NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối kì I (vật lý 9)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
A. I=UR
B. I=RU
C. U=RI
D. U=IR
Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về điện trở dây dẫn?
A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.
B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.
C. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào chất liệu của dây.
D. Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào cả chiều dài, vật liệu và tiết diện của dây.
Câu 3. Đơn vị của công suất là:
A. Niutơn (N)
B Oát (W)
C. Kilôoát giờ (kWh)
D. Jun (J)
Câu 4. Năng lượng của dòng điện gọi là
A. cơ năng.
B. nhiệt năng.
C. quang năng.
D. điện năng.
Câu 5. Định luật Jun - Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành
A. cơ năng.
B. năng lượng ánh sáng.
C. hóa năng.
D. nhiệt năng.
Câu 6.Từ trường không tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh nam châm.
B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh trái đất.
D. Xung quanh điện tích đứng yên.
Câu 7.Hai thanh nam châm đẩy nhau khi:
A. Hai cực bắc để gần nhau.
B. Cực Bắc của nam châm này đặt gần cực Nam của nam châm kia.
C. Hai cực khác tên gần nhau.
D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.
Câu 8.Trong quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ
A.chiều của lực điện từ.
B. chiều của đường sức từ.
C. chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn.
D. chiều của các cực nam châm.
Câu 9. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi
Câu 10. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,5A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 3,6V.
B. 2V.
C. 3V.
D. 10V.
Câu 11. Ba điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, R3 = 5Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở trương đương của đoạn mạch là:
A. 25Ω.
B. 20Ω.
C. 12,5Ω.
D. 40Ω.
Câu 12. Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng chiều dài l. Dây thứ nhất có tiết diện S và điện trở 8W. Dây thứ hai có tiết diện 2S. Điện trở dây thứ hai là:
A. 9 W.
B. 4 W.
C.6 W.
D. 12 W.
Câu 13. Trong công thức P = I2.R nếu đồng thời tăng gấp đôi điện trở R và cường độ dòng điện lên 2 lần thì công suất tiêu thụ sẽ
A. tăng gấp 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng gấp 8 lần.
D. tăng gấp 16 lần.
Câu 14. Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?
A.Quạt điện.
B. Đèn LED.
C. Bàn là điện.
D. Nồi cơm điện
Câu 15. Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
A. thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. công suất điện mà gia định sử dụng.
C. điện năng mà gia đình sử dụng.
D. số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng.
Câu 16. Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động dựa vào
A. hiệu ứng Jun – Lenxơ
B. đặc điểm của dây chì.
C. sự nở vì nhiệt.
D. tính dẫn điện của chì.
Câu 17. Một dây dẫn khi có dòng điện chạy qua thì tỏa ra một nhiệt lượng là 640J, nếu tính theo đơn vị calo thì nhiệt lượng tỏa ra của dây là
A. 2333,3 calo.
B.153,6 calo.
C. 153,6 calo.
D. 246,4 calo.
Câu 18. Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80Wvà cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A.Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là
A. 200J.
B. 300J.
C. 500J
D. 400J.
Câu 19.Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng cách
A. dùng kéo.
B. dùng kìm.
C. dùng nam châm.
D. dùng kẹp gắp.
Câu 20. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?
A. Dùng ampe kế.
B. Dùng vôn kế.
C. Dùng áp kế.
D. Dùng kim nam châm có trục quay.
Câu 21.Nam châm điện nào sau đây có từ tính mạnh nhất? (I là dòng điện qua ống dây, n là số vòng dây)
A. I = 2A, n = 500 vòng
B. I = 1A, n = 1000 vòng
C. I = 1A, n = 500 vòng
D. I = 2A, n = 1000 vòng
Câu 22.Có hai thanh kim loại luôn hút nhau khi bất kì đầu nào được đưa gần nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cả hai thanh đều là nam châm .
B. Một thanh là nam châm, thanh kia là kim loại bất kì.
C. Một thanh là nam châm, thanh kia là sắt hoặc thép.
D. Không có thanh nào là nam châm
Câu 23. Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như hình bên, tên các cực từ của nam châm là
A. A là cực Bắc, B là cực Nam.
B. A là cực Nam, B là cực Bắc.
C. A và B là cực Bắc.
D. A và B là cực Nam
Câu 24. Muốn xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường thì cần phải biết những yếu tố nào?
A. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của dây.
B. Chiều của đường sức từ và cường độ lực điện từ tại điểm đó.
C. Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó.
D. Chiều và cường độ của dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm đó.
Câu 25. Một bóng đèn loại 220V-80W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng tiêu thụ của đèn trong 2h là
A. 6 KWh.
B. 30 KWh.
C. 0,16 KWh
D.1,6 KWh.
