wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 22

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

9 + 5 =

a)

13

b)

15

c)

20

d)

14

2.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

6 + 0 +3=

a)

6

b)

7

c)

10

d)

9

3.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

6 + 6 - 5=

a)

10

b)

16

c)

17

d)

7

4.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

50 - 50 =

a)

50

b)

100

c)

0

d)

8

5.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

7 +9 +1 -1 =

a)

10

b)

15

c)

16

d)

17

6.

chọn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

9 + 3 - 9 =

a)

4

b)

3

c)

6

d)

10

7.

đúng ghi đúng, sai ghi sai:

6

a)

số sau

b)

số séo

c)

số sáu

8.

đúng ghi đúng, sai ghi sai:

10

a)

số sáu

b)

số bảy

c)

số tám

d)

số mười

9.

đúng ghi đúng, sai ghi sai

30

a)

số ba mươi

b)

số hai mươi

c)

số bốn mươi

d)

số năm mươi

10.

viết số sau:

số bảy

(a)  

11.

viết số sau:

2

(a)  

12.

hình bên có mấy hình tam giác?

(a)  

13.

hình bên có mấy hình vuông?

(a)  

14.

hình bên có mấy hình tròn?

(a)  

15.

hình bên có mấy hình tròn?

(a)  

16.

điền dấu =, <, > vào chỗ trống:

3 + 5 (a)   5 + 3

17.

điền dấu =, <, > vào chỗ trống:

6 + 5 (a)   5 + 3

18.

điền dấu =, <, > vào chỗ trống:

3 + 3 (a)   5 + 3

19.

cho các số : 5,3,8,9. Số nào lớn nhất?

(a)  

20.

trong các số: 9 ,3, 7, 10. Số nào nhỏ nhất?

(a)  

21.

xếp các số theo trật tự từ nhỏ đến lớn: 9 ,3, 7, 10

(a)  

22.

trong các số: 9 ,3, 7, 10. Số nào lớn nhất?

(a)