wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E4. U12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp: Nice to see you ………..

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

2.

Chọn từ thích hợp: ……….. morning, Miss Hien.

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

3.

Chọn từ thích hợp: See you ………….. .

a)

good

b)

night

c)

morning

d)

tomorrow

4.

Chọn từ thích hợp: Good ………..

a)

good

b)

night

c)

again

d)

tomorrow

5.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: to / you / see / nice / again

a)

Nice to see again you.

b)

Nice to see you again.

c)

Nice again to see you.

6.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: am / Vietnam / I / from

a)

I am from Vietnam.

b)

I from am Vietnam.

c)

I am Viet Nam from.

7.

Dựa vào các từ cho sẵn chọn câu đúng: well / I / very / am

a)

I very am well.

b)

I am very well.

c)

I very am well.

8.

Hello. I'm ...

a)

Mai

b)

Mary

c)

Linda

d)

Hoa

9.

Hello, class. My name's Miss Hien. Nice to meet you.

...

a)

Nice to meet you.

b)

Nice to meet you again.

c)

Hello, Miss Hien. Nice to meet you, too.

10.

Goodbye, class. ...

Goodbye, Miss Hien.

a)

Nice to meet you.

b)

See you later.

11.

How are you?

I'm ... Thank you.

a)

five

b)

fight

c)

find

d)

fine

12.

Who's this?

a)

It's Quan.

b)

It's Nam.

c)

It's Phong

13.

When I want to leave someone, I say ... to him/her.

a)

Good morning

b)

Good luck

c)

Good afternoon

d)

Good bye

e)

Good day

14.

Look and write

(a)  

15.

Look and write

(a)  

16.

Look and write

(a)  

17.

Read and complete

a)

morning

b)

again

c)

good

d)

nice

18.

Read and complete

a)

See

b)

Bye

c)

Good

d)

Nice

19.

Look and complete

a)

night

b)

good

c)

bye

d)

tomorrow

20.

Look and complete

a)

night

b)

morning

c)

afternoon

d)

good

21.

Nice to meet __________

a)

you

b)

your

22.

My mother goes to market in the __________

a)

morning

b)

everning

23.

Chọn hình ảnh tương ứng với cụm từ "Chào buổi sáng"

a)
b)
c)
24.

See you (a)  

25.

Chọn từ thích hợp: See you ………….. .

a)

good

b)

night

c)

morning

d)

tomorrow

26.

chào buổi sáng

(a)  

27.

2 bạn học sinh gặp lại nhau sau mùa hè thì sẽ nói

a)

Nice to see you again.

b)

Nice to meet you.

c)

See you later.

d)

Good bye

28.

How are you?

I'm ... Thank you.

a)

five

b)

fight

c)

find

d)

fine

29.

chúc ngủ ngon

a)

Good evening

b)

Good night

c)

Good bye

d)

Good morning

30.

học sinh mới

a)

new pupil

b)

student

c)

teacher

d)

doctor

31.

rất vui khi gặp bạn (bạn mới gặp lần đầu)

a)

Nice to see you again

b)

See you tomorrow

c)

Nice to meet you

d)

See you again

32.

TẠM BIỆT , HẸN GẶP LẠI VÀO NGÀY MAI

a)

Good bye. See you again.

b)

Good bye. See you later.

c)

Good bye. Good night.

d)

Good bye. See you tomorrow.

33.

Nice (a)   see you again.

34.

Good morning, Miss Hien.

a)
b)
c)
35.

Goodbye, Peter.

a)

Goodbye, Linda.

b)

Good morning, Linda.

c)

Good evening, Linda.

36.

Bye,......you later.

a)

see

b)

nice

c)

good night

37.

a)

Good morning

b)

Good night

c)

Good evening

d)

Good afternoon

38.

a)

Good night

b)

Good afternoon

c)

Good evening

d)

Good morning

39.

A: Good morning, class

B: ...

a)

Good bye, Miss Hien

b)

Good night.

c)

Good morning, Miss Hien

d)

Good afternoon, Miss Hien

40.

A: How are you?

