WorksheetsTừ vựng bài 30
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
かけます
Đặt để
Treo
Dán
Trang trí
きめます
Quyết định
Mong muốn
Ôn tập
Đề xuất
よしゅうします
Ôn bài
Kiểm tra
Học bài
Chuẩn bị bài
かたづけます
Giặt giũ quần áo
Sắp xếp, dọn dẹp
Rửa chén bát
Quét nhà
しまいます
Dán lên
Cất đi
Dọn dẹp
Nhét vào
Giờ học
じこくひょう
おしらせ
じゅぎょう
しりょう
Lịch
カーテン
クラスメイト
ワープロ
カレンダー
かびん
Cái chai
Bình hoa
Ấm đun nước
Bình trà
にんぎょう
Bánh kẹo
Hàng xóm
Búp bê
Đồ chơi
もどします
Quay lại
Mang đi
Mang trở lại
Trả lại
時間
きかん
しかん
じかな
じかん
はります
trang trí
thu dọn
ôn tập
dán
かけます
treo
trang trí
để lại
trồng
かざります
quyết định
chuẩn bị bài
cất
trang trí
ならべます
thu dọn
nhai
sắp xếp
quyết định
うえます
trồng
cất
treo
dán
もどします
để lại
làm hỏng
ôn tập
sắp xếp
まとめます
dán
treo
thu dọn
quyết định
しまいます
trồng
để lại
cất
ôn tập
きめます
chuẩn bị bài
dán
để lại
quyết định
よしゅうします
ôn tập
luyện tập
chuẩn bị bài mới
bài tập
ふくしゅうします
để nguyên như thế
cất
chuẩn bị bài mới
ôn tập
そのままにします
để lại
quyết định
trang trí
để nguyên như thế
じゅぎょう
giờ học
bài giảng
cuộc họp
thông báo
こうぎ
thùng rác
giờ học
thông báo
bài giảng
ミーティング
thông báo
cuộc họp
ngăn kéo
chính giữa
よてい
kế hoạch
giờ học
thông báo
búp bê
おしらせ
cuộc họp
bài giảng
thông báo
lịch làm việc
ガイドブック
lối vào nhà
sách hướng dẫn du lịch
lịch làm việc
xung quanh
カレンダー
lịch
poster
gương
hành lang
ポスター
bình hoa
gương
kế hoạch
poster
よていひょう
thùng rác
quyết định
lịch làm việc
hành lang
ごみばこ
ngăn kéo
gương
rác
thùng rác
にんぎょう
lọ hoa
búp bê
ngăn kéo
gương
かびん
lọ hoa
tường
ao
thùng rác
かがみ
góc
vẫn
gương
hành lang
ひきだし
chỗ cũ
xung quanh
ngăn kéo
chính giữa
げんかん
hành lang
đại sảnh
quầy thường trực
lối vào nhà
ろうか
tường
chỗ cũ
góc
hành lang
かべ
hồ
ao
góc
tường
いけ
ao, hồ
tường
hành lang
chính giữa
もとのところ
xung quanh
chính giữa
chỗ cũ
thông báo
まわり
ngăn kéo
xung quanh
góc
thùng rác
まんなか
chỗ cũ
cuộc họp
chính giữa
búp bê
すみ
lịch
vẫn
góc
mơ
まだ
vẫn
cất
vui
góc
リュック
ba lô
đèn pin
khi đó
poster
ひじょうぶくろ
đèn pin
ba lô
túi khẩn cấp
bình hoa
ひじょうじ
túi khẩn cấp
lúc khẩn cấp
không thích
sách hướng dẫn du lịch
せいかつします
sinh hoạt
để lại
quyết định
sắp xép
かいちゅうでんとう
đèn pin
bình hoa
ba lô
ngăn kéo
まるい
vuông
tròn
tam giác
tứ giác
ゆめを みます
nhìn
mơ
trồng
cất
うれしい
vui
buồn
ghét
nhớ
いや
không thích
thích
vui
buồn
めが さめます
nhắm mắt
mở mắt
tỉnh giấc
ngủ