Câu 26. Một bóng đèn loại 220V – 100W được sử dụng ở hiệu điện thế định mức, mỗi ngày trung bình đèn sử dụng 10 giờ. Giá 1 KWh là 4000 đồng. Vậy khi đó số tiền điện phải trả của 2 thiết bị trên trong 1 tháng 30 ngày là
A. 120.000 đồng.
B. 48.000 đồng.
C. 100.000 đồng.
D. 161.000 đồng.
Câu 27. Một bàn là được sử dụng ở hiệu điện thế định mức 220V trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 660KJ. Cường độ dòng điện qua bàn là là:
A. 1 A
B. 0,6A
C. 5A
D. 5A
Câu 28: Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trong hình bên có chiều là:
A. Từ trái sang phải.
B. Từ phải sang trái.
C. Từ trên xuống dưới.
D. Từ dưới lên trên.
Câu 29. Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp điện có cường độ 3A. Dùng bếp này đun sôi được 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 250 trong thời gian 30 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.K, khi đó bếp có hiệu suất là
A. 78 %
B. 53,03%
C. 70%
D. 70,25%
Câu 30.Một bóng đèn có ghi 6V-3W. Điện trở của bóng đèn là:
A. 0,5W
B. 12W
C. 2W
D. 1,5W
Câu 31. Một bếp điện có ghi 220V-1000W. Dòng điện qua bếp khi hoạt động bình thường xấp xỉ bằng:
A. 4,5A
B. 5,4A
C. 2,2A
D. 4,8A
Câu 32. Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :
A.Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
B. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút .
C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.
D. Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức
Câu 33. Đơn vị của điện năng tiêu thụ là:
A. Niutơn (N)
B. Oát (W)
C. Kilôoát giờ (kWh)
Câu 34. Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn:
A. A1 = A2
B. A1 = 3 A2
C. A1 = 1/3A2
D. A1< A2
Câu 35. Một dây dẫn có điện trở 176W được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=220V. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó trong 15 phút là:
A. 247.500J.
B. 59.400calo
C. 59.400J.
D. A và B đúng
Câu 36. Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 9V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu?
A. 10 Ω
B.7,5Ω
C. 30 Ω
D. 25 Ω
Câu 37. Hai điện trở R1 = 8Ω , R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 3,2V . Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là :
A. 2A
B. 2A
C. 2,0A
D. 3,5A
Câu 38. Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường?
A. Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.
B. Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc Nam.
C. Đặt ở nơi đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc Nam.
D. Đặt ở đó kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc Nam.
Câu 39. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ?
A. Q = I².R.t
B. Q = I.R².t
C. Q = I.R.t
D. Q = I².R².t
Câu 40. Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A. Q = 0,24.I².R.t
B. Q = 0,24.I.R².t
C. Q = I.U.t
D. Q = I².R.t
Câu 41.Một ấm điện có ghi 220V-1000W được sử dụng với hiệu điện thế đúng 220V để đun sôi 2,1 lít nước từ nhiệt độ ban đầu là 220C. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm và nhiệt lượng tỏa ra môi trường.Tính thời gian đun sôi nước, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/ kgK.
A. t=678,5 giây
B. t=687,96 giây
C. t=650,6 giây
D. t=657,69 giây
Câu 42. Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là
A. Lực hấp
C. Lực từ
B. Lực điện
D. Lực điện từ
Câu 43. Dựa vào hiện tượng nào dưới đây mà kết luận rằng dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng có từ trường?
A. Dây dẫn hút nam châm lại gần nó.
B. Dây dẫn hút các vụn sắt lại gần nó.
C. Dòng điện làm cho kim nam châm lại gần và song song với nó lệch khỏi hướng Bắc Nam ban đầu.
D. Dòng điện làm cho kim nam châm luôn luôn cùng hướng với dây dẫn.
Câu 44. Hai thanh nam châm hút nhau khi?
A. Hai cực bắc đế gần nhau
B. Hai cực nam để gần nhau
C. Hai cực khác tên gần nhau
D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau
Câu 45. Nếu có một nam châm và trục nhọn thẳng đứng thì em làm cách nào để phát hiện trong dây dẫn AB có dòng điện chạy qua hay không?
A. Đưa nam châm đặt trên trục nhọn rồi đặt ra xa dây dẫn AB.
B. Đưa kim nam châm đặt trên trục nhọn rồi đặt lại gần dây dẫn AB xem nó có lệch khỏi hướng ban đầu không.
C. Đưa kim nam châm đến sát dây dẫn xem nó có hút dây dẫn không.
D. Chỉ đưa cọc nhọn đến gần dây dẫn xem cọc nhọn có bị phóng điện không.
Câu 46. Cho ống dây được nối với nguồn điện như hình vẽ, khi đó các đường sức từ trong lòng ống dây có chiều:
A. Từ trái sang phải.
B. Từ phải sang trái.
C. Chưa đủ điều kiện để xác định.
D. Vừa từ trái sang phải vừa từ phải sang trái.
Câu 47. Điều nào sau đây là sai khi nói về nam châm điện?
