wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền của châu Á nằm

a)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.

b)

gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông

c)

gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông

d)

hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông.

2.

So với các châu lục khác trên thể giới, châu Á có diện tích

a)

Thứ hai

b)

Thứ nhất

c)

Thứ ba

d)

Nhỏ nhất

3.

Bắc- Nam, châu Á kéo dài khoảng:

?…km

a)

9200

b)

8000

c)

8500

d)

9500

4.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là 

a)

Núi và sơn nguyên cao

b)

Các đổng bằng châu thổ lớn

c)

Vùng đồi núi thấp

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp

5.

Từ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

9200

b)

8200

c)

7200

d)

6200

6.

Châu Á tiếp giáp với

a)

Ba đại dương và ba châu lục

b)

Hai đại dương và ba châu lục

c)

Ba đại dương và hai châu lục

d)

Bốn đại dương và bao châu lục

7.

Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là

a)

Bắc Á, Nam Á, Tây Á

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

d)

Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á

8.

Lãnh thổ châu Á trải dài từ

a)

Vòng cực Bắc đến vòng cực Nam

b)

chỉ tuyến Bắc đến vòng cực Nam.

c)

vùng cực Bắc đến khoảng 10°N.

d)

vòng cực Bắc đến chí tuyên Nam.

9.

Vùng sâu trong lục địa có khí hậu như thế nào

a)

Mát mẻ

b)

Ôn hoà

c)

Khô hạn

d)

Thất thường, không đoán trước được

10.

Khoáng sản ở châu Á phân bố như thế nào?

a)

Thưa thớt ở đồng bằng

b)

Tập trung ở đồng bằng

c)

Tập trung ở Tây Á

d)

Rộng khắp trên lãnh thổ

11.

Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

a)

Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa

b)

B. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

C. Các kiểu khí hậu hải dương và các kiểu khí hậu lục địa

d)

D. Các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hải dương

13.

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?

a)

Khu vực Tây Nam Á và Trung Á.

b)

Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

c)

Khu vực Bắc Á

d)

Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á

14.

Địa hình phía Bắc châu Á có đặc điểm gì?

a)

Vùng núi cao, đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới

b)

núi, cao nguyên và đồng bằng ven biển

c)

Đồng bằng và cao nguyên thấp, bằng phẳng.

d)

Dãy núi trẻ, các sơn nguyên và đồng bằng nằm xen kẽ

15.

Kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á có đặc điểm

a)

mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.

b)

mùa đông lạnh và ẩm; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

mùa đông lạnh và khô, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.

d)

mùa đông lạnh và ẩm, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.

16.

Khu vực núi, cao nguyên và sơn nguyên chiếm

a)

1/2 diện tịch

b)

1/4 diện tích

c)

3/4 diện tích

d)

toàn bộ diện tích

17.

Thực vật điển hình của đới nóng ở châu Á là

a)

rừng lá rộng

b)

rừng lá kim

c)

hoang mạc

d)

rừng nhiệt đới

18.

Dãy núi nào sau đây là dãu núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-ay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

Cap-ca

19.

Khó khăn lớn nhất của địa hình châu Á đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là

a)

A. bị chia cắt mạnh mẽ và phức tạp.

b)

B. gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ.

c)

C. vùng núi cao tuyết bao phủ trắng xóa quanh năm.

d)

D. chịu tác động mạnh mẽ của vận động tạo núi.

20.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?

a)

A. Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo

b)

B. Do lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến

c)

C. Do ảnh hưởng của các dãy núi

d)

D. Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?

a)

Là một bộ phận của lục địa Á - Âu

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng xích đạo

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.

22.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

23.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ tăng dân số của châu Á đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hoá.

24.

Dân cư - xã hội châu Á mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đứng thứ 2 thế giới.

b)

Thành phần chủng tộc không đa dạng.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

25.

Dân cư châu Á thường tập trung đông ở đâu?

a)

Khu vực Nam Á, Đông Nam Á và Phía đông của Đông Á.

b)

Khu vực Nam Á, Đông Nam Á và Trung Á.

c)

Phía đông của Đông Á, Khu vực Trung Á và Nam Á.

d)

Khu vực Đông Nam Á, Trung Á và Bắc Á.

26.

Châu lục nào trên thế giới là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

27.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là gì?

a)

Phật giáo và Ki-tô giáo.

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo.

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo.

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo.

28.

Các nước có nhiều đô thị trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Băng-la-đét.

c)

Ấn Độ, Thái Lan, Phi-líp-pin.

d)

Nhật Bản, Pa-ki-xtan, In-đô-nê-xi-a.

29.

Các chủng tộc nào chủ yếu ở châu Á?

a)

Ơ-rô-pê-ô-it và Môn-gô-lô-it

b)

Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it

c)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

d)

Môn-gô-lô-it, Ô-xtra-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it

30.

Dân số châu Á tăng nhanh khi nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Nửa cuối thế kỉ XX.

d)

Nửa cuối thế kỉ XXI.

31.

Một trong những đặc điểm dân số của châu Á là

a)

số dân ổn định trong những năm gần đây.

b)

số dân giảm mạnh trong những năm gần đây.

c)

số dân tăng hằng năm với số lượng không thay đổi.

d)

số dân đông nhất thế giới và vẫn tiếp tục tăng.

32.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ tăng dân số của châu Á đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hoá.

33.

Năm 2020, số đô thị có trên 10 triệu dân ở châu Á là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

34.

Đa số các quốc gia châu Á có

a)

cơ cấu dân số già là chủ yếu.

b)

cơ cấu dân số trẻ là chủ yếu.

c)

cơ cấu dân số bước vào giai đoạn già hoa.

d)

cơ cấu dân số bước vào giai đoạn dân số vàng.

35.

Phật giáo ra đời ở quốc gia nào của châu Á?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Lào

36.

Chủng tộc chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Ơ-rô-pê-ô-it.

b)

Môn-gô-lô-it

c)

Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

37.

Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể là do đâu?

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Thu hút nhập cư

38.

Ấn Độ giáo ra đời khi nào ở châu Á?

a)

Hơn một nghìn năm trước Công nguyên

b)

Thế kỉ VI trước Công Nguyên

c)

Thế kỉ VII trước Công Nguyên

d)

250 trước Công nguyên

39.

Quốc gia có dân số đông thứ hai ở châu Á (năm 2020) là

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

In-do-nê-xi-a

d)

Nhật Bản

40.

Mật độ dân số châu Á có sự chênh lệch giữa các khu vực do nguyên nhân nào?

a)

Địa hình và khí hậu

b)

Thiên tai

c)

Chính sách phát triển của mỗi quốc gia.

d)

Thiếu nguồn nước sạch.

41.

Số quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc châu Á là:

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

42.

Tại sao ở phía Bắc châu Á dân cư phân bố thưa thớt?

a)

. Khí hậu khô hạn.

b)

B. Khí hậu lạnh.

c)

D. Thường xuyên xảy ra thiên tai.

d)

Địa hình hiểm trở.

43.

Trên bản đồ chính trị châu Á được chia thành bao nhiêu khu vực chính?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sáu

44.

Khu vực nào sau đây của châu Á nằm sâu trong nội địa?

a)

Đông Á

b)

trung Á

c)

Tây Á

d)

Nam Á

45.

Khu vực nào sau đây của châu Á có diện tích lớn nhất?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Trung Á