wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Python tong hop

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. str

d)

D. bool

2.

Câu 2. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

3.

Câu 3. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

4.

Câu 4. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

A. a=input(‘n=’)

b)

B. a=float(input(‘n=’))

c)

C. a=int(input(‘n=’))

d)

D. a=int()

5.

Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

A. b=input(‘n=’)

b)

B. b=float(input(‘n=’))

c)

C. b=int(input(‘n=’))

d)

D. b=int()

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)

B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

8.

Câu 8. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int   

b)

B. float

c)

C. bool   

d)

D. str

9.

Câu 9. Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)

A. X==6

b)

B. X=6

c)

C. X!=6

d)

D. X:=6

10.

Câu 10. Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. /

d)

D. div

11.

Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.    

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0. 

d)

Điều kiện khác 0

12.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

a)

Viết thẳng hàng so với điều kiện

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau

c)

Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau

13.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Các ngôn ngữ lạp trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.

c)

Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết:

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

d)

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

14.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if   a>b:

          print(a)

    else:

          print(b)

b)

if   a>b

          print(a)

    else:

          print(b)

c)

if a>b print(a)

    else  print(b)

d)

if   a>b

          print(a)

  else

           print(b)

15.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

16.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

17.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

18.

Python được dùng để:

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

lập trình games, điều khiển robot

c)

xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …

d)

Cả A, B và C.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

20.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

2**4     

b)

2***4

c)

2****4

d)

2*4 

21.

Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x1=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

b)

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

c)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

d)

Không có dấu kết thúc câu.

22.

Trong python, "kiểu dữ liệu STRING" có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa số thập phân

b)

Chứa nguyên số

c)

Chứa văn bản chữ và số

d)

Chứa giá trị đúng hoặc sai

23.

Để hiển thị những điều sau trên màn hình

Hello World!

lệnh sau nên được sử dụng:

a)

print(Hello World!)

b)

print("Hello World" + !)

c)

print("Hello World!")

d)

print"(Hello World!)"

24.

Trong python, 'kiểu dữ liệu INTEGER' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

25.

Trong python, 'kiểu dữ liệu BOOLEAN' có thể được định nghĩa là ...?

a)

Chứa dữ liệu chữ và số dưới dạng văn bản

b)

Chứa các số có dấu thập phân

c)

Chứa 'true' hoặc 'false'

d)

Chứa số nguyên

26.

Để nhập thứ gì đó vào chương trình, ta sử dụng lệnh sau:

a)

int

b)

print

c)

float

d)

input

27.

Kiểu dữ liệu nào sẽ được sử dụng để lưu số điện thoại của ai đó?

a)

int, số nguyên

b)

float, số thập phân

c)

string, ký tự và số

d)

boolean, true và false

28.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print(x*y)

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

29.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print("x*y")

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

30.

Output của đoạn code sau:

age = int(input("Enter Age (as integer): "))

newAge = age + 20

print ("your age in 20 years is:", newAge)


Nhập vào:

15

a)

value of age is 15

value of newAge is 35

output is: your age in 20 years is: 35

b)

value of age is 15

value of newAge is "age + 20"

output is: your age in 20 years is: 35

c)

value of age is 15

value of newAge is 20

output is: your age in 20 years is: 20

d)

Syntax Error

31.

Kết quả của chương trình là gì?

print('Điểm của An: Toán: {0} Lý: {2} Hóa: {1} Trung bình: {3} '.format(9, 8, 10, (9+8+10)/3))

a)

Điểm của An: Toán: 9 Lý: 8 Hóa: 10 Trung bình: 9

b)

Điểm của An: Toán: 8 Lý: 9 Hóa: 10 Trung bình: 9

c)

Điểm của An: Toán: 9 Lý: 10 Hóa: 8 Trung bình: 9.0

d)

Điểm của An: Toán: 10 Lý: 9 Hóa: 8 Trung bình: 9.0

32.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

33.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

34.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

35.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

36.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

37.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

38.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

39.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

40.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

41.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

42.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

43.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

44.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

45.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

46.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

47.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

48.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

49.

Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Đà Nẵng

b)

đÀ nẴNG

c)

đà nẵng

d)

ĐÀ NẴNG

50.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

51.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

52.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

print

b)

Input

c)

bien_a

d)

biena3

53.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

10B

b)

b10

c)

b_10

d)

brint

54.

