wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu bản đồ có mấy loại?

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

2 loại

2.

Để thể hiện ranh giới quốc gia người ta dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Hình học

3.

Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kỹ phần?

a)

Ký hiệu bản đồ

b)

Tỉ lệ bản đồ

c)

Bảng chú giải và ký hiệu

d)

Bảng chú giải

4.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại kí hiệu nào sau đây?

a)

Hình học

b)

Tượng hình

c)

Điểm

d)

Diện tích

5.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc?

a)

23º27'

b)

56º27'

c)

66º33'

d)

32º27'

6.

Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là khoảng?

a)

21 giờ

b)

23 giờ

c)

24 giờ

d)

22 giờ

7.

Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động?

a)

Xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

b)

Tự quay quanh trục của Trái Đất

c)

xung quanh các hành tinh của Trái Đất

d)

Tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời

8.

Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày đêm kế tiếp nhau là do ?

a)

Ánh sáng Mặt Trời và của hành tinh chiếu vào

b)

Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục

c)

Các thế lực siêu nhân và thần linh hỗ trợ tạo nên

d)

Trục Trái Đất nghiên trên một mặt phẵng quỹ đạo

9.

Ý nào sau đây đúng với chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Chuyển động từ Tây sang Đông

b)

Tự quay quanh trục tưởng tượng

c)

Trục quay có chiều thẳng đứng

d)

Thời gian quanh 1 vòng là 24 giờ

10.

Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là 365 ngày và ?

a)

3 giờ

b)

4 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

11.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình elip gần tròn

d)

Hình tam giác

12.

Khi Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trời thì sinh ra hệ quả nào sau đây?

a)

Giờ trên Trái Đất

b)

Sự luân phiên ngày, đêm

c)

Hiện tượng Mùa Đông trên Trái Đất

d)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thế

13.

Diện tích người Đông Nam Á tìm thấy ở Việt Nam gặp ở những địa điểm nào?

a)

Thẩm Hai (Lạng Sơn) Đức Cơ (Gia Lai)

b)

Đức Cơ (Gia Lai)

c)

Xuân Lộc(Đồng Xoài)

d)

Thẩm Khuyên,Thẩm Hai(Lạng Sơn);An Khê(Gia Lai);Xuân Lộc(Đồng Nai);Núi Đọ;Quan Yên(Thanh Hóa)

14.

Ở Việt Nam, răng của Người tối cổ có niên đại cách ngày nay 400.00 năm được phát hiện ở?

a)

Núi Đọ (Thanh Hóa)

b)

Quan Yên (Thanh Hóa)

c)

Xuân Lộc (Đồng Nai)

d)

Thẩm Khuyên,Thẩm Hai(Lạng Sơn)

15.

So với Người tối cổ,Người tinh khôn đã biết

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Ghè đẽo đá làm công cụ

c)

Dùng lửa để sưởi ấm,nấu chín thức ăn...

d)

Trồng trọt, chăn nuôi gia súc,làm đồ gốm

16.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đời sống tinh thần của người nguyên thủy?

a)

Chôn cất người chết cùng công cụ và đồ trang sức

b)

Lấy trồng trọt, chăn nuôi làm nguồn sống chính

c)

Sinh sống trong các hang động, mái đá gần nguồn nước

d)

Chế tác công cụ lao động từ đá, tre, gỗ , xương thú

17.

Con người đã phát hiện và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỉ II TCN

b)

Thiên niên kỉ III TCN

c)

Thiên niên kỉ IV TCN

d)

Thiên niên kỉ V TCN

18.

Kim loại do con người phát hiện ra đầu tiên là?

a)

Đồng đỏ

b)

Đồng thau

c)

Sắt

d)

Thiếc

19.

Nhà nước Ai Cập cổ đại hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

Hoàng Hà

b)

Nin

c)

Ơ-phrat và Ti-gro

d)

Trường Giang

20.

Vị vua nào đã thống nhất Thượng và Hạ Ai Cập?

a)

Shits-đác-ta Go -ta-ma

b)

Ha-mu-ra-bi

c)

Na-mơ( Mê-nét)

d)

Mô-ha-mét

21.

Cảng biển nào lớn nhất ở Hy Lạp Cổ Đại?

a)

Cảng Mác-xây

b)

Cảng Pi-rê

c)

Cảng Dung Quất

d)

Cảng Tam Kì

22.

Hệ thống chứ La-Tinh là thành tựu văn hóa của quốc gia nào?

a)

Ấn Độ cổ đại

b)

Hi Lạp cổ đại

c)

La Mã cổ đại

d)

Trung Quốc cổ đại

23.

Các vương quốc Đông Nam Á nằm ở?

a)

Phía Nam châu á

b)

Phía Đông châu á

c)

Phía Tây Nam châu á

d)

Phía Đông Nam châu á

24.

Vương quốc phát triển nhất trong bảy thế kỉ đầu Công Nguyên là ?

a)

Chăm-pa

b)

Phù Nam

c)

Pê-gu

d)

Tha-tơn