B: ...

a)

I'm very well. Thank you.

b)

I'm eight years old.

c)

How about you?

d)

I'm Linda

41.

Put the work in order:

nice /you / to / meet/ ,Nam /./

a)

Nice meet to you, Nam.

b)

Nice to meet you,Nam.

c)

Nice you meet to,Nam.

d)

Nice to you meet,Nam.

42.

I am _____ student.

a)

a

b)

your

c)

my

d)

an

43.

Dịch nghĩa câu: nice to meet you

(a)  

44.

Chọn từ tiếng Anh lần lượt cho những câu sau đây:

buổi sáng, afternoon, chào buổi tối

a)

- Good evening

- Good morning

- Chào buổi chiều

b)

- Morning

- Buổi chiều

- Good evening

c)

- Morning

- Buổi chiều

- Good evning

d)

- Chào buổi chiều

- Good morning

- Evening

45.

Nhìn ảnh và chọn những từ tiếng Anh có nghĩa thích hợp:

a)

Morning, night

b)

Afternoon, evening

c)

Nigt, evening

d)

Evening, night

46.

Những câu nào đều có nghĩa ' hẹn gặp lại'

a)

- See you

- Nice to meet you

- See you again

b)

- See you later

- Goodbye

- Nice to see you again

c)

- See you

- See you later

- See you again

d)

- See you

- See you later

- Nice to meet you

47.

Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:

To_or_ow

a)

m, r

b)

n, o

c)

u, r

d)

r, m

e)

n

48.

Đọc đoạn văn sau và cho biết Mai và Linda có môn gì vào hôm nay:

Sally: Hello, everyone!

Linda, Mai, Peter: Hi!!

Peter: What do you have subject today?

Mai: I have science on today .

Linda: Me, too.

Sally: Ok. Let's go to the science museum.

a)

Math

b)

Music

c)

Science

d)

English

e)

E

49.

Dịch và cho biết lớp 4A hôm nay có thêm bạn nào mới vào học:

Miss Hien: Come in, please!

Kate: Nice to meet you. My name is Kate.

Class: Nice to meet you, too.

Nam: Sit down, please!

Kate: Thank you.

a)

Nam

b)

Miss Hien

c)

Kate

d)

Class

50.

Điền chữ vào còn thiếu vào chỗ trống:

QU_T_ON

(a)  

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

(a)   do you have English? - On Tuesday.

52.

Dịch nghĩa của câu: sit down, please

(a)  

53.

chọn từ đúng để hoàn thiện câu

a)

morning

b)

moning

c)

afternoon

54.

chọn từ đúng để hoàn thiện câu

a)

afternoon

b)

evening

c)

morning

d)

night

55.

điền từ thích hợp với bức tranh

(a)  

56.

Hello!! I'm Miss Hien

( Đây là câu đúng với bức tranh hay không?

a)

đúng

b)

sai

57.

good night

Yes or no ( đúng hay sai)

a)

yes

b)

no

58.

bạn Linda nói tạm biệt với bạn Mai như thế nào bằng tiếng anh? ( chọn từ thích hợp với bức tranh đã học)

a)

goodbye! see you later.

b)

goodbye! see you tonight.

c)

bye! see you again

59.

where is she from?

a)

Japan

b)

China

c)

England

60.

Where is hakim from?

a)

he is from malaysia.

b)

he is malaysia.

c)

she is from malaysia.

d)

he is from england.

61.

where is tony from?

a)

australia

b)

america

c)

vietnam

62.

I'm from America.

( câu trên dịch sang tiếng anh như thế nào?)

a)

tôi đến từ nước mỹ.

b)

tôi đến từ nước úc.

c)

anh ấy đến từ nước mỹ.

d)

anh ấy đến từ nước úc.

63.

nhìn vào bức tranh và cho biết bây giờ là buổi gì?

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

night

64.

trước khi đi ngủ bạn thường chào như thế nào bằng tiếng anh?

a)

good bye

b)

good job

c)

good morning

d)

good night

65.