Chọn đáp án đúng về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

lop 10

b)

2022b

c)

lop*10

d)

Lop10

55.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=596

a=((n%100)//10)%2

a)

1

b)

9

c)

6

d)

46

56.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Mỗi biến trong python chỉ có thể nhận giá trị thuộc 1 kiểu dữ liệu duy nhất

b)

Cú pháp khai báo biến trong Python không cần khải khai báo kiểu dữ liệu

c)

Trong Python, không cần khai báo biến đầu chương trình

d)

Một biến trong Python có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

57.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh sau:

n=302

a=(n%10)**3

a)

27

b)

Lỗi

c)

8

d)

6

58.

Hãy chọn kết quả đúng của biểu thức sau: (4>5) or (14%4>=14)

a)

Lỗi

b)

False

c)

True

d)

2

59.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

19%2

b)

19//2

c)

19/2

d)

3**3

60.

Đoạn chương trình bên dưới in ra màn hình giá trị:

x=int(2.14)

y=float(10)

print(x+y)

a)

12

b)

12.0

c)

12.14

d)

224

61.

Chọn chương trình có thể thực hiện phép tính tổng 2 số a và b nhập vào từ bàn phím

a)

a=int(input())

b=int(input())

print(a*b)

b)

a=int(input())

b=int(input())

print(a+b)

c)

a=input()

b=input()

print(a+b)

d)

a=int(intput())

b=int(intput())

print(a+b)

62.

Xác định output của đoạn chương trình

a='1'

b='2'

print(a+b)

a)

3

b)

12

c)

'3'

d)

'12'

63.

Chọn lệnh xuất ra màn hình dòng chữ "Hello Python"

a)

Print('Hello Python')

b)

Print(Hello Python)

c)

print('Hello Python')

d)

input('Hello Python')

64.

Chọn lệnh nhập Họ tên học sinh từ bàn phím trong lập trình Python

a)

hoten=input('Nhập họ tên học sinh:')

b)

hoten=print("Nhập họ tên học sinh:")

c)

hoten=int(input())

d)

hoten=Input()

65.

Chọn lệnh nhập một số từ bàn phím vào biến a để tính toán

a)

input("Nhập a :")

b)

int(input("Nhập a"))

c)

a=int(input())

d)

a=Input()

66.

Chọn cấu trúc câu lệnh gán

a)

<tên biến>= <giá trị>

b)

<tên biến>==<giá trị>

c)

<kiểu dữ liệu>:<giá trị>

d)

<kiểu dữ liệu>=<giá trị>

67.

Thực hiện phép toán

a="5"

b=4

print(a*b)

a)

20

b)

"20"

c)

"54"

d)

"5555"

68.

Chọn phát biểu sai về nguyên tắc đặt tên biến trong Python

a)

Tên biến không trùng với từ khóa

b)

Tên biến không bắt đầu bằng số

c)

Tên biến phân biệt chữ hoa và chữ thường

d)

Tên biến không chứa kí tự đặc biệt kể cả ký tự _ và -

69.

Chọn phát biểu sai về ngôn ngữ lập trình bậc cao

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Bao gồm Python, C++, Javar ...

c)

Không phụ thuộc vào loại máy tính

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu được

70.

Ngôn ngữ lập trình có 3 loại là:

a)

Python, C++ và Pascal

b)

Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình bậc cao và chương trình dịch

c)

Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ, Ngôn ngữ lập lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp, chương trình dịch, ngôn ngữ lập trình bậc cao

71.

Chương trình dịch là:

a)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ máy

b)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Chương trình chuyển từ thông dịch sang biên dịch

d)

Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

72.

cho biến

x='Python test 3'

print(x[7:])

a)

Test 3

b)

test 3

c)

Python test 3

d)

on test 3

73.

Cho biến

x='Python test 3'

print(x[2:10])

a)

Python

b)

thon test 3

c)

thon tes

d)

thon test

74.

Cho biến

x='Python test 3'

print(len(x))

a)

8

b)

11

c)

14

d)

13

75.

Cú pháp để đếm ký tự trong chuỗi?

a)

tênbiến.count'kí tự muốn đếm'

b)

tênbiến.find('kí tự muốn đếm')

c)

tênbiến.count(kí tự muốn đếm)

d)

tênbiến.count('kí tự muốn đếm')

76.

