wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sử 10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên bắt đầu ở đâu?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Liên Xô

2.

Cách mạng số là tên gọi của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Tính đến nay, có bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ III?

a)

Chất bán dẫn

b)

Sóng vô tuyến điện

c)

Máy in 3D

d)

Động cơ điện

5.

Trí tuệ nhân tạo được viết tắt là gì?

a)

IC

b)

IoT

c)

Big Data

d)

AI

6.

Công nghệ nào được phát minh trong công nghiệp 4.0?

a)

Công nghệ Nano

b)

Công nghệ vật liệu

c)

Công nghệ Nano, Công nghệ vật liệu

d)

Tất cả đáp án đều sai

7.

Công nghiệp 4.0 có sự kết hợp giữa các lĩnh vực nào?

a)

Sinh học, hóa học, vật lý

b)

Vật lý, kỹ thuật số, toán học

c)

Sinh học, kỹ thuật số, hóa học

d)

Sinh học, vật lý, toán học

8.

Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu từ ngành nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp dệt

c)

Chế tạo máy móc

d)

Luyện kim

9.

Tại sao nước Anh sớm tiến hành cách mạng công nghiệp?

a)

Sớm làm cuộc cách mạng tư sản

b)

Chuẩn bị được tiền đề về vốn, nhân công và cải tiến kĩ thuật

c)

Sớm làm cuộc cách mạng tư sản, tạo lập được những tiền đề cần thiết cho cuộc cách mạng trong sản xuất

d)

Có hệ thống thuộc địa rộng lớn

10.

Máy Gienni do ai sáng chế ?

a)

Giêm Hagrivo

b)

Giêm Oát

c)

Ác-crai-tơ

d)

Ét -mơn Các-rai

11.

Năm 1784, Giêm oát đã phát minh ra sản phẩm nào?

(a)  

12.

Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước là?

a)

lao động bằng tay được thay thế dẫn bằng máy móc

b)

tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc

c)

tạo ra nguồn động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

d)

biến nước Anh thành "công xưởng của thế giới"

13.

Người phát minh ra đầu máy xe lửa là:

a)

Giêm Hagrivo

b)

Ác-crai-tơ

c)

Giêm oát

d)

Xtiphenxon

14.

Cách mạng công nghiệp đã đưa đến sự hình thành các giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là:

a)

tư sản và vô sản

b)

tư sản và tiểu tư sản

c)

tư sản và quý tộc mới

d)

tư sản công nghiệp và thương nghiệp

15.

Phát minh nào trong cách mạng công nghiệp đã "tạo nguồn động lực mới"?

a)

Máy hơi nước.

b)

Máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

Máy kéo sợi chạy bằng sức nước.

d)

Đầu máy xe lửa.

16.

Hệ quả quan trọng nhất về xã hội của cách mạng công nghiệp là

a)

dẫn đến khủng hoảng và sụp đổ của chế độ phong kiến ở Châu Âu.

b)

mở đầu cho quá trình xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

c)

hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

d)

mở đầu quá trình xâm lược và bóc lột nhân dân các thuộc địa.

17.

“ Công xưởng của thế giới” là tên gọi chỉ nước nào sau khi hoàn thành cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

A. Pháp

b)

B. Anh

c)

C. Đức

d)

D. I-ta-li-a

18.

Năm 1769, ai sáng chế ra máy kéo sợi chạy bằng sức nước?

a)

Giêm Ha-gri-vơ

b)

Ác-crai-tơ

c)

Giêm Oát

d)

Richard

19.

Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại từ những năm 40 của thế kỉ XX có nguồn gốc sâu xa từ

a)

sự mất cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

b)

yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

c)

nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho các quốc gia.

d)

những đòi hỏi ngày càng cao của cuộc sống và sản xuất.

20.

Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của các cuộc cách mạng khoa học - công nghệ?

a)

Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

b)

Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.

c)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

d)

Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.

21.

Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ diễn ra từ những nằm 40 của thế kỉ XX được khởi đầu từ

a)

nước Anh.

b)

nước Mĩ.

c)

nước Đức.

d)

nước Pháp.

22.

Thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất nông nghiệp?

a)

Phát minh ra nguồn năng lượng mới.

b)

Tìm ra phương pháp sinh sản vô tính.

c)

Thành tựu của cuộc “cách mạng xanh”.

d)

Thành tựu của cuộc “cách mạng chất xám”.

23.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là

a)

diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng.

b)

diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.

c)

diễn ra với qui mô và tốc độ chưa từng thấy.

d)

khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

24.

Một trong những hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ là

a)

sản xuất vũ khí hiện đại có sức hủy diệt.

b)

làm thay đổi căn bản cơ cấu dân cư.

c)

hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa.

d)

làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.

