có 1 electron

c)

chỉ có 1 hoặc 2 electron

d)

chỉ có 1,2 hoặc 3 electron

30.

cho các kim loại Fe,Cu,Ag,Au, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong số đó

a)

Cu

b)

Fe

c)

Au

d)

Ag

31.

kim loại nào sau đây khử đươc H* trong dd HCL thành H2

a)

ZN

b)

CU

c)

AU

d)

AG

32.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure

a)

Ala-Lys

b)

Gly-Gly-Val

c)

Ala-Gly-Glu-Val

d)

Gly-Ala-Gly-Lys

33.

dung dịch chất nào sau đây có pứ màu biure

a)

lòng trắng trứng

b)

metyl fomat

c)

glucozo

d)

dimetyl amin

34.

chất nào sau đây không phải polime

a)

tinh bột

b)

tơ tằm

c)

cao su buna

d)

dầu lạc

35.

thủy tinh hữu cơ được tạo thành từ monome tương ứng là

a)

H2N- [CH2]2-COOH

b)

H2N-[CH2]6-COOH

c)

CH2=C(CH3)-C00CH3

d)

CH2=CH-CN

36.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả kim loại là

a)

vônfram

b)

vàng

c)

sắt

d)

đồng

37.

cho 4 kim loại : Fe,Mg,Ag,Al. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi dd CuSO4 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

38.

thủy phân hoàn toàn etyl axetat bằng dd NAOH vừa đủ thu được sản phẩm gồm

a)

natri axetat và ancol etylic

b)

natri axetat và ancolmetylic

c)

axit axetic và ancol etylic

d)

natri fomat và ancol etylic

39.

để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn,ta cho chất béo tác dụng với lượng dư

a)

hidro

b)

oxi

c)

lưu huỳnh

d)

dung dịch NAOH

40.

Cho sơ đồ phản ứng X---->2C2H5OH + 2CO2. X là

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

axit ãetic

41.

cho iot vào X thấy chuyển thành màu xanh. X LÀ

a)

tinh bột

b)

xenlulozo

c)

glucozo

d)

saccarozo

42.

khi thủy phân hoàn toàn lần lượt các chất saccarozo,tinh bột,xenlulozo,triolenin. Số chất mà trong sản phẩm không có glucozo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng 1 ít anilin thấy trong ống nghiệm

a)

xuất hiện kết tủa trắng

b)

xuất hiện kết tủa vàng

c)

xuất hiện kết tủa xanh

d)

tạo dung dịch trong suốt

44.

cho các tính chất

1. lưỡng tính

2. pứ este hóa

3. pứ trùng ngưng

4. pứ với oxi. Số tính chất của amino axit có là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

polime- (-CH2-CHCN-)- có tên gọi là

a)

poliacrylonitrin

b)

poli (metyl metacrylat )

c)

poli (vinyl clora )

46.

phát biểu nào sau đây sai

a)

alinin tác dụng với nước bro, tạo kết tủa trắng

b)

aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino

47.

cho các loại polime sau poliacrylonitrin, poli (metyl metacrylat), poliisopren, policaproamit. số polime được dùng làm tơ là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

48.

dãy gòm tất cả các tính chất vật lí chung của kim loại

a)

dẻo,ánh kim,dẫn điện,dẫn nhiệt

b)

dẻo,ánh kim,dẫn nhiệt,tỉ khối

49.

cho mẫu kim loại Cu vào dd FeCle3 dư. Kết thúc phản ứng ta thu được sp gồm các chất là

a)

CuCL2,FeCl2,FeCL3

b)

CuCl2,FeCl3,Fe

50.

glucoze,saccarozo đều có khả năng tham gia pứ

a)

thủy phân

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

hòa tan Cu(OH)2

51.

Cho một lượng dư Zn vào dung dịch hỗn họp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2. Sau phản ứng thành phần chất rắn thu được gòm các kim loại

a)

AG,Cu,Zn

b)

Ag,Cu,Mg

52.

Trong các tên gọi dưói đây,tên nào phù hợp với chất CH3-NH

-C2H5

a)

Dimetylamin

b)

Etylmetylamin

c)

Trimetylamin

d)

Propylamin

53.

Nhận xét nào không chjnhs xác về amino axit

a)

Là hợp chất tạp chúc

b)

Chức đồng thời nhóm (-NH2) và nhóm (-COOH)

c)

chất rắn dễ tan trong nước

d)

Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

54.

Đăkc điểm của đipeptit

a)

Có 2 liên kết peptit

b)

Hòa tan Cu(Oh)2,tạo hợp chất có màu tím

c)

Có 2 gốc amino axit khác nhau

d)

Có 1 liên kết peptit

55.

Công thức phân tử của poli etilen là

a)

( C5H8)n

b)

(CH2)n

c)

(C4H6)n

d)

( C2H4)n

56.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H33COONa và glixerol

57.

Tripeptit mạch hở là hợp chất mà phân tử có

a)

Hai liên kết peptit bà 3 gốc a- aminoaxit

b)

Ba liên kết peptit và 3 gốc-aminoaxit

c)

Hai liên kết peptit và 2 gốc a-aminoaxit

d)

Ba liên kết peptit và ba nguyên tử nitow

58.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

59.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại

a)

Tính bazo

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính khử

60.

Trong các kim loại:Na,Mg,Fe,Ag. Kim loại có tính khử mạnh nhật là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Na

d)

Ag

61.

Trong số các loại tơ sau: tơ tàm,tơ nilon-6,6,tơ visco,sợi bông,tơ nitron.những tơ thuộc loại tơ tổng hợp là

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ nitron và tơ nilon-6,6

c)

Tơ nilon-6,6 và bông

d)

Tơ visco và tơ nitron

62.

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Al

63.

Cho bột sắt vào dung dịch H2SO4 đặc,nóng,dư.Dung dịch thu được chứa các chất tan là

a)

Fe2(SO4)3,H2SO4

b)

H2SO4,FESO4

c)

FESO4,FE2(SO4)3

d)

FESO4

64.

Cặp chất không xảy ra pứ hóa học là

a)

Cu + dd AgNO3

b)

K + dd CuSO4

c)

Al + dung dịch Hcl

d)

Ag + dd H2SO4 loãng