wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tin học 7

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Tìm số trung bình cộng

d)

Tìm số lớn nhất

2.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

3.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không thực hiện được

4.

Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15

a)

23

b)

21

c)

20

d)

Đáp án khác

5.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

a)

5

b)

10

c)

2

d)

8

6.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:

a)

=MAX(A1,B5,15) cho kết quả là 15

b)

=MAX(A1:B5, 15) cho kết quả là 27

c)

=MAX(A1:B5) cho kết quả là 27

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

7

b)

3

c)

10

d)

21

8.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

9.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10

10.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

11.

CTRL + A có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

12.

CTRL + B có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

13.

CTRL + I có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

14.

CTRL + U có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

15.

CTRL + C có tác dụng:

a)

Chọn toàn bộ các ô trong bảng tính Excel

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

e)

Sao chép dữ liệu

16.

CTRL + V có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

17.

CTRL + X có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

18.

CTRL + F có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

19.

CTRL + H có tác dụng:

a)

Dán dữ liệu copy hoặc cắt

b)

Cắt dữ liệu

c)

Bật hộp thoại tìm kiếm

d)

Tìm kiếm và thay thế cụm từ

e)

Sao chép dữ liệu

20.

CTRL + O có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

21.

CTRL + N có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

22.

CTRL + P có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

23.

CTRL + S có tác dụng:

a)

Mở file đã lưu

b)

Tạo một bảng tính mới

c)

Bật hộp thoại để in ấn

d)

Lưu tài liệu

e)

Thoát Excel

24.

ALT + F4 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

25.

CTRL + F4 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

26.

CTRL + Z có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

27.

Shift + F11 có tác dụng:

a)

Tạo một bảng tính mới

b)

Tạo một trang tính mới

c)

Hủy thao tác vừa thực hiện

d)

Đóng bảng tính

e)

Thoát Excel

28.

Alt + Enter

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại

29.

Shift + F9

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại

30.

Shift + F3

a)

Mở Menu chuột phải

b)

Xuống hàng trong một ô tính

c)

Mở rộng vùng chọn ô

d)

Thực hiện chèn hàm

e)

Tính toán trang tính hiện tại

31.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
32.

Bảng 6x4 là mấy cột mấy dòng?

a)

6 cột 4 dòng

b)

6 dòng 4 cột

c)

6 cột 6 dòng

33.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home/Table

b)

Insert/Table

c)

Page Layout/Table

d)

View/Table

34.

Bảng được tạo ra gồm:

a)

7 dòng, 4 cột

b)

7 cột, 4 dòng

35.

Để chèn thêm dòng vào bên dưới dòng được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
36.

Để chèn thêm cột vào bên trái cột được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
37.

Để chèn thêm cột vào bên phải cột được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
38.

Để chèn thêm dòng vào bên trên dòng được chọn em nháy vào:

a)
b)
c)
d)
39.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
40.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

xóa ô, cột và dòng

b)

gộp và tách ô trong bảng

c)

điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

tất cả điều đúng

41.

Em hãy chọn nút lệnh để chèn tranh ảnh vào văn bản?

a)
b)
c)
d)
42.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, để tạo một bảng em chọn thẻ Insert và chọn:

a)

Page

b)

Table

c)

Pictures

d)

Shape

43.

Tớ muốn chèn thêm một bảng gồm 4 cột, 15 dòng vào tài liệu Word. Tớ phải thao tác thế nào?

a)

 Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Insert Table

b)

 Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Excel Spreadsheet

c)

 Trên thẻ References, trong nhóm Table of Contents, chọn Insert Table

d)

 Trên thẻ Insert, chọn Table, chọn Draw a Table

44.

Khi thao tác với bảng, ta có thể tách 1 ô thành nhiều ô được hay không?

a)

Có thể

b)

Không thể

45.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

46.

Để gộp các ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Spill Cells

c)

Layout

47.

Để tách ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Spill Cells

c)

Layout

48.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người

b)

Thời gian gửi thư lâu

c)

Phải phòng tránh Virus, thư rác

d)

Chi phí thấp

49.

Mỗi người có thể mở được nhiều tài khoản thư điện tử không?

a)

b)

không

50.

Để có hộp thư điện tử người sử dụng cần đăng kí gì?

a)

Mật khẩu

b)

Địa chỉ

c)

Tài khoản

d)

Thông tin

51.

Để bảo mật tài khoản thư thì người sử dụng cần đặt?

a)

Mật khẩu

b)

Địa chỉ

c)

Tài khoản

d)

Thông tin

52.

Khi gửi thư, ta cần ghi rõ địa chỉ của?

a)

Người gửi

b)

Người nhận

c)

Hộp thư

d)

Tài khoản

53.

Muốn vào hộp thư thì người sử dụng cần?

a)

Đăng xuất

b)

Địa chỉ

c)

Đăng nhập

d)

Mật khẩu

54.

Mỗi một hộp thư điện tử được gắn với một?

a)

Đăng xuất

b)

Địa chỉ

c)

Đăng nhập

d)

Mật khẩu

55.

Sau khi tạo tài khoản, người sử dụng sẽ có một?

a)

Hộp thư

b)

Trang web

c)

Mật khẩu

d)

Hồ sơ

56.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?

a)

mnha.edu@vn

b)

Minhtuan.gmail.com

c)

Thuyk39@gmail.com

d)

Khoa@123,gmail

57.

Em hãy xác định xem thư nào là thư rác?

a)

Danh sách học sinh tham gia thi học sinh giỏi môn Tin

b)

Ảnh tập thể lớp 6B ngày khai trường

c)

Bài tập môn tin học

d)

Bạn đã trúng một chuyến đi miễn phí tới Nhật Bản