25.

Từ thập kỉ 80 của thế kỉ XX, toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược vì toàn cầu hóa là

a)

hệ quả của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

b)

kết quả của việc mở rộng các tổ chức liên kết quốc tế.

c)

kết quả của việc thống nhất thị trường giữa các nước đang phát triển.

d)

hệ quả của việc mở rộng quan hệ thương mại giữa các cường quốc.

26.

Bước vào thế kỷ XXI, xu thế chung của thế giới hiện nay là

a)

hòa bình, ổn định, cùng hợp tác phát triển.

b)

cạnh tranh quyết liệt trên tất cả các lĩnh vực.

c)

thiết lập trật tự thế giới “một cực” của các cường quốc.

d)

hòa nhập mà không hòa tan về văn hóa.

27.

Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là

a)

Trung Quốc

b)

Liên Xô

c)

d)

Anh

28.

Sự ra đời của vũ khí hạt nhân đã chứng tỏ :

a)

khoa học - kĩ thuật phát triển là yếu tố duy nhất tạo nên sức mạnh quốc phòng của mỗi quốc gia.

b)

những thành tựu khoa học - kĩ thuật cũng có thể trở thành mối hiểm họa lớn đối với cuộc sống của con người.

c)

con người đã đạt đến đỉnh cao mới về trình độ chinh phục tự nhiên.

d)

các loại vũ khí trước đó của con người đã không còn được sử dụng.

29.

Mặt tích cực của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

a)

làm thay đổi cơ bản các yếu tố của sản xuất, tạo ra bước nhảy vọt chưa từng thấy của lực lượng sản xuất và năng suất lao động.

b)

mở ra khả năng chinh phục vũ trụ của con người.

c)

tìm ra những nguồn năng lượng mới, vật liệu mới, công cụ sản xuất mới.

d)

tạo ra những loại vũ khí mới, thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp quốc phòng.

30.

Một trong những hạn chế của xu thế toàn cầu hóa là

a)

đào sâu sự ngăn cách giàu nghèo trong từng nước và giữa các nước.

b)

tạo nên sự chuyển biến về cơ cấu kinh tế.

c)

làm thay đổi về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.

d)

đẩy nhanh sự phân hóa về lực lượng sản xuất trong xã hội.

31.

Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

a)

Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

b)

Cách mạng trắng trong nông nghiệp.

c)

Cách mạng công nghiệp.

d)

Cách mạng công nghệ.

32.

Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là chữ viết gì?

a)

Chữ giống Ai Cập

b)

chữ hình Nêm

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ La tinh

33.

Trên lĩnh vực toán học, người Ấn Độ thời cổ đại đã có thành tựu nổi bật là gì?

a)

Giỏi Hình học

b)

Giỏi số học

c)

Phát minh ra các số từ 0 tới 9

d)

Tạo ra hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở

34.

phần trên của Cột đá A-sô-ca có hình ảnh của con vật nào?

a)

Con Bò

b)

Con Sư tử

c)

Con Chim Đại bàng

d)

Con hổ

35.

Văn hóa Ấn Độ thời cổ đại có ảnh hưởng lớn tới khu vực nào trên thế giới?

a)

Tây Á

b)

Đông Nam Á

c)

Trung Quốc

d)

Bắc Á

36.

Ấn Độ cổ đại hình thành bên lưu vực hai dòng sông nào?

a)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

b)

Sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rat

c)

Sông Ấn và sông Hằng

d)

Sông Tiền Giang và sông Hậu Giang

37.

Tác phẩm Ra-ma-y-a-na và Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại văn học

a)

truyền thuyết

b)

truyện ngắn

c)

sử thi

d)

văn xuôi

38.

Trong 4 đẳng cấp của xã hội Ấn Độ thời cổ đại, đẳng cấp nào là thấp kém nhất?

a)

Bra-man (Tăng lữ)

b)

Ksa-tri-a (Vương công - vũ sĩ)

c)

Vai-si-a (Người bình dân)

d)

Su-đra (những người thấp kém trong xã hội)

39.

Tôn giáo nào do Thích Ca Mâu Ni sáng lập ?

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

40.

Thế kỉ VII trước công nguyên, ở Ấn Độ xuất hiện loại chữ viết nào sau đây ?

a)

Bramhi

b)

Sanskrit

c)

Chữ tượng thanh

d)

chữ tượng hình

41.

Đóng góp lớn nhất của cư dân Ấn Độ cổ đại là đặt ra số

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Tôn giáo ra đời vào khoảng thế kỉ XV TCN, thờ nhiều thần như Brama, Visnu, Inđra là tôn giáo

a)

Hồi giáo

b)

Phật Giáo

c)

Nho Giáo

d)

Ấn Độ giáo

43.

Ai là người đã thống nhất Trung Quốc?

a)

Đường Thái Tông

b)

Tần Thủy Hoàng

c)

Hán Vũ Đế

d)

Võ Tắc Thiên

44.

Kiến trúc nổi tiếng ở Trung Quốc là:

a)

Vườn treo Ba - bi - lon

b)

Vạn Lí Trường Thành

c)

Lăng mộ Tần Thủy Hoàng

d)

Kim Tự Tháp

45.

Chữ viết của người Trung Quốc cổ đại là:

a)

Chữ nêm

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ giáp cốt

d)

Chữ tượng hình

46.

Sau khi thống nhất đất nước, Tần Thủy Hoàng đã thực hiện những chính sách gì?

a)

Thống nhất hệ thống đo lường

b)

Thống nhất tiền tệ.

c)

Thống nhất chữ viết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Công trình phòng ngự nổi tiếng của nhân dân Trung Quốc được xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

a)

Vạn lý trường thành.

b)

Lũy Trường Dục.

c)

Tử cấm thành.

d)

Ngọ môn.

48.

Các quốc gia cổ đại phương Đông xuất hiện đầu tiên ở đâu?

a)

Trên núi cao

b)

Lưu vực các con sông

c)

Cao nguyên

d)

Vùng trung du

49.

Ngành kinh tế chính của các quốc gia cô đại phương Đông là ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Thương nghiệp.

50.

Xã hội cổ đại phương Đông bao gồm những giai cấp nào?

a)

Chủ nô - nô lệ.

b)

Quý tộc - nông dân công xã - nô lệ.

c)

Chủ nô - nông dân công xã - nô lệ.

d)

Quý tộc - chủ nô - nông dân công xã - nô lệ.

51.

Trong các công trình kiến trúc đã ra đời: Kim tự tháp Ai Cập, Vườn treo Ba-bi-lon, Vạn lí trường thành,... Công trình nào là nơi chôn cất các pharaon?

a)

Vườn treo Ba-bi-lon.

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Tất cả các công trình trên.

52.

Nhà nước Phương Đông cổ đại được tổ chức theo thể chế...

(a)  

53.

Ensi là tên gọi của vua ở quốc gia nào?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Hi Lạp

d)

Rô-ma

54.

Tích vào tên 4 quốc gia cổ đại phương Đông

a)

Ai cập

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Lưỡng Hà

e)

Hi Lạp

55.

Các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã được hình thành ở đâu?

a)

A. Trên lưu vực các dòng sông lớn

b)

B. Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo

c)

C. Trên các đồng bằng

d)

D. Trên các cao nguyên

56.

Điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại Hy Lạp, La Mã tạo thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp

d)

D. Chăn nuôi gia súc

57.

Điểm khác biệt về điều kiện tự nhiên của La Mã so với Hy Lạp cổ đại là gì ?

a)

A. Có nhiều vũng vịnh kín gió

b)

B. Có nguồn khoáng sản phong phú

c)

C. Lãnh thổ trải rộng ra cả ba châu lục

d)

D. Nền kinh tế đại điền trang phát triển

58.

Phần quan trọng nhất của mỗi thành bang ở Hy Lạp cổ đại là

a)

A. vùng đất trồng trọt

b)

B. nhà thờ

c)

C. phố xá

d)

D. bến cảng

59.

Cơ quan quyền lực cao nhất trong tổ chức nhà nước ở các thành bang Hy Lạp là

a)

A. Tòa án 6000 thẩm phán

b)

B. Hội đồng 500 người

c)

C. Đại hội nhân dân

d)

C. Hội đồng 10 tư lệnh

60.

Với nhiều vũng, vịnh kín gió là điều kiện đặc biệt thuận lợi để cư dân Hy Lạp, La Mã cổ đại phát triển nghành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp lúa nước

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp trồng cậy lâu năm

d)

D. Thương nghiệp đường biển

61.

Ở thành bang A- ten có chế độ bỏ phiếu bằng gì ?

a)

A. Vỏ ốc

b)

B. Vỏ sò

c)

C. Vỏ hến

d)

D. Vỏ trai

62.

Người Hy Lạp, La Mã đã sáng tạo ra hệ chữ gì?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ cái La - tinh

d)

Chữ hình Nêm

63.

Người Hy Lạp – La Mã đã sáng tạo ra:

a)

a. Dương lịch (Lịch mặt trời)

b)

b. Âm lịch (Lịch mặt trăng)

64.