"my" dịch sang tiếng việt là gì?

a)

của tôi

b)

của các bạn

c)

của họ

d)

của con chuột

66.

where is flag of viet nam?

a)
b)
c)
d)
67.

dịch câu sau sang tiếng anh:

" rất vui được gặp lại bạn!"

a)

good bye! see you again.

b)

nice to see you again.

c)

nice to meet you!

d)

nice to meet you too.

68.

khi muốn hỏi ai đó đến từ đâu chúng mình dùng câu hỏi==>

a)

where are you from?

b)

where do you live?

c)

how are you?

d)

what your name?

69.

viết 2 chữ cái ghép lại thành chữ " xin chào" trong tiếng anh.

70.

night ==> có nghĩa tiếng việt là buổi sáng

a)

đúng

b)

sai

71.

evening==> có nghĩa tiếng việt là buổi tối

a)

đúng

b)

sai

72.

good morning==> dịch sang tiếng việt là chào buổi sáng. Nó còn có nghĩa tiếng việt khác là gì?

a)

buổi sáng tốt lành

b)

buổi sáng vui vẻ

c)

buổi sáng

d)

buổi sáng ăn nhiều

73.

..............are you from?

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

74.

I'm from .......................

a)

America

b)

Japan

c)

Australia

d)

Malaysia

75.

What country is it?

a)

Japan

b)

Korea

c)

Indonesia

d)

America

76.

Sắp xếp:

are/ you/ from/ where/?

(a)  

77.

I'm from Malaysia.

a)
b)
c)
d)
78.

Điền từ:

Where are you (a)   ?

79.

nước anh

a)

america

b)

england

c)

russia

d)

china

80.

where are you from ?

a)

I'm from Vietnam

b)

I'm 12

c)

I'm fine thank you

d)

I'm America

81.

How old are you ?

a)

I'm great

b)

I'm good

c)

I'm nine years old

d)

I'm in class 11

82.

chào buổi tối là gì

a)

good afternoon

b)

hello

c)

goodbye

d)

good evening

83.

rất vui được gặp bạn là gì

a)

see you again

b)

nice to meet you

c)

what is your name?

d)

goodbye

84.

nước Mỹ

a)

British

b)

America

c)

American

d)

Australia

85.

Nhật Bản

a)

China

b)

England

c)

Japan

d)

Australia

86.

How are you ?

a)

I'm Anna

b)

I'm fine, thank you

c)

I'm nine

d)

bye

87.

số 6 là gì

a)

six

b)

one

c)

two

d)

ten

88.

các số: TEN, EIGHT, FIVE, THREE lần lượt là gì

a)

6, 7, 3, 1

b)

10, 8, 5, 3

c)

3, 7, 1, 2

d)

9, 4, 5, 2

89.

A B C .... E F G ..... I J .... L .... N ...O P

a)

E Y Z W

b)

D H K Q

c)

W U T D

d)

D H K M

90.

Q ..... S T ..... V .... X ....Z

a)

H I T P

b)

R U W Y

c)

P F G L

d)

W U Y R

91.

how old are you là gì

a)

bạn bao nhiêu tuổi

b)

bạn khoẻ không

c)

bạn tên là gì

d)

bạn đến từ đâu

92.

what class are you in?

a)

I'm 12 years old

b)

I'm 4

c)

I'm in class 6a2

d)

I'm good

93.

viết từ 1 đến 10 bằng chữ

(a)  

94.

nước Mỹ

a)

America

b)

American

c)

Australia

d)

Australian

95.

Nước Úc

a)

America

b)

American

c)

Australia

d)

Australian

96.

Người nước Úc

a)

America

b)

American

c)

Australia

d)

Australian

97.

Người Mỹ

a)

America

b)

American

c)

Australia

d)

Australian

98.

Nước Nhật

a)

England

b)

English

c)

Japan

d)

Japanese

99.

nước Ma-lai-si-a

a)

Malaysia

b)

Malaysian

c)

Where

d)

Nationality

100.

Người nước Ma-lai-si-a

a)

Malaysia

b)

Malaysian

c)

Where

d)

Nationality