Cú pháp tìm kí tự trong chuỗi

a)

tênbiến.find('kí tự muốn đếm')

b)

tênbiến.count('kí tự muốn đếm')

c)

tênbiến.replace('kí tự muốn đếm')

d)

tênbiến.count(kí tự muốn đếm)

77.

a='Python test 3'

Hãy chọn code để đổi câu trên thành 'Pycharm test 3'

a)

print(a.replace('python','pycharm'))

b)

print(a.replace('python','Pycharm'))

c)

print(a.replace('Python','Pycharm'))

d)

print(a.replace('Python','pycharm'))

78.

a='python'

b='pycharm'

print(a+b)

Đây là phép xử lý gì?

a)

Nối chuỗi

b)

Tách chuỗi

c)

Thay chuỗi

d)

Tìm chuỗi

79.

Chuyển đoạn văn bản thành chữ hoa ta dùng câu lệnh nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

80.

Để xử lý văn bản để tất cả các từ trong câu thành chữ hoa ta dùng cấu trúc nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

81.

Đâu là câu sai về ưu điểm của list là gì?

a)

Kiểm tra được vị trí kí tự

b)

Không phải tạo nhiều biến

c)

Quản lý dữ liệu tốt hơn

d)

Có thể khai báo được nhiều kiểu dữ liệu

82.

list=['Drek',28,'USA','New York']

Hãy in ra thành phố trong list trên

a)

print(list[4])

b)

print(list[3])

c)

print(list[2])

d)

print(list[1])

83.

Môi trường lập trình trợ giúp soạn thảo, kiểm tra từng câu lệnh viết đúng chưa, chuyển các câu lệnh sang ngôn ngữ mà máy hiểu được gọi là

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ bậc cao

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ hệ thống

84.

Viết câu lệnh hiển thị dòng chữ “Lập trình cùng NNLT Python thật dễ ”

a)

print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)

b)

print(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’);

c)

prin(‘Lập trình cùng NNLT Python thật dễ’)

d)

print(Lập trình cùng NNLT Python thật dễ)

85.

Cho bài toán sau

Tìm tuổi của mẹ. Biết rằng năm nay con 12 tuổi và con ít hơn mẹ 21 tuổi

 Viết câu lệnh hiển thị tuổi của mẹ trên màn hình bằng NNLT Python.

a)

12+21

b)

print(12+21)

c)

print(12+21);

d)

print(‘12+21’)

86.

Hãy chỉ ra tên biến SAI trong các tên dưới đây

a)

1a

b)

_1a

c)

_a

d)

a1

87.

Ký hiệu phép toán chia lấy phần dư trong Python là

a)

% (phần trăm)

b)

: (dấu 2 chấm)

c)

/ (xuyệt)

d)

//

88.

Biểu thức số học nào sau đây là SAI trong Python?

a)

(20 - 3)(20 + 2)

b)

(20 // 3)*(5 + 8)

c)

20 % 3 * (5 + 8)

d)

20 ** 3*(5 + 8)

89.

Câu lệnh gán nào sau đây là đúng trong Python?

a)

x = 5*8

b)

x == 5*8

c)

x != 5*8

d)

x := 5*8

90.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

6

b)

0

c)

7.5

d)

0.8333334

91.

Thực hiện chương trình sau đây, nhận được kết quả trên màn hình là gì?

a)

32

b)

10

c)

2

d)

0

92.

Câu lệnh nào đúng trong các câu lệnh sau?

a)

print("N=",5)

b)

Print("N=",5)

c)

Print("N="5)

d)

print("N="5)

93.

Theo em, toán tử trong Python chia làm mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Đâu là toán tử số học ?

a)

+, -, *, /, //, %

b)

=, +=, -=, *=, /=, //=, %=

95.

Đâu là ký hiệu toán tử nhân trong python ?

a)

x

b)

*

96.

Đâu là toán tử gán ?

a)

+, -, *, /, //, %

b)

=, +=, -=, *=, /=, //=, %=

97.

Đâu là toán tử chia lấy dư ?

a)

/

b)

//

c)

%

98.

Đâu là toán tử chia lấy nguyên ?

a)

/

b)

//

c)

%

99.

Đặt a = 5, b = 3

sử dụng toán tử chia lấy dư, ta sẽ được kết quả là ?

a)

1.6

b)

1

c)

0.6

d)

2

100.

Đặt a = 5, b = 3

sử dụng toán tử chia lấy nguyên, ta sẽ được kết quả là ?

a)

1.6

b)

1

c)

0.6

d)

2

101.