Đây là công trình kiến trúc nổi tiếng nào do người Hy Lạp tạo ra

a)

a. Đền Pác - tê - nông

b)

b. Đấu trường Cô – li - dê

c)

c. Vườn treo Ba - bi - lon

d)

d. Kim tự tháp

65.

Cảng biển nổi tiếng nhất của Hi Lạp cổ đại là?

a)

Pi-rê

b)

A-ten

c)

Te-bơ

d)

Đê-lốt

66.

Hy Lạp thuộc châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

67.

đây là số gì??

a)

số la mã

b)

số la tinh

c)

số hữu tỉ

d)

số tự nhiên

68.

Kì thế vận hội Olympic xuất hiện đầu tiên tại đâu ?

a)

Ấn độ

b)

La Mã

c)

Hi Lạp

d)

Ai Cập

69.

Bộ truyện nổi tiếng của Hi Lạp là ?

a)

Thần thoại Việt Nam

b)

Thần thoại Châu Mỹ

c)

Thần thoại Hi Lạp

d)

Thần thoại La Mã

70.

Theo em logo của Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục của Liên hợp quốc (UNESCO) lấy ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại?

a)

a. Đền Pác - tê - nông

b)

b. Đấu trường Cô – li - dê

c)

c. Vườn treo Ba - bi - lon

d)

d. Kim tự tháp

71.

Tác phẩm điêu khắc này có tên là gì

a)

Tượng thần Zeus

b)

Tượng thần Athena

c)

Tượng nữ thần Venus demilo

d)

Tượng lực sĩ ném đĩa

72.

Đấu trường Co- li-dê ở ?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng hà

c)

Hy Lạp

d)

La Mã

73.

hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại là

a)

chủ nô và nô lệ

b)

quý tộc và nô lệ

c)

chủ nô và nông nô

d)

địa chủ và nông dân

74.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

Pha-ra-on.

b)

En-xi.

c)

Thiên tử.

d)

Thần thánh dưới trần gian.

75.

Ai Cập nằm ở khu vực nào hiện nay?

a)

Đông Nam Bắc  Phi.

b)

Tây Nam Châu Phi.

c)

Tây Bắc Châu Phi.

d)

Đông Bắc Châu Phi.

76.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông

a)

Sông Nin.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Ấn.

d)

Sông Hoàng Hà.

77.

Lưỡng Hà cổ đại nằm ở châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

78.

Chữ viết của người Lưỡng Hà là kiểu chữ gì?

a)

Chữ giống Ai Cập

b)

Chữ La Tinh

c)

Chữ hình nêm

d)

Chữ giống Trung QUốc

79.

Chữ của người Ai Cập cổ Đại là kiểu chữ gì?

a)

Chữ A,B,C...

b)

Chữ Tượng hình

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ Latin

80.

Bên lưu vực dòng sông Ti - gơ - rơ và sông Ơ - phơ - rát đã có quốc gia cổ đại nào xuất hiện?

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

81.

Cư dân Ai Cập giỏi về .... , họ biết tính diện tích tam giác, hình tròn.

a)

Số học

b)

Hình học

c)

Bảng cửu chương

d)

Tích phân

82.

"Con người sợ thời gian, thời gian sợ...."

a)

tượng Nhân sư

b)

Kim Tự Tháp

c)

Vườn treo Ba - bi - lon

d)

Vạn Lí Trường Thành

83.

Chữ viết của người Lưỡng Hà được viết trên

a)

thẻ tre.       

b)

giấy pa-pi-rút.                                                     

c)

đất sét.

d)

xương thú.

84.

Các quốc gia cổ đại trong lịch sử loài người xuất hiện sớm nhất ở

a)

Ai Cập, Rô-ma, Ấn Độ, Trung Quốc.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Lưỡng Hà, Ai Cập.

c)

Hi lạp, Rô-ma, Ấn Độ, Lưỡng Hà.

d)

Hi Lạp, Rô-ma, Ấn Độ, Ai Cập.

85.

Hàng loạt công trình kiến trúc đã ra đời: Kim tự tháp Ai Cập, Vườn treo Ba-bi-lon, Vạn lí trường thành,... Công trình nào là nơi chôn cất các pharaon?

a)

Tượng Nhân Sư.

b)

Vạn lý trường thành.

c)

Vườn treo Ba-bi-lon.

d)

Kim Tự Tháp.

86.

Người Ai Cập ướp xác để:

a)

Làm theo ý thần linh.

b)

Gia đình được giàu có.

c)

Đợi linh hồn tái sinh.

d)

Người chết được lên thiên đàng.

87.

Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết?

a)

Vua Na-mơ.

b)

Vua Tu-tan-kha-mun.

c)

Vua Ram-sét.

d)

Vua Thớt-mo.