A. Có thể làm tăng hay giảm lực từ của nam châm điện bằng cách điều chỉnh cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây hoặc tăng hay giảm số vòng dây.
B. Có thể làm thay đổi tên cực từ của nam châm điện bằng cách đổi chiều dòng điện.
C. Có thể làm mất hết từ tính của nam châm điện bằng cách không cho dòng điện chạy qua các vòng dây.
D. Lõi của nam châm điện có thể làm bằng sắt hoặc thép.
Câu 48.Điện trở của dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một loại vật liệu:
A. Tỉ lệ thuận với chiều dài của mỗi dây dẫn
B. Tỉ lệ thuận với tiết diện của mỗi dây dẫn
C. Tỉ lệ nghịch với tiết diện của mỗi dây dẫn
D. Phụ thuộc vào chất liệu làm dây dẫn.
Câu 49. Hai dây đồng có cùng chiều dài, tiết diện dây thứ nhất gấp 3 lần dây thứ 2 điện trở dây thứ nhất và dây thứ 2 có quan hệ:
A. R2 = 3R1
B. R1 = 3R2
C. R1< 3R2
Câu 50. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I.
P=UI
P=IU
P=RU2
P=I2R
Câu 51. Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua?
A. Đầu có các đường sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam.
B. Đầu có các đường sức từ đi vào là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam.
C. Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc.
D. Hai đầu của ống dây đều là cực Nam.
Câu 52. Khi đặt một nam châm thẳng gần một ống dây, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Chúng luôn hút nhau
B. Chúng luôn đẩy nhau
C. Chúng không tương tác gì với nhau.
D. Chúng có thể hút hoặc đẩy nhau khi ống dây có dòng điện đi qua.
Câu 53. Quy tắc nắm bàn tay phải dùng để
A. Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng.
B. Xác định chiều đường sức từ của một dây dẫn có hình dạng bất kì có dòng điện chạy qua.
C. Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.
D. Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
Câu 54Đặt ống dây có thanh nam châm như hình 61. Đóng mạch điện ta thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Khi đóng mạch điện ống dây có tác dụng như một nam châm.
B. Khi đóng mạch điện đầu P của ống dây là cực từ Nam.
C. Đầu A của nam châm là cực từ Nam.
D. Đầu A của nam châm là cực từ Bắc
Câu 55. Lõi của nam châm điện dùng vật liệu nào sau đây?
A. Thép
B. Sắt non
C. Nhôm
D. Đồng
Câu 56. Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép?
A. Vì lõi thép không bị nhiễm từ.
B. Vì dùng lõi thép thì sau khi bị nhiễm từ sẽ biến thành nam châm vĩnh cửu.
C. Vì dùng lõi thép thì không làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.
D. Vì dùng lõi thép thì lực từ giảm đi so với khi chưa có lõi.
Câu 57. Có thể tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên một vật bằng thép bằng cách.
A. Tăng cường độ dòng điện qua ống dây.
B. Tăng số vòng của ống dây.
C. Vừa tăng cường độ dòng điện vừa tăng số vòng của ống dây.
D. Các câu trả lời A, B, C đều đúng.
Câu 58. Nội dung quy tắc nắm bàn tay trái là:
A. Đặt bàn tay trái song song với các đường cảm ứng từ, nếu chiều từ cổ tay đến ngón tay theo chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn.
B. Đặt bàn tay trái hứng các đường cảm ứng từ, nếu chiều từ cổ tay đến ngón tay theo chiều dòng điện thì ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn.
C. Đặt bàn tay trái hứng các đường cảm ứng từ, nếu chiều từ cổ tay đến ngón tay theo chiều lực từ thì ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều dòng điện trong dây dẫn.
D. Đặt bàn tay trái hứng các đường cảm ứng từ, nếu ngón tay cái choãi ra 90o chỉ dòng điện thì chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn.
Câu 59. Ứng dụng của quy tắc nắm bàn tay trái là
A. Xác định chiều của lực từ do từ trường tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường đó.
B. Xác định chiều dòng điện chạy trong ống dây.
C. Xác định chiều đường sức từ của thanh nam châm.
D. Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn mang dòng điện.
Câu 60. Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
A. Chiều của dòng điện qua dây dẫn.
B. Chiều đường sức từ qua dây dẫn.
C. Chiều chuyển động của dây dẫn.
D. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.