Em hãy điền phép cộng gán của b vào a vào bên dưới:

(a)  

102.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

c)

Chương trình dịch

d)

Ngôn ngữ máy

103.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

104.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chao’)

d)

print xin chao

105.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính ‘Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’ là:

a)

print(k/v)

b)

print(‘k/v’)

c)

print(“k/v”)

d)

print k/v

106.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

107.

Chọn phát biểu sai?

a)

Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)

Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

c)

Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

108.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

nháy đơn

b)

nháy kép

c)

ngoặc kép

d)

Cả A, B đều đúng.

109.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

110.
a)

lỗi

b)

apple

c)

banana

d)

cherry

111.

Hàm append dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa phần tử cuối danh sách

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

112.

Hàm insert dùng để làm gì?

a)

thêm phần tử vào cuối danh sách

b)

thêm phần tử vào vị trí bất kỳ

c)

xóa phần tử cuối danh sách

d)

xóa phần tử ở vị trí bất kỳ

113.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Một ngôn ngữ lập trình bậc cao có thể có nhiều chương trình dịch khác nhau

b)

Máy tính chỉ nhận biết được kí tự 0 và kí tự 1 nên chương trình bằng ngôn ngữ máy cũng phải được dịch sang mã nhị phân

c)

Chương trình dịch gồm hợp dịch, thông dịch, biên dịch

d)

Mỗi ngôn ngữ lập trình bậc cao đều có đúng một chương trình dịch

114.

Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất. Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc

b)

Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình

c)

Ngôn ngữ Pascal hoặc C

d)

Phương tiện diễn đạt thuật toán

115.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Ngữ nghĩa trong ngôn ngữ lập trình phụ thuộc nhiều vào ý muốn của người lập trình tạo ra

b)

Cú pháp của một ngôn ngữ lập trình là bộ quy tắc cho phép người lập trình viết chương trình trên ngôn ngữ đó

c)

Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có 3 thành phần là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa, nên việc khai báo kiểu dữ liệu, hằng, biến,… được áp dụng chung như nhau cho mọi ngôn ngữ lập trình

d)

Các ngôn ngữ lập trình đều có chung một bộ chữ cái

116.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Ngoài bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa, một ngôn ngữ lập trình còn có các quy tắc để khai báo biến, hằng,…

b)

Chương trình có lỗi cú pháp có thể được dịch ra ngôn ngữ máy nhưng không thực hiện được

c)

Ngoài bảng chữ cái, có thể dùng các kí tự thông dụng trong toán học để viết chương trình

d)

Cú pháp là bộ quy tắc dùng để viết chương trình

117.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi

118.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về hằng?

a)

Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

d)

Hằng được chương trình dịch bỏ qua

119.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là?

a)

Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

b)

Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

c)

Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

d)

Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

120.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất

a)

Biến được chương trình dịch bỏ qua

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến dùng trong chương trình phải khai báo

d)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

121.

Tên chuẩn là gì?

a)

Là những tên đã được định nghĩa thuộc thư viện chuẩn của Python

b)

Là từ khóa

c)

Là đại lượng được đặt tên

d)

Đáp án khác

122.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

a)

A + B

b)

N // 100

c)

A > B

d)

A=B+1

123.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 2

print(x*y)

a)

A. Syntax Error

b)

B. x*y

c)

C. 10

d)

D. 5*2

124.

Với đoạn code sau, quả hiển thị là:

print('2'*5)

a)

A. 22222

b)

B. 2*5

c)

C. 10

d)

D. Lỗi

125.

Câu lệnh print(3 >= 3) cho kết quả ?

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. None

d)

D. 3 >= 3

126.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python

a)

A. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

b)

B. Có thể sử dụng tùy ý đặt tên biến.

c)

C. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".

d)

D. Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,...

127.

Câu lệnh print(1,2,3,4, sep='*') cho kết quả?

a)

A. 1234

b)

B. 1 2 3 4

c)

C. 1*2*3*4

d)

D. Chương trình báo lỗi

128.

Cách ghi chú trong Python sử dụng kí tự nào ?

a)

A. Dấu #

b)

B. Dấu //

c)

C. Dấu <>

d)

D. Dấu cách

129.

Hãy chọn cách đặt tên biến đúng.

a)

A. 2ten = "Thu"

b)

B. #ten = "Tài"

c)

C. 1a = 1

d)

D. _ten = "Quân"

130.

Câu lệnh print() có thể hiện thị được những nội dung gì?

a)

A. Ký tự, số

b)

B. Số

c)

C. Biến số

d)

D. Ký tự, số